Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...

Open section

Điều 6

Điều 6: Quy định thời gian cấp giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư. a. Khi nhận được hồ sơ dự án hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi hồ sơ dự án đến các Sở Ngành, huyện, thành phố có liên quan để lấy ý kiến; sau 4 ngày kể từ khi gửi hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
Added / right-side focus
  • Điều 6: Quy định thời gian cấp giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư.
  • a. Khi nhận được hồ sơ dự án hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi hồ sơ dự án đến các Sở Ngành, huyện, thành phố có liên quan để lấy ý kiến
  • sau 4 ngày kể từ khi gửi hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp đồng thẩm định, hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh họp xét dự án. Sau khi họp 1 ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư thảo công văn của Ủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
Target excerpt

Điều 6: Quy định thời gian cấp giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư. a. Khi nhận được hồ sơ dự án hợp lệ, trong phạm vi 1 ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi hồ sơ dự án đến các Sở...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
Điều 1 Điều 1: Ban hành Quy định thủ tục, trình tự thời gian thụ lý, thẩm định các dự án đầu tư trong nước, nước ngoài, các thủ tục có liên quan sau khi cấp giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư kèm theo quyết định này.
Điều 2 Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở, Ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh triển khai thực hiện các nội dung của Quy định này ban hành kèm theo Quyết định này và định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, chỉ đạo.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Vỹ Hà QUY ĐỊNH Thủ tục, trình...
Chương I Chương I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 1 Điều 1: Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư. a. Sở Kế hoạch và đầu tư tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư cả trong và ngoài nước, có tờ trình đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương cho phép đầu tư các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp. b. Ban quản lý khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ xin phép đầu tư của chủ đầu tư, có tờ trình đ...
Điều 2 Điều 2: Quy trình cấp giấy phép đầu tư. 1- Các dự án đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư được chấp thuận dưới hình thức Giấy phép đầu tư. Giấy phép đầu tư được ban hành kèm theo mẫu thống nhất của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Giấy phép đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy ch...
Điều 3 Điều 3: Điều kiện dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư. A/ Đối với đầu tư nước ngoài: - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây: a- Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Khoản 26 Điều 1 Nghị định số 27/2003/NĐ-CP; b- Phù hợp với quy hoạch...