Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
28/2013/NQ-HĐND
Right document
Về quản lý lưu vực sông
120/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý lưu vực sông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý lưu vực sông
- Về Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 như sau: 1. Mục tiêu tổng quát Tăng cường hiệu quả quản lý, khai thác sử dụng tài nguyên nước, phát triển bền vững tài nguyên nước; chủ động phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; đáp ứng nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc quản lý lưu vực sông, bao gồm: điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông; quy hoạch lưu vực sông; bảo vệ môi trường nước lưu vực sông; điều hòa, phân bổ tài nguyên nước và chuyển nước đối với các lưu vực sông; hợp tác quốc tế và thực hiện các Điều ước quốc tế về lưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc quản lý lưu vực sông, bao gồm: điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông
- quy hoạch lưu vực sông
- Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 như sau:
- 1. Mục tiêu tổng quát
- Tăng cường hiệu quả quản lý, khai thác sử dụng tài nguyên nước, phát triển bền vững tài nguyên nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Công bố công khai quy hoạch và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện quy hoạch, nếu có sự thay đổi thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 22 Luật Tài nguyên nước năm 2012, Ủy ban nhân dân tỉnh lập điều chỉnh quy hoạch v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lưu vực sông. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lưu vực sông.
- 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- 1. Công bố công khai quy hoạch và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện quy hoạch, nếu có sự thay đổi thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 22 Luật Tài nguyên nước năm 2012, Ủy ban nhân dân tỉnh lập điều chỉnh quy hoạch và trì...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9 thông và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Lưu vực sông quốc tế ” là lưu vực sông có một hay nhiều nguồn nước quốc tế. 2. “ Nhóm lưu vực sông ” là tập hợp các lưu vực sông gần nhau về mặt địa lý. 3. “ Danh mục lưu vực sông ” là tập hợp các lưu vực sông được phân loại dựa trên các tiêu chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Lưu vực sông quốc tế ” là lưu vực sông có một hay nhiều nguồn nước quốc tế.
- Điều 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 9 thông và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections