Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quy định một số nội dung cụ thể về quản lý và sử dụng “Quỹ hỗ trợ dạy nghệ, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quy định một số nội dung cụ thể về quản lý và sử dụng “Quỹ hỗ trợ dạy nghệ, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quy định một số nội dung cụ thể về quản lý và sử dụng “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
  • 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
  • trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quy định một số nội dung cụ thể về quản lý và sử dụng “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/QĐ-HĐQL ngày 17/12/2012 của Hội đồng Quản lý “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Hội đồng Quản lý và Tổ giúp việc cho Hội đồng Quản lý “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm: 1. Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. 2. Các đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, gồm:
  • Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 1 Quyết định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ x...
  • 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/QĐ-HĐQL ngày 17/12/2012 của Hội đồng Quản lý “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Hội đồng Quản lý và Tổ giúp việc cho Hội đồng Quản lý “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I CẤP THẺ HỌC NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đ ố i tượng, điều kiện được cấp thẻ học nghề Người lao động, học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh thuộc hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi trên 30% diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, đất nuôi trồng thủy hải sản được Nhà nước giao hoặc thuộc hộ gia đình đánh bắt thủy hải sản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 và Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 và Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 của UBND tỉnh thì chuyển sang hưởng ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đ ố i tượng, điều kiện được cấp thẻ học nghề
  • Người lao động, học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh thuộc hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi trên 30% diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, đất n...
  • - Học sinh, sinh viên đang học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp trong và ngoài tỉnh;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ xin cấp thẻ học nghề. - Đơn xin cấp thẻ học nghề (theo mẫu 01); - Bản sao chứng minh thư nhân dân (có chứng thực); - Bản sao sổ Hộ khẩu (có chứng thực); - Tài liệu chứng minh đối tượng thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, đất nuôi trồng thủy hải sản hợp pháp, bị thu hồi trên 30...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương tiện s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, gồm:
  • a) Hộ gia đình có người chết, mất tích;
  • b) Hộ gia đình có người bị thương nặng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hồ sơ xin cấp thẻ học nghề.
  • - Đơn xin cấp thẻ học nghề (theo mẫu 01);
  • - Bản sao chứng minh thư nhân dân (có chứng thực);
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy trình cấp thẻ học nghề Bước 1: Đối tượng nộp hồ sơ đề nghị cấp thẻ về UBND cấp xã. Bước 2: UBND cấp xã rà soát hồ sơ, lập danh sách đề nghị cấp thẻ (theo mẫu 02), gửi danh sách và hồ sơ liên quan của đối tượng về UBND cấp huyện. Bước 3: UBND cấp huyện tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp thẻ học nghề cho từng đối tượng và gửi da...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất: 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có phụ lục kèm theo). Trường hợp đối tượng thuộc diện đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất:
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho t...
  • Trường hợp đối tượng thuộc diện được hưởng các mức hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình cấp thẻ học nghề
  • Bước 1: Đối tượng nộp hồ sơ đề nghị cấp thẻ về UBND cấp xã.
  • Bước 2: UBND cấp xã rà soát hồ sơ, lập danh sách đề nghị cấp thẻ (theo mẫu 02), gửi danh sách và hồ sơ liên quan của đối tượng về UBND cấp huyện.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ưu tiên trong cấp thẻ học nghề. Để đảm bảo khả năng chi trả của Quỹ, số lượng thẻ học nghề được cấp căn cứ vào nguồn quỹ hàng năm và theo thứ tự ưu tiên sau: - Lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật. - Lao động thuộc diện phải di đời, tái địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1; người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1; trẻ em là con của người đơn thân quy định tại khoản 9 Điều 1, các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 4 Điều 2 Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các đối tượng nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1
  • trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1
  • người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ưu tiên trong cấp thẻ học nghề.
  • Để đảm bảo khả năng chi trả của Quỹ, số lượng thẻ học nghề được cấp căn cứ vào nguồn quỹ hàng năm và theo thứ tự ưu tiên sau:
  • - Lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật.
left-only unmatched

Chương II

Chương II HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hỗ trợ - Lao động có thẻ học nghề đang còn thời hạn sử dụng (5 năm tính từ ngày cấp thẻ); - Đã tốt nghiệp các khóa đào tạo theo các cấp trình độ: đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề, sơ cấp nghề ở các cơ sở đào tạo, dạy nghề được Nhà nước cho phép; - Chưa được hỗ trợ kinh phí đào...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hỗ trợ khác: Ngoài hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định, các đối tượng hưởng chính sách bảo trợ xã hội tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; trẻ em mồ côi; trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1; người tàn tật trong hộ gia đình quy định tại khoản 8 Điều 1; trẻ em là con của người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định, các đối tượng hưởng chính sách bảo trợ xã hội tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1
  • trẻ em mồ côi
  • trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 1
Removed / left-side focus
  • - Lao động có thẻ học nghề đang còn thời hạn sử dụng (5 năm tính từ ngày cấp thẻ);
  • - Đã tốt nghiệp các khóa đào tạo theo các cấp trình độ: đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề, sơ cấp nghề ở các cơ sở đào tạo, dạy nghề được Nhà nước cho phép;
  • - Chưa được hỗ trợ kinh phí đào tạo từ ngân sách nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện hỗ trợ Right: Điều 6. Các hỗ trợ khác:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ, gồm: - Đơn đề nghị hỗ trợ học phí đào tạo (theo mẫu 03); - Thẻ học nghề (bản chính); - Bản sao chứng minh thư nhân dân (có chứng thực); - Bản sao bằng, chứng chỉ tốt nghiệp hoặc hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (có chứng thực). 2. Hồ sơ là căn cứ để thực hiện chế độ và lưu tại Tổ giúp vi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010, cụ thể là: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010, cụ thể là:
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ, gồm:
  • - Đơn đề nghị hỗ trợ học phí đào tạo (theo mẫu 03);
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ - Đào tạo trình độ đại học; cao đẳng nghề: 05 triệu đồng/người/khóa học; - Đào tạo trình độ cao đẳng; trung cấp nghề: 04 triệu đồng/người/khóa học; - Đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp: 03 triệu đồng/người/khóa học; - Đào tạo trình độ sơ cấp nghề: Áp dụng các chính sách đối với lao động nông thôn học nghề thuộc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội: 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho đối tượng tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng; kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội tại cộng đồng; kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội:
  • 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho đối tượng tại cộng đồng
  • kinh phí nuôi dưỡng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức hỗ trợ
  • - Đào tạo trình độ đại học; cao đẳng nghề: 05 triệu đồng/người/khóa học;
  • - Đào tạo trình độ cao đẳng; trung cấp nghề: 04 triệu đồng/người/khóa học;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương thức hỗ tr ợ Quỹ thực hiện chi trả một lần thông qua Thẻ học nghề cho người học nghề hoặc thanh toán một lần cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh vào cuối khóa; thời gian thực hiện chi trả: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn thực hiện các qui định tại Quyết định này; phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, phổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì hướng dẫn thực hiện các qui định tại Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phương thức hỗ tr ợ
  • Quỹ thực hiện chi trả một lần thông qua Thẻ học nghề cho người học nghề hoặc thanh toán một lần cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh vào cuối khóa
  • thời gian thực hiện chi trả: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình, thủ tục chi hỗ trợ 1. Hỗ trợ trực tiếp cho người lao động: Bước 1: Người lao động nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ về UBND cấp xã. Bước 2: UBND cấp xã rà soát hồ sơ, lập danh sách đề nghị hỗ trợ (theo mẫu 04) và gửi hồ sơ của các đối tượng về UBND huyện. Bước 3: UBND huyện thẩm định hồ sơ và lập danh sách đề nghị hỗ trợ (the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỖ TRỢ TƯ VẤN, HƯỚNG NGHIỆP, TẠO VIỆC LÀM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ các doanh nghiệp giải quyết việc làm 1. Đối tượng, điều kiện: Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; các cơ sở kinh tế, doanh nghiệp thuộc các tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp tiếp nhận, tự tổ chức đào tạo và bố trí việc làm cho lao động có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. H ỗ tr ợ các đơn vị của Nhà nước có chức năng làm công tác h ướ ng nghiệp, tư vấn nghề và giới thiệu việc làm 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các đơn vị của Nhà nước có chức năng làm công tác hướng nghiệp, tư vấn học nghề và giới thiệu việc làm cho người lao động thuộc đối tượng hỗ trợ của Quỹ có tổ chức các hoạt động sau: - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỖ TRỢ ĐỜI SỐNG, ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. H ỗ trợ mua Thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối tượng: Là những người đã hết tuổi lao động (nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên) có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh; thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, diêm nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất được Nhà nước giao hoặc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ lương thực 1. Đối tượng: Là những người đã hết tuổi lao động (nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên) có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh; thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, diêm nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất được Nhà nước giao hoặc thuộc hộ gia đ...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ lương thực
  • 1. Đối tượng: Là những người đã hết tuổi lao động (nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên) có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh
  • thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, diêm nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất được Nhà nước giao hoặc thuộc hộ gia đình đánh bắt thủy hải sản phải...
left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Chủ trì, phối hợp với các Sở ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn tổ chức thực hiện chế độ hỗ trợ giáo dục, đào tạo, giải quyết việc làm, ổn định đời sống dân sinh cho các đối tượng của Quỹ. Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí bổ sung nguồn Quỹ hàng năm. 2. Hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức thực hiện việc thu, chi Quỹ đảm bảo quy định. 3. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quản lý, sử dụng Quỹ của các tổ chức, cá nhân liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhi ệ m của Kho b ạ c Nhà nước tỉnh 1. Chuyển kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh; chuyển kinh phí hỗ trợ đào tạo, dạy nghề; hỗ trợ lương thực, bảo hiểm y tế cho các huyện, thành phố, thị xã, khi có Quyết định phê duyệt của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Thực hiện kiểm soát việc sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nh i ệm của UBND cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức có liên quan 1. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực trước pháp luật về hồ sơ các đối tượng đề nghị hỗ trợ. 2. Hướng dẫn UBND cấp xã thực hiện chế độ hỗ trợ giáo dục, đào tạo, giải quyết việc làm, ổn định đời sống dân sinh cho các đối tượng của Quỹ. 3. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Tổ giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ 1. Điều tra, khảo sát, lập dự toán nhu cầu kinh phí thực hiện hỗ trợ cho các đối tượng của Quỹ gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh. 2. Tham mưu cho Hội đồng quản lý Quỹ hướng dẫn thực hiện các quy định của Quỹ cho các cấp, ngành, đơn vị, đối tượng liên quan. 3. Tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Tổ giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo đúng Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vướng mắc, thì tổ chức, cá nhân gửi ý kiến phản ánh về Tổ giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ (qua Sở Lao đông - Thương binh và Xã hội) để tổng hợp báo cáo Hội đồng quản lý Quy trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.