Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
44/2006/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
198/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Vị Thanh,Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, tố chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH V ề thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất: áp dụng theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Thông tư 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Nsười được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định tại Điều 70 của Luật Đất đai 2003; b. Tổ chức sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất: 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai. 3. Người sử dụng đất để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất:
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất:
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ THƯ TIÈN sử DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất: 1. Diện tích: a. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyên sử dụng đất. b. Diện tích không thu tiền sử dụng đất: - Diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xác định đơn giá đất để thu tiền sử dụng đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: Tùy theo vị trí đất để xác định giá đất ở thu tiền sử dụng đất theo Quyết định của UBND tỉnh ban hành quy định về giá đất. Những trường hợp đặc biệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Đối với tổ chức kinh tế và cá nhân thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền xác định đơn giá đất để thu tiền sử dụng đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, căn cứ giá đất do UBND tỉnh ban hành, Chi Cục thuế huyện, thị xã xác định tiền sử dụng đất phải nộp của từng trường hợp cụ thể. 2. Đối với trường họp tổ chức kinh tế và cá nhân thực hiện dự án, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất và các quy định khác: Thực hiện theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 117/2004/...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất và các quy định khác:
- Thực hiện theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
- Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đ...
- Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất và các quy định khác:
- Thực hiện theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
- Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiể...
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VÈ THU TIỀN THUÊ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đơn giá thuê đất: 1. Đơn giá thuê đất một năm tính như sau: a. Đối với thị xã Vị Thanh, thị xã Ngã Bảy, huyện Phụng Hiệp, huyện Châu Thành và huyện Châu Thành A tính bằng 0,5% giá đất (theo mục đích sử dụng đất thuê) do UBND tỉnh quy định. b. Đối với huỵện Vị Thủy và huyện Long Mỹ tính bằng 0,3% giá đất (theo mục đích sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất: 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính làm tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh; Phòng Tài chính - Kế hoạch làm tham mưu Chủ tịch UBND cấp huyện, thị xã điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. 2. Điều chỉnh đơn giá thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể: 1. Diện tích đất để tính tiền thuê đất được xác định như Khoản 1 Điều 4 của Quy định này. Xác định đơn giá đất như Điều 5 của Quy định này. 2. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất: Căn cứ giá đất do UBND tỉnh ban hành: a. Phòng Tài chính – Kế hoạch chủ trì phối hợp với các cơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 10. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể:
- 1. Diện tích đất để tính tiền thuê đất được xác định như Khoản 1 Điều 4 của Quy định này. Xác định đơn giá đất như Điều 5 của Quy định này.
- 2. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất:
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 10. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể:
- 1. Diện tích đất để tính tiền thuê đất được xác định như Khoản 1 Điều 4 của Quy định này. Xác định đơn giá đất như Điều 5 của Quy định này.
- 2. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất:
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 11.
Điều 11. Miễn, giảm tiền thuê đất và các quy định khác: Thực hiện các chính sách miễn, giảm và các quy định khác theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 120/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử phạt: 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. Thời hạn nộp tiền không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan xây dựng giá đất tại các nơi mà trong Quyết định của UBND tỉnh ban hành giá đất chưa có như các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Khu dân cư, thương mại làm cơ sở cho ngành thuế tiến hành thu tiền sử dụng đất. 2. Cục Thuế hướng dẫn việc nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections