Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định hỗ trợ định mức sử dụng điện thoại công vụ

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định hỗ trợ định mức sử dụng điện thoại công vụ Right: Về việc bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền thanh toán cước điện thoại di động cho các đối tượng, cụ thể như sau: 1. Mức hỗ trợ: 250.000 đồng/người/tháng áp dụng cho. - Phó Giám đốc các Sở và tương đương; - Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; 2. Mức hỗ trợ: 200.000 đồng/người/tháng, áp dụng cho. - Chánh Văn phòng Huyện ủy c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau: 1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại công vụ đã quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh, như sau:
  • 1. Bổ sung mức 100 (một trăm) ngàn đồng/tháng đối với điện thoại cố định nhà riêng (không được thanh toán tiền chi phí lắp đặt và trang bị máy) cho các phó Bí thư Đảng uỷ các khối trực thuộc tỉnh uỷ
  • 2. Điều chỉnh nâng từ mức 250.000 đồng/tháng đối với điện thoại di động và 100.000 đồng/tháng đối với điện thoại để bàn lên mức 400 (bốn trăm) ngàn đồng/tháng và 200 (hai trăm) ngàn đồng/tháng, của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền thanh toán cước điện thoại di động cho các đối tượng, cụ thể như sau:
  • 1. Mức hỗ trợ: 250.000 đồng/người/tháng áp dụng cho.
  • 2. Mức hỗ trợ: 200.000 đồng/người/tháng, áp dụng cho.
Rewritten clauses
  • Left: - Phó Giám đốc các Sở và tương đương; Right: các Phó giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể .
  • Left: - Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Right: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ điện thoại cố định tại nhà riêng, chế độ điện thoại di động của các đối tượng còn lại vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB, ngày 29/01/2003 và Quyết định số 1040/QĐ-UB, ngày 14/4/2003 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chế độ điện thoại cố định tại nhà riêng, chế độ điện thoại di động của các đối tượng còn lại vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB, ngày 29/01/2003 và Quyết định số 1040/QĐ-UB... Right: Điều 2. Các đối tượng khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2003/QĐ-UB ngày 29/1/2003 của UBND tỉnh DakLak.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính
  • Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003.