Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành giá các loại giá đất trên địa bàn tỉnh
60/2007/QĐ-UBND
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành giá các loại giá đất trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- Về ban hành giá các loại giá đất trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008. Quyết định này thay thế các Quyết định từ số 71 đến số 83/2006/QĐ-UBND, ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố. Giá đất do UBND tỉnh công bố từ ngày 01/01/2008 không áp dụng cho các trường hợp Nhà nước thu hồi đất để...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008.
- Quyết định này thay thế các Quyết định từ số 71 đến số 83/2006/QĐ-UBND, ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố.
- Giá đất do UBND tỉnh công bố từ ngày 01/01/2008 không áp dụng cho các trường hợp Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án trước ngày 31/12/2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - TT. Tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Left
Chương 1:
Chương 1: PHÂN LOẠI ĐẤT VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- PHÂN LOẠI ĐẤT VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân loại đất Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại và phân hạng đất theo quy định tại Điều 13, Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP, ngày 27/07/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1. Phân loại đất
- Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại và phân hạng đất theo quy định tại Điều 13, Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hà...
- Căn cứ Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP, ngày 27/07/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
- 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
- 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Left
Chương 2:
Chương 2: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ
- HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp và đất khác I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ QUY ĐỊNH CÁCH TÍNH GIÁ ĐẤT Ở (kèm theo 14 bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện, thành phố): Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Bảng 2: Giá đất ở trên địa bàn huyện Buôn Đôn. Bảng 3: Giá đất ở trên địa bàn huyện Cư M’gar. Bảng 4: Giá đất ở trên...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
- 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
- a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
- Điều 3. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp và đất khác
- I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ QUY ĐỊNH CÁCH TÍNH GIÁ ĐẤT Ở (kèm theo 14 bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện, thành phố):
- Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất dùng cho các mục đích theo tiết e, mục 5, Điều 6, Nghị định 181/2004/NĐ-CP Đối với đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ. Căn cứ mức giá cụ thể đã quy định đối với giá các l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
- a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
- Điều 4. Giá đất dùng cho các mục đích theo tiết e, mục 5, Điều 6, Nghị định 181/2004/NĐ-CP
- Đối với đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng
- đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ. Căn cứ mức giá cụ thể đã quy định đối với giá...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhóm đất chưa sử dụng: Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng; căn cứ vào giá các loại đất liền kề để xác định giá cho nhóm đất chưa sửa dụng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
- 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
- đánh giá phân hạng đất
- Điều 5. Nhóm đất chưa sử dụng:
- Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm: đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng; căn cứ vào giá các loại đất liền kề để xác định giá cho nhóm đất chưa sửa dụng.
Left
Chương 3:
Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương X
Chương X QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên - Môi trường, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan; UBND các huyện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại đất
- 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Điều 6. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên
- Môi trường, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh
- UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các...
Unmatched right-side sections