Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
14/2011/QĐ-UBND
Right document
Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Phòng Công chứng số 5 thuộc Sở Tư pháp.
117/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Những quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên trước đây đã quy định trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số trường hợp cụ thể về sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân tại các Nghị định của Chính phủ: a) Số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; tổ chức và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ VỀ SỬ DỤNG ĐẤT KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18/12/1980 Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư sử dụng trước ngày 18/12/1980 được thực hiện theo Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 181/2004...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 1. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 được thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích còn lại (ngoài hạn mức công nhận đất ở) sau khi đã xác định đất ở thì xác định theo hiện trạng sử dụng đất và được quy định như sau: Đất phi nông nghiệp thời hạn sử dụng là lâu dài; đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt thời hạn sử dụng là 20 năm; đất trồng cây lâu năm thời hạn sử dụng là 50 năm tính từ ngày 15/10/1993 (nếu thửa đất được hình thành trước ngày 15/10/1993), tính từ ngày sử dụng đất (nếu thửa đất được hình thành từ ngày 15/10/1993 trở về sau) và không phải nộp tiền sử dụng đất. Khi hết thời hạn, người sử dụng đất được Nhà nước tiếp tục gia hạn nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng, chấp hành đúng pháp luật đất đai trong quá trình sử dụng và việc sử dụng đất phù hợp với quy hoạch đã được xét duyệt.
Phần diện tích còn lại (ngoài hạn mức công nhận đất ở) sau khi đã xác định đất ở thì xác định theo hiện trạng sử dụng đất và được quy định như sau: Đất phi nông nghiệp thời hạn sử dụng là lâu dài; đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt thời hạn sử dụng là 20 năm; đất trồng cây lâu năm thời hạn sử dụng là 50 năm tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận mà thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18/12/1980 Trường hợp thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18/12/1980 không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai đã được cấp Giấy chứng nhận mà trên Giấy chứng nhận đã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp và Trưởng Phòng Công chứng số 5 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Xử lý đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận mà thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18/12/1980
- Trường hợp thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18/12/1980 không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai đã được cấp Giấy chứng nhận...
- Đất ở hoặc đất thổ cư và đất kinh tế gia đình, đất vườn thừa hợp pháp, đất vườn tạp, đất trồng cây lâu năm khác, đất trồng cây ăn quả, đất trồng cây hàng năm khác, đất ao, đất có mặt nước nuôi trồn...
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp và Trưởng Phòng Công chứng số 5 chịu trách nhiệm thi...
- Điều 5. Xử lý đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận mà thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18/12/1980
- Trường hợp thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18/12/1980 không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai đã được cấp Giấy chứng nhận...
- Đất ở hoặc đất thổ cư và đất kinh tế gia đình, đất vườn thừa hợp pháp, đất vườn tạp, đất trồng cây lâu năm khác, đất trồng cây ăn quả, đất trồng cây hàng năm khác, đất ao, đất có mặt nước nuôi trồn...
Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp và Trưởng Phòng Công chứng số 5 chịu trách nhiệm thi hành quyết...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thực hiện theo Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA Đ Ì NH, CÁ NHÂN ĐANG S Ử DỤNG ĐẤT MÀ KHÔNG CÓ MỘT TRONG CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1, 2 VÀ 5 ĐIỀU 50 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2003
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đ ì nh, c á nh â n sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 Việc cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP quy định như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất do hộ gia đ ì nh, c á nh â n sử dụng ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 Việc cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 thực hiện theo Khoản 1 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 84/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư mà hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì thực hiện theo quy định tại Điều 7 hoặc Điều 8 bản Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA Đ Ì NH, CÁ NHÂN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT DO ĐƯỢC GIAO KHÔNG ĐÚNG THẨM QUYỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. C á c giấy tờ chứng minh về việc người đang sử dụng đất đ ã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất kh ô ng đ ú ng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 Các giấy tờ chứng minh về việc người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất trong trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất kh ô ng đ ú ng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người đang sử dụng đất đ ã nộp tiền để được sử dụng đất 1. Việc cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người đang sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích còn lại sau khi đã xác định đất ở thì được xác định là đất phi nông nghiệp thời hạn sử dụng là lâu dài.
Phần diện tích còn lại sau khi đã xác định đất ở thì được xác định là đất phi nông nghiệp thời hạn sử dụng là lâu dài. - Trường hợp đất được giao từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 và hộ gia đình, cá nhân đã chuyển sang làm nhà ở thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp phần chênh lệch tiền sử dụng đất giữa giá đất ở và giá đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích còn lại không có nhà thì được xác định là đất nông nghiệp theo hiện trạng sử dụng, nếu người sử dụng đất đề nghị được chuyển sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (không phải là đất ở) thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất bằng chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất phi nông nghiệp với thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp.
Phần diện tích còn lại không có nhà thì được xác định là đất nông nghiệp theo hiện trạng sử dụng, nếu người sử dụng đất đề nghị được chuyển sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (không phải là đất ở) thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất bằng chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất phi nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích còn lại không có nhà ở thì được xác định là đất nông nghiệp theo hiện trạng sử dụng, nếu người sử dụng đất đề nghị được chuyển sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (không phải là đất ở) thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất bằng chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất phi nông nghiệp với thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp.
Phần diện tích còn lại không có nhà ở thì được xác định là đất nông nghiệp theo hiện trạng sử dụng, nếu người sử dụng đất đề nghị được chuyển sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp (không phải là đất ở) thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất bằng chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất phi nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lấn, chiếm và đất được giao, được cho thuê không đúng thẩm quyền, tự chuyển đổi mục đích sử dụng đất kể từ ngày 01/7/2004 trở về sau Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lấn, chiếm và đất được giao, được cho thuê không đúng thẩm quyền, tự chuyển đổi mục đích sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ DIỆN TÍCH ĐẤT Ở TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA VÀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO THỬA ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH NHỎ HƠN DIỆN TÍCH TỐI THIỂU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện t á ch thửa, hợp thửa 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau: a) C ó Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; b) Diện t í ch xin t á ch thửa và diện t ích c ò n lại sau khi t á ch thửa kh ô ng nhỏ hơn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Phòng Công chứng số 5 gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Trưởng Phòng Công chứng số 5 phải thực hiện thủ tục sửa chữa, thanh quyết toán kinh phí theo quy định và chịu trách nhiệm trước Ủy ban n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 13. Điều kiện t á ch thửa, hợp thửa
- 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) C ó Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
- Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Phòng Công chứng số 5 gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Trưởng...
- Điều 13. Điều kiện t á ch thửa, hợp thửa
- 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) C ó Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Điều 2. - Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Phòng Công chứng số 5 gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Trưởng Phòng Côn...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định diện tích tối thiểu của thửa đất ở sau khi tách thửa để cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đ ì nh, c á nh â n như sau: 1. Đối với các thửa đất ở tại đô thị, diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa là 30,0 m 2 (ba mươi mét vuông) và có kích thước cạnh mặt đường tối thiểu là 3,0m (ba m é t), cạnh chiều s â u tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu Việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu thực hiện theo Mục IV Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT ngày 15/6/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường h ướng dẫn thực hiện một số đ iều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tr á ch nhiệm của c á c sở, ngành 1. Các sở, ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện bản Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thi hành Quy định này; b) Hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tr á ch nhiệm của UBND c á c cấp 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm: a) Phân công nhiệm vụ, quy định trách nhiệm cho các phòng, ban trong việc thực hiện các quy định tại bản Quy định này. b) Tuyên truyền, lập kế hoạch, biện pháp triển khai thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận đảm bảo cơ bản hoàn thành việc cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tr á ch nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất Người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động. Mọi trường hợp cản trở việc kê khai, cố tình không kê khai hoặc kê khai không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Các quy định khác về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không điều chỉnh tại bản Quy định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của cơ quan nhà nước cấp trên. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ngành, Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections