Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 28
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế quy định một số nội dung cụ thể về quản lý và sử dụng “Quỹ hỗ trợ dạy nghệ, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quy định một số nội dung cụ thể về quản lý và sử dụng “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/QĐ-HĐQL ngày 17/12/2012 của Hội đồng Quản lý “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Hội đồng Quản lý và Tổ giúp việc cho Hội đồng Quản lý “Quỹ hỗ trợ dạy nghề, việc làm” tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CẤP THẺ HỌC NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đ ố i tượng, điều kiện được cấp thẻ học nghề Người lao động, học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh thuộc hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi trên 30% diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, đất nuôi trồng thủy hải sản được Nhà nước giao hoặc thuộc hộ gia đình đánh bắt thủy hải sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ xin cấp thẻ học nghề. - Đơn xin cấp thẻ học nghề (theo mẫu 01); - Bản sao chứng minh thư nhân dân (có chứng thực); - Bản sao sổ Hộ khẩu (có chứng thực); - Tài liệu chứng minh đối tượng thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, đất nuôi trồng thủy hải sản hợp pháp, bị thu hồi trên 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy trình cấp thẻ học nghề Bước 1: Đối tượng nộp hồ sơ đề nghị cấp thẻ về UBND cấp xã. Bước 2: UBND cấp xã rà soát hồ sơ, lập danh sách đề nghị cấp thẻ (theo mẫu 02), gửi danh sách và hồ sơ liên quan của đối tượng về UBND cấp huyện. Bước 3: UBND cấp huyện tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp thẻ học nghề cho từng đối tượng và gửi da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ưu tiên trong cấp thẻ học nghề. Để đảm bảo khả năng chi trả của Quỹ, số lượng thẻ học nghề được cấp căn cứ vào nguồn quỹ hàng năm và theo thứ tự ưu tiên sau: - Lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật. - Lao động thuộc diện phải di đời, tái địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hỗ trợ - Lao động có thẻ học nghề đang còn thời hạn sử dụng (5 năm tính từ ngày cấp thẻ); - Đã tốt nghiệp các khóa đào tạo theo các cấp trình độ: đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề, sơ cấp nghề ở các cơ sở đào tạo, dạy nghề được Nhà nước cho phép; - Chưa được hỗ trợ kinh phí đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ, gồm: - Đơn đề nghị hỗ trợ học phí đào tạo (theo mẫu 03); - Thẻ học nghề (bản chính); - Bản sao chứng minh thư nhân dân (có chứng thực); - Bản sao bằng, chứng chỉ tốt nghiệp hoặc hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (có chứng thực). 2. Hồ sơ là căn cứ để thực hiện chế độ và lưu tại Tổ giúp vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ - Đào tạo trình độ đại học; cao đẳng nghề: 05 triệu đồng/người/khóa học; - Đào tạo trình độ cao đẳng; trung cấp nghề: 04 triệu đồng/người/khóa học; - Đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp: 03 triệu đồng/người/khóa học; - Đào tạo trình độ sơ cấp nghề: Áp dụng các chính sách đối với lao động nông thôn học nghề thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương thức hỗ tr ợ Quỹ thực hiện chi trả một lần thông qua Thẻ học nghề cho người học nghề hoặc thanh toán một lần cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh vào cuối khóa; thời gian thực hiện chi trả: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quy trình, thủ tục chi hỗ trợ 1. Hỗ trợ trực tiếp cho người lao động: Bước 1: Người lao động nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ về UBND cấp xã. Bước 2: UBND cấp xã rà soát hồ sơ, lập danh sách đề nghị hỗ trợ (theo mẫu 04) và gửi hồ sơ của các đối tượng về UBND huyện. Bước 3: UBND huyện thẩm định hồ sơ và lập danh sách đề nghị hỗ trợ (the...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được công nhận sáng kiến. 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN ngày 01/8/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Sáng kiến là giải pháp quản lý: cách thức tổ chức, điều hành côn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy trình, thủ tục chi hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ trực tiếp cho người lao động:
  • Bước 1: Người lao động nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ về UBND cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được công nhận sáng kiến.
  • Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN ngày 01/8/2013 của...
  • 2. Sáng kiến là giải pháp quản lý: cách thức tổ chức, điều hành công việc thuộc bất kỳ lĩnh vực hoạt động nào, trong đó có:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình, thủ tục chi hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ trực tiếp cho người lao động:
  • Bước 1: Người lao động nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ về UBND cấp xã.
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng được công nhận sáng kiến. 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp tác nghiệp, giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư số 18/2013/T...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỖ TRỢ TƯ VẤN, HƯỚNG NGHIỆP, TẠO VIỆC LÀM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ các doanh nghiệp giải quyết việc làm 1. Đối tượng, điều kiện: Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; các cơ sở kinh tế, doanh nghiệp thuộc các tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp tiếp nhận, tự tổ chức đào tạo và bố trí việc làm cho lao động có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. H ỗ tr ợ các đơn vị của Nhà nước có chức năng làm công tác h ướ ng nghiệp, tư vấn nghề và giới thiệu việc làm 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các đơn vị của Nhà nước có chức năng làm công tác hướng nghiệp, tư vấn học nghề và giới thiệu việc làm cho người lao động thuộc đối tượng hỗ trợ của Quỹ có tổ chức các hoạt động sau: - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỖ TRỢ ĐỜI SỐNG, ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. H ỗ trợ mua Thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối tượng: Là những người đã hết tuổi lao động (nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên) có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh; thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, diêm nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất được Nhà nước giao hoặc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ lương thực 1. Đối tượng: Là những người đã hết tuổi lao động (nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên) có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh; thuộc hộ gia đình có diện tích đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, diêm nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất được Nhà nước giao hoặc thuộc hộ gia đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Chủ trì, phối hợp với các Sở ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn tổ chức thực hiện chế độ hỗ trợ giáo dục, đào tạo, giải quyết việc làm, ổn định đời sống dân sinh cho các đối tượng của Quỹ. Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí bổ sung nguồn Quỹ hàng năm. 2. Hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức thực hiện việc thu, chi Quỹ đảm bảo quy định. 3. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quản lý, sử dụng Quỹ của các tổ chức, cá nhân liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhi ệ m của Kho b ạ c Nhà nước tỉnh 1. Chuyển kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh; chuyển kinh phí hỗ trợ đào tạo, dạy nghề; hỗ trợ lương thực, bảo hiểm y tế cho các huyện, thành phố, thị xã, khi có Quyết định phê duyệt của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Thực hiện kiểm soát việc sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nh i ệm của UBND cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức có liên quan 1. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực trước pháp luật về hồ sơ các đối tượng đề nghị hỗ trợ. 2. Hướng dẫn UBND cấp xã thực hiện chế độ hỗ trợ giáo dục, đào tạo, giải quyết việc làm, ổn định đời sống dân sinh cho các đối tượng của Quỹ. 3. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Tổ giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ 1. Điều tra, khảo sát, lập dự toán nhu cầu kinh phí thực hiện hỗ trợ cho các đối tượng của Quỹ gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh. 2. Tham mưu cho Hội đồng quản lý Quỹ hướng dẫn thực hiện các quy định của Quỹ cho các cấp, ngành, đơn vị, đối tượng liên quan. 3. Tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Tổ giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo đúng Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vướng mắc, thì tổ chức, cá nhân gửi ý kiến phản ánh về Tổ giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ (qua Sở Lao đông - Thương binh và Xã hội) để tổng hợp báo cáo Hội đồng quản lý Quy trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh căn cứ Quyết định th...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định chi tiết về sáng kiến và các điều kiện, thủ tục công nhận sáng kiến; thẩm quyền và trình tự xét, công nhận sáng kiến; quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu;...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Các thuật ngữ liên quan đến sáng kiến được quy định cụ thể tại Điều 2 của Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ. 2. “Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến” là cơ quan, tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật dưới hình thức giao việc, thuê việc hoặc các hình thức khác cho t...
Điều 3. Điều 3. Sáng kiến. Tiêu chuẩn để được gọi là sáng kiến và các đối tượng loại trừ được quy định tại Điều 3 của Nghị định 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ.
Điều 4 Điều 4 . Phân loại sáng kiến. 1. Sáng kiến cấp cơ sở là sáng kiến được công nhận, áp dụng và phổ biến ở đơn vị công nhận sáng kiến. 2. Sáng kiến cấp tỉnh là sáng kiến được công nhận, áp dụng và phổ biến trong phạm vi toàn tỉnh trên lĩnh vực tác động của sáng kiến. Các sáng kiến này phải có hiệu quả cao, có khả năng áp dụng cho các đơn...