Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12...
Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12...
Target excerpt

Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung và mức thu đối với 04 loại Phí và 02 loại Lệ phí, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu Phí thăm quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh quy định tại Khoản 7 Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh a) Bổ sung đối tượng nộp: Người cao tuổi, là công...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 06 loại phí và 10 loại lệ phí, cụ thể như sau: 1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu a) Đối tượng nộp: Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp lệ phí cho cơ quan thẩm định kết quả đấu thầu. b) Mức thu: Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung và mức thu đối với 04 loại Phí và 02 loại Lệ phí, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu Phí thăm quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh quy định tại Khoản 7 Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • a) Bổ sung đối tượng nộp: Người cao tuổi, là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh.
Added / right-side focus
  • a) Đối tượng nộp:
  • Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp lệ phí cho cơ quan thẩm định kết quả đấu thầu.
  • Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hoá mua sắm với mức thu được xác định theo nguyên tắc sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu Phí thăm quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh quy định tại Khoản 7 Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • a) Bổ sung đối tượng nộp: Người cao tuổi, là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh.
  • b) Bổ sung mức thu: Người cao tuổi tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh nộp phí bằng 50% mức thu phí hiện hành, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung và mức thu đối với 04 loại Phí và 02 loại Lệ phí, cụ thể như sau: Right: Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 06 loại phí và 10 loại lệ phí, cụ thể như sau:
  • Left: Phí tham quan danh lam thắng cảnh: Right: 1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu
Target excerpt

Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 06 loại phí và 10 loại lệ phí, cụ thể như sau: 1. Phí thẩm định kết quả đấu thầu a) Đối tượng nộp: Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) có trách nhiệm nộp lệ phí cho cơ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a) Điểm b Khoản 7; Điểm b Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Miễn giảm 1 loại phí, 4 loại lệ phí, cụ thể như sau: 1. Phí dự thi, dự tuyển Miễn toàn bộ phí dự thi dự tuyển vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông. 2. Lệ phí hộ tịch - Miễn thu lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới đối với khai sinh; Kết hôn; Khai tử; Thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14...
Điều 3. Điều 3. Bãi bỏ quỹ hỗ trợ an ninh trật tự và quỹ phòng chống bão lụt.
Điều 4. Điều 4. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5 Điều 5 . Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban, các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2009. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua./.