Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy hoạch phát triển sản xuất cây Cao su trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010 - 2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên đất lâm nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về Quy hoạch phát triển sản xuất cây Cao su trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất cây cao su trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010 - 2020 với các nội dung sau: 1. Mục tiêu a) Về diện tích: Từ năm 2010 đến năm 2020 toàn tỉnh trồng 12.000 ha đến 15.000 ha (trong đó: Giai đoạn 2010 - 2015 trồng mới từ 7.000 ha đến 9.000 ha; giai đoạn 2015 - 2020 tiếp tục trồng mới từ 6...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, trình tự, thẩm quyền quyết định trồng cao su trên đất lâm nghiệp được quy hoạch là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: các tổ chức, các công ty, doanh nghiệp, các nông trường, lâm trường, ban quản lý rừng (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định điều kiện, trình tự, thẩm quyền quyết định trồng cao su trên đất lâm nghiệp được quy hoạch là rừng sản xuất trong phạm vi cả nước.
  • Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất cây cao su trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010 - 2020 với các nội dung sau:
  • a) Về diện tích: Từ năm 2010 đến năm 2020 toàn tỉnh trồng 12.000 ha đến 15.000 ha (trong đó: Giai đoạn 2010 - 2015 trồng mới từ 7.000 ha đến 9.000 ha; giai đoạn 2015 - 2020 tiếp tục trồng mới từ 6....
  • b) Về sản phẩm: Đến năm 2020 có trên 4.000 ha cao su cho thu hoạch, năng suất mủ dự kiến đạt 10,9 tạ/ha, sản lượng đạt 4.500 tấn mủ khô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp 1. Trồng cao su trên đất lâm nghiệp phải trên cơ sở quy hoạch phát triển cao su được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Có đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện trồng cao su trên đất lâm nghiệp
  • 1. Trồng cao su trên đất lâm nghiệp phải trên cơ sở quy hoạch phát triển cao su được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
  • Có đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVI - kỳ họp lần thứ 20 th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đất trồng cao su Đất thích hợp để trồng cao su phải nằm trong vùng khí hậu phù hợp đối với cây cao su và đảm bảo các tiêu chí dưới đây: 1. Nhiệt độ trung bình năm từ 25-30oC; không có sương muối về mùa đông; lượng mưa trung bình hàng năm trên 1.500 milimet (sau đây viết tắt là mm); ít có bão mạnh trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đất trồng cao su
  • Đất thích hợp để trồng cao su phải nằm trong vùng khí hậu phù hợp đối với cây cao su và đảm bảo các tiêu chí dưới đây:
  • 1. Nhiệt độ trung bình năm từ 25-30oC; không có sương muối về mùa đông; lượng mưa trung bình hàng năm trên 1.500 milimet (sau đây viết tắt là mm); ít có bão mạnh trên cấp 8;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVI - kỳ họp lần thứ 20 thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Đối tượng đất lâm nghiệp được trồng cao su Các loại đất lâm nghiệp khi được quy hoạch chuyển sang trồng cao su phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Điều 3 Chương II của Thông tư này, bao gồm: 1. Đất chưa có rừng nhưng được quy hoạch trồng rừng sản xuất. 2. Đất có rừng trồng là rừng sản xuất. 3. Đất có rừng tre nứa...
Điều 5. Điều 5. Phương pháp điều tra, xác định trữ lượng và sản lượng khai thác. 1. Xác định ranh giới, diện tích vùng dự án: Phát ranh giới, tính toán diện tích và lập bản đồ hiện trạng rừng tỉ lệ 1/5.000 của vùng dự án. 2. Lập ô tiêu chuẩn đo đếm trữ lượng gỗ (tổng diện tích các ô tiêu chuẩn tối thiểu bằng 2 % diện tích rừng chuyển sang trồn...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thẩm quyền cho phép trồng cao su trên đất lâm nghiệp. 1. Chủ đầu tư trồng cao su là các tổ chức. a) Đối với diện tích rừng tự nhiên. Căn cứ quỹ đất rừng được giao (đối với chủ đầu tư là chủ rừng) hoặc được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao hoặc cho phép điều tra, khảo sát để chuyển rừng sang trồng cao su (đối với chủ đầu...
Điều 7. Điều 7. Trình tự khai thác tận dụng lâm sản trên đất rừng chuyển rừng sang trồng cao su. 1. Khai thác tận dụng lâm sản của các tổ chức. a) Trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ. Chủ rừng hoặc chủ đầu tư xây dựng hồ sơ khai thác tận dụng lâm sản, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. H...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 1. Đơn vị tư vấn phải thực hiện việc khảo sát, điều tra theo đúng các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, trước pháp luật về tính chính xác của kết quả điều tra, hiện trạng đất và rừng của...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH