Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
12/2000/NĐ-CP
Right document
Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
46/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Ch...
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục triển khai thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng.
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành...
- Các công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (sau đây gọi tắt là các công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo) được quy định tại điể...
- Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
- 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
Left
Điều 2
Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo, bao gồm: 1. Vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); 2. Vốn trái phiếu Chính phủ; 3. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn viện trợ không hoàn lạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh.
- Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo, bao gồm:
- 1. Vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương);
- Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo. 1. Đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Áp dụng thống nhất cùng một cơ chế quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư quy định tại Thông tư này đối với vốn ngân sách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo.
- 1. Đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và có hiệu quả.
- 2. Áp dụng thống nhất cùng một cơ chế quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư quy định tại Thông tư này đối với vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách tru...
- Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm. 1. Việc lập kế hoạch và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm (trong đó có việc lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo) thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 của Bộ Kế hoạch và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm.
- Việc lập kế hoạch và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm (trong đó có việc lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo) thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2009/TT...
- Khi phân bổ dự toán cho dự án, công trình phải chi tiết theo ngành kinh tế (Loại, Khoản) theo Phụ lục số 02 ban hành theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về H...
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ ch...
- Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:
- của quy chế quản lý đầu tư và xây dựng
- Left: Phân loại dự án đầu tư Right: Thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn đầu tư:
Unmatched right-side sections