Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
53/2015/TT-BTC
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
15/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Right: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 mục II Biểu mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông như sau: Đơn vị tính: đồng/lần/xe Số TT CHỈ TIÊU Khu vực I Khu vực II Khu vực III II Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký 1 Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND Thành phố như sau: “3. Không áp dụng mức thu đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách quy định tại Điểm 2 (Bảng mức thu) trong các trường hợp sau: a) Xe ô tô con của các tổ chức, cá nhân ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Giấy giới thiệu của tổ chức hoặc giấy đề nghị của cá nhân; Trong đó, ghi rõ số lượng, chủng loại xe đăng ký.
- - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (trong đó có nội dung được phép kinh doanh vận tải hành khách) của cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực hoặc bản phô tô kèm bản chính để đối...
- b) Xe ô tô con cho thuê tài chính đối với các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Khi đăng ký xe, công ty cho thuê tài chính phải cung cấp cho...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 mục II Biểu mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông như sau:
- Đơn vị tính: đồng/lần/xe
- Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013, như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 2, Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND Thành phố như sau:
- Left: Ô tô (trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.2 và 4.3 khoản 4... Right: “3. Không áp dụng mức thu đối với xe ô tô con dưới 10 chỗ ngồi không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách quy định tại Điểm 2 (Bảng mức thu) trong các trường hợp sau:
- Left: 4.1. Xe ô tô con hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bao gồm: Right: Trường hợp này khi đăng ký xe, tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vận tải hành khách phải cung cấp cho cơ quan đăng ký:
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2015. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung không được sửa đổi, bổ sung, vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung không được sửa đổi, bổ sung, vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việ...
- Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này và Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 53/2015/TT-BT...
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2015. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections