Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp, giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái
14/2013/NQ-HĐND
Right document
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
48/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp, giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
- Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp, g...
- 2015 tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015 tỉnh Yên Bái, với nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng)
- giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).
- Phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp gi...
- 1. Đối tượng áp dụng
- Áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư, thôn, bản; hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến giao rừng, cho thuê, thu hồirừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng hoặc nếu có biến động giá thực tế so với khung giá được duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất bằng văn bản với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi thực hiện và báo cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm c...
- Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Đ...
- Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng hoặc nếu có biến động giá thực tế so với khung giá được duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất bằng văn bản với Thường t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVII kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp...
- Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVII kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Unmatched right-side sections