Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên
24/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
43/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- V/v quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. - Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên như sau: 1- Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) đối với vận động viên, huấn luyện viên trong những ngày luyện tập để thi đấu không kể những ngày nghỉ theo quy định: - Vận động viên: 15.000đồng/ngày. - Huấn luyện viên: 13.500đồng/ngày. 2- Chế độ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- Lệ phí địa chính:
- miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
- Điều 1. - Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao của tỉnh Hưng Yên như sau:
- 1- Chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) đối với vận động viên, huấn luyện viên trong những ngày luyện tập để thi đấu không kể những ngày nghỉ theo quy định:
- - Vận động viên: 15.000đồng/ngày.
Left
Điều 2
Điều 2 . - Nguồn kinh phí để chi trả cho các chế độ quy định tại điều 1 được lấy từ kế hoạch chi hàng năm của đơn vị.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh...
- Điều 2 . - Nguồn kinh phí để chi trả cho các chế độ quy định tại điều 1 được lấy từ kế hoạch chi hàng năm của đơn vị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế quyết định số 41/2001/QĐ-UB ngày 8/10/2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2002; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành:Tài chính vật giá, Kho bạc nhà nước, Thể dục thể thao căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
- Điều 3. Quyết định này thay thế quyết định số 41/2001/QĐ-UB ngày 8/10/2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/2002; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành:Tài chính vật giá, Kho bạc nhà nước, Thể dục thể thao căn cứ quyết định thi hành.