Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý giá tại địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý giá tại địa phương
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau: TT Tên huyện, thành phố Đơn vị tính Mức giá 1 Thành phố Buôn Ma Thuột. đ/kg 2.500 2 Các huyện: Krông Buk, CưM’gar, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar, CưKuin. đ/kg 2.300 3 Các huyện: MaDrắk, Krông Bông, Krô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định về quản lý giá tại địa phương".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định về quản lý giá tại địa phương".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố, cụ thể như sau:
  • Tên huyện, thành phố
  • Thành phố Buôn Ma Thuột.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND, ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh về việc quy định mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số: 424/QĐ-UB ngày 16/6/1993 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định phân cấp quản lý về giá tại địa phương. Những quy định trước đây về quản lý giá tại địa phương trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số:
  • 424/QĐ-UB ngày 16/6/1993 của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định phân cấp quản lý về giá tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND, ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh về việc quy định mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Những quy định trước đây về quản lý giá tại địa phương trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có tên ghi tại Điều 1, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Giám đốc các doanh nghiệp, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (để b/cáo); - Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo); - Thường t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bộ Tài chính (để b/cáo);
  • - Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
  • - Thường trực HĐND tỉnh (để b/cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có tên ghi tại Điều 1, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Giám đốc các doanh nghiệp, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu tr...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi áp dụng quy định về quản lý giá tại địa phương Việc quản lý giá trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo các quy định của Pháp lệnh Giá, Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá ( sau đây gọi tắt là Nghị định số 170/CP), Thông tư số 15/2004/TT-BTC ng...
Điều 2 Điều 2: Nội dung quản lý giá tại địa phương 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp quản lý giá và các quyết định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ngang Bộ. 3. Quyết định giá tài sản, hàng hóa,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3: Danh mục hàng hóa dịch vụ, thẩm quyền quyết định và công bố các biện pháp bình ổn giá. 1. Danh mục hàng hóa dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Điều 6 Pháp lệnh Giá, Điều 2 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP, Khoản l Mục B Thông tư số 15/2004/TT-BTG. 2. Căn cứ theo Điều 3 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP của Chính phủ; UBND tỉnh quyết định...
Điều 4 Điều 4: Các loại giá do UBND quyết định; trình tự trình UBND tỉnh quyết định: I. Các loại giá do UBND tỉnh quyết định trên cơ sở khung giá hoặc giá chuẩn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, các Bộ Ngành Trung ương và hướng dẫn của Bộ Tài chính: 1. Giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh; Sở Tài chính chủ trì cùng với các sở ngàn...
Điều 5 Điều 5: Hồ sơ và nội dung giải trình phương án giá Căn cứ chức năng nhiệm vụ được quy định tại Điều 4, các đơn vị lập phương án giá và nội dung giải trình phương án giá theo quy định tại Mục lll Thông tư số 15/TT-BTC trình cơ quan có thẩm quyền để thẩm định và phê duyệt.
Điều 6 Điều 6: Hiệp thương giá 1. Điều kiện để tổ chức hiệp thương giá Theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc của tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ. Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ nhưng không thuộc hàng hóa, dịch vụ được nhà nước định giá theo Điều 7 Nghị định số 170/CP, có tính độc quyền mua, độc quyền bán là hàng hó...