Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 70

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 90/1999/NQ-UBTVQH10 ngày 03/09/1999 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 90/1999/NQ-UBTVQH10 ngày 03/09/1999 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục một số hàng hoá, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 4 được sửa đổi, bổ sung lại như sau: "4. Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về: Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về:
  • Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục một số hàng hoá, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 4 được sửa đổi, bổ sung lại như sau:
  • "4. Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được, cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau: 1. Chuyển danh mục hàng hoá: than đá, sản phẩm cơ khí (trừ sản phẩm cơ khí tiêu dùng), hoá chất cơ bản thuộc nhóm thuế suất 10% tại khoản 3 Điều 7 sang...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại; Tài chính - Vật giá; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục Hải quan Hà Nội, các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tổ chức thực hiện nghiêm túc Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại
  • Kế hoạch và Đầu tư
  • Khoa học Công nghệ và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau:
  • 1. Chuyển danh mục hàng hoá: than đá, sản phẩm cơ khí (trừ sản phẩm cơ khí tiêu dùng), hoá chất cơ bản thuộc nhóm thuế suất 10% tại khoản 3 Điều 7 sang nhóm thuế suất 5% tại khoản 2 Điều 7.
  • 2. Chuyển danh mục dịch vụ: khách sạn, du lịch, ăn uống thuộc nhóm thuế suất 20% tại khoản 4 Điều 7 sang nhóm thuế suất 10% tại khoản 3 Điều 7.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây tại các Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998, số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1998 và Nghị định số 78/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những quy định trước đây tại các Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998, số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1998 và Nghị định số 78/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 1999 của Chính ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính - Vật giá; Thương mại; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nội, Thủ trưởng các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Kế hoạch và Đầu tư
  • Khoa học Công nghệ và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...). 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung...
Điều 2 Điều 2: Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuất lưu thông, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
Điều 3 Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung bản qui định này.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 4 Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Điều 5 Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xu...
Điều 6 Điều 6 : Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đ...