Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thuộc loại trong nước chưa sản xuất được theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thuộc loại trong nước chưa sản xuất được theo Quyết định số 13/...
Removed / left-side focus
  • Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được của các dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Linh kiện (bao gồm các chi tiết, cụm chi tiết, bộ phận) nêu tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được của các dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng...
  • Linh kiện (bao gồm các chi tiết, cụm chi tiết, bộ phận) nêu tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này là những sản phẩm đã hoàn thiện nhưng chưa được lắp ráp hoặc chưa phải là sản phẩm hoàn thiện nhưng đã có...
  • 3. Phụ tùng nêu tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này là linh kiện hoặc cụm linh kiện.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên phạm vi toàn quốc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ủy thác hoặc trúng thầu nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để cung cấp cho các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ủy thác hoặc trúng thầu nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để cung cấp cho các dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên phạm vi toàn quốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện áp dụng 1. Dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg. 2. Phụ tùng, linh kiện nhập khẩu phục vụ Dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt không th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện áp dụng
  • 1. Dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg.
  • Phụ tùng, linh kiện nhập khẩu phục vụ Dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt không thuộc Danh mục phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách và phương tiện chạy theo biểu đồ vận hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế, chính sách về quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng 1. Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, với các chỉ tiêu trong quy hoạch gồm: tỷ lệ đảm nhận của vận tải hành khách công cộng, quỹ đất, giải pháp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu 1. Hàng hóa nêu tại khoản 1 Điều 1, khoản 2 Điều 5 Thông tư này phải thực hiện đăng ký Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế. 2. Việc đăng ký Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế; hồ sơ, thủ tục miễn thuế; báo cáo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu
  • 1. Hàng hóa nêu tại khoản 1 Điều 1, khoản 2 Điều 5 Thông tư này phải thực hiện đăng ký Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế.
  • 2. Việc đăng ký Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế, chính sách về quy hoạch, đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng
  • Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho công tác lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, với các chỉ tiêu trong quy hoạch gồm:
  • tỷ lệ đảm nhận của vận tải hành khách công cộng, quỹ đất, giải pháp kết nối với các phương thức vận tải khác, tỷ lệ phương tiện sử dụng năng lượng sạch, tỷ lệ phương tiện đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện vận tải 1. Miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2015. 2. Phụ tùng, linh kiện nhập khẩu để phục vụ Dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đăng ký tờ khai hải quan kể từ ngày 01/7/2015 đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng các điều ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện vận tải
  • 2. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng sạch.
  • 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện vận tải hành khách côn...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Miễn thuế nhập khẩu phụ tùng, linh kiện thuộc loại trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. Right: Phụ tùng, linh kiện nhập khẩu để phục vụ Dự án sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đăng ký tờ khai hải quan kể từ ngày 01/7/2015 đến trước ngày Thông tư này có h...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Ưu tiên xây dựng mô hình Trung tâm quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế, chính sách trợ giá cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương trợ giá cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt như sau: 1. Miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi, người khuyết tật nặng và ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được áp dụng ưu đãi trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng 1. Tổ chức kinh doanh dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được áp dụng ưu đãi theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định này cần phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đảm bảo các quy định hiện hành trong kinh doanh vận tải hành khách công cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Giao thông vận tải a) Chủ trì tổng hợp, kiểm tra, rà soát tình hình thực hiện quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng trên toàn quốc, đồng thời phối hợp, hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng; b) Chủ trì, phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.