Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • V/v quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên như sau: 1- Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) đối với vận động viên, huấn luyện viên trong những ngày luyện tập để thi đấu không kể những ngày nghỉ theo quy định: - Vận động viên: 15.000đồng/ngày. - Huấn luyện viên: 13.500đồng/ngày. 2- Chế độ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • Lệ phí địa chính:
  • miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên như sau:
  • 1- Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) đối với vận động viên, huấn luyện viên trong những ngày luyện tập để thi đấu không kể những ngày nghỉ theo quy định:
  • - Vận động viên: 15.000đồng/ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . - Nguồn kinh phí để chi trả cho các chế độ quy định tại điều 1 được lấy từ kế hoạch chi hàng năm của đơn vị.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . - Nguồn kinh phí để chi trả cho các chế độ quy định tại điều 1 được lấy từ kế hoạch chi hàng năm của đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế quyết định số 41/2001/QĐ-UB ngày 8/10/2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2002; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành:Tài chính vật giá, Kho bạc nhà nước, Thể dục thể thao căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế quyết định số 41/2001/QĐ-UB ngày 8/10/2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2002; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
  • Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành:Tài chính vật giá, Kho bạc nhà nước, Thể dục thể thao căn cứ quyết định thi hành.