Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Đề án thực hiện chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Đề án thực hiện chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB của tỉnh Hưng Yên. Bộ đơn giá này dùng để lập, thẩm định, xét duyệt dự toán và làm cơ sở để tính toán giá trị xây lắp khoán thầu, xét thầu các công tác sửa chữa trong XDCB trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Đề án thực hiện chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Đề án thực hiện chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003 - 2005, định hướng đến 2010”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB của tỉnh Hưng Yên.
  • Bộ đơn giá này dùng để lập, thẩm định, xét duyệt dự toán và làm cơ sở để tính toán giá trị xây lắp khoán thầu, xét thầu các công tác sửa chữa trong XDCB trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho ông giám đốc sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện bộ đơn giá, khi có thay đổi theo các văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương chủ trì cùng các ngành có liên quan nghiên cứu trình UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách ĐỀ ÁN Thực hiện Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2003-2005, định hướng đến 2010 (Ban hành theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Đình Phách
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao cho ông giám đốc sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện bộ đơn giá, khi có thay đổi theo các văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương chủ trì cùng các ngành có liên quan nghiên cứu trì...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách Số TT Danh mục công tác QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

PHẦN I: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC Kết cấu và quy định áp dụng 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: Công tác xây đá, gạch 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: Công tác bê tông đá dâm đổ tại chỗ 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: Công tác làm mái 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: Công tác trát, láng 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: Công tác ốp, lát gạch, đá 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII:

Chương VII: Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII:

Chương VIII: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và môt số công tác khác 9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX:

Chương IX: Dàn giáo phục vụ thi công 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X:

Chương X: Công tác vận chuyển vât liêu, phế thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X I :

Chương X I : Công tác sữa chữa cầu đường bộ 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X II :

Chương X II : Công tác sửa chữa đường bộ 13 BẢNG GIÁ VỮA 14 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP 15 TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ 16 GIÁ CA MÁY TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thứ nhất Phần thứ nhất KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH DINH DƯỠNG TỈNH HƯNG YÊN TỪ NĂM 2000-2002 1. Tình hình an ninh lương thực, thực phẩm Hưng Yên là một tỉnh thuộc vùng châu thổ sông Hồng, diện tích 923km 2 , dân số gần 1,1 triệu người; số hộ nông dân chiếm 80%. Trước khi tái lập tỉnh nền kinh tế phát triển chậm, nhận thức về dinh dưỡng hợp l...
Phần thứ hai Phần thứ hai KẾ HOẠCH THỰC HIỆN A. MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA DINH DƯỠNG GIAI ĐOẠN 2003-2010 I- Mục tiêu tổng quát Đảm bảo đến năm 2010 tình trạng dinh dưỡng của nhân dân được cải thiện rõ rệt, các gia đình trước hết là trẻ em và bà mẹ được nuôi dưỡng và chăm sóc hợp lý, bữa ăn của người dân ở tất cả các vùng đủ hơn về số lượng, cải...
Phần thứ ba Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN I- Thiết lập hệ thống tổ chức Thành lập Ban chỉ đạo trên cơ sở là Ban điều hành mục tiêu phòng chống SSDDTE tỉnh, thêm thành phần Sở Nông nghiệp và PTNT, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh … + Thành lập 03 tiểu ban: - Tiểu ban truyển thông giáo dục. - Tiểu ban phòng chống SDDTE và chăm sóc...
Mục tiêu cụ thể đến năm 2005 Mục tiêu cụ thể đến năm 2005 1- Người dân được nâng cao về kiến thức và thực hành dinh dưỡng hợp lý: - Tỷ lệ bà mẹ có kiến thức và thực hành dinh dưỡng đúng cho trẻ ốm tăng từ 35% trăm 2002 lên 60% vào năm 2005. - Tỷ lệ bà mẹ cho con bú hoàn toàn 4 tháng từ 26% năm 2002 lên 45% vào năm 2005. - Tỷ lệ phụ nữ trong tuổi sinh đẻ được huấn...
Mục tiêu cụ thể đến năm 2010 Mục tiêu cụ thể đến năm 2010 1- Người dân được nâng cao kiến thức và thực hành dinh dưỡng hợp lý - Tỷ lệ bà mẹ có kiến thức và thực hành dinh dưỡng đúng cho trẻ ốm tăng từ 60% năm 2005 lên 70% vào năm 2010. - Tỷ lệ bà mẹ cho con bú hoàn toàn 4 tháng từ 45% năm 2005 lên 60% vào năm 2010. - Tỷ lệ phụ nữ trong tuổi sinh đẻ được huấn luyện...
Mục tiêu phòng chống SDD trẻ em Mục tiêu phòng chống SDD trẻ em 3 Phòng chống thiếu Vitamin A, thiếu hụt iốt, thiếu sắt 165 190 219
Mục tiêu phòng chống Mục tiêu phòng chống 4 Thực phẩm và đảm bảo chất lượng VSATTP 245 292 336
Chương trình quốc gia Chương trình quốc gia 5 Giám sát dinh dưỡng 15 20 30 6 Hỗ trợ tuyến huyện, xã công tác truyền thông tại cộng đồng 20 50 70 Cộng 942 1127 1318 Dự kiến kinh phí giai đoạn 2006 -2010: TT Các nhóm hoạt động Kinh phí dự kiến (triệu đồng) Phụ ghi 2006 2007 2008 2009 2010 1 Giáo dục và Đào tạo dinh dưỡng 60 60 70 70 70 2 Phòng chống SDD trẻ e...