Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
12/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
11/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: 1. Đối tượng nộp Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức trong nước; cá nhân nước ngoài, tổ chức nước ngoài sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái có quy mô đo đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: I . ĐỐI VỚI PHÍ: 1. Phí chợ: a) Đối tượng nộp phí: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng, địa điểm kinh doanh tại chợ. b ) Mức thu phí: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- a) Đối tượng nộp phí: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng, địa điểm kinh doanh tại chợ.
- b ) Mức thu phí:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
- Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức trong nước; cá nhân nước ngoài, tổ chức nước ngoài sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái có quy mô đo đạc, lập bản đồ địa chính dưới 03 ha.
- Đối với các tổ chức
- Left: 1. Đối tượng nộp Right: I . ĐỐI VỚI PHÍ:
- Left: 4. Quản lý, sử dụng: Right: Kinh doanh lưu động
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm: 1. Quy định cụ thể về cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí bảo đảm theo đúng quy định Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí. 2. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định cụ thể về cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí bảo đảm theo đúng quy định Pháp lệnh phí và lệ phí, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành P...
- 2. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- Left: Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. 2. Bãi bỏ Khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ - HĐND ngày 13 tháng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 1. Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này từ ngày 01/01/2015. Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời gian áp dụng các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này từ ngày 01/01/2015.
- Trong thời gian các quy định về phí, lệ phí trong Nghị quyết này chưa được áp dụng, tiếp tục thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh theo...
- 2. Kể từ ngày 01/01/2015, bãi bỏ các Nghị quyết sau:
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Left: Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: 2. Bãi bỏ Khoản 10 Điều 1 Nghị quyết số 05/2007/NQ - HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí. Right: - Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua./. Right: - Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND ngày 16/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe máy, xe đạp, ô tô.