Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Vị Thanh,Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • Vị Thanh,Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, tố chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH V ề thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, tố chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất: áp dụng theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Thông tư 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 2. Chuyển mục đích sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất:
  • áp dụng theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Thông tư 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện N...
  • Phạm vi điều chỉnh và đối tượng thu tiền thuê đất:
Rewritten clauses
  • Left: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất: Right: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Nsười được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định tại Điều 70 của Luật Đất đai 2003; b. Tổ chức sử dụng đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
  • b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê;
  • c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • a. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định tại Điều 70 của Luật Đất đai 2003;
  • c. Đơn vị vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối hoặc sản xuất kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh;
  • d. Tổ chức sử dụng đất để đầu tư xây dựng các khu tái định cư theo các dự án của Nhà nước (trong cơ cấu giá bán nền tái định cư, không có chi phí về tiền sử dụng đất nộp cho Nhà nước);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất: Right: Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
  • Left: 1. Nsười được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: Right: 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
  • Left: b. Tổ chức sử dụng đất vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối; Right: e) Tổ chức kinh tế được giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất: 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai. 3. Người sử dụng đất để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
  • 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với nhà máy, xí nghiệp phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa không vượt quá diện tích tại địa điểm phải di dời.
  • Đất ở trong hạn mức giao đất (bao gồm giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất) đối với người có công với cách mạng theo quyết định củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này.
  • Người sử dụng đất để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt không sử dụng vào mục đích kinh doanh, không giao lại, c...
  • 4. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò, khai thác khoáng sản mà không sử dụng lớp đất mặt và không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng lớp đất mặt thì không thu tiền thuê đất đối với diện tích không sử d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất: Right: Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất
  • Left: 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai. Right: 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ THƯ TIÈN sử DỤNG ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II Quy định cụ thể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ THƯ TIÈN sử DỤNG ĐẤT Right: Quy định cụ thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất: 1. Diện tích: a. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyên sử dụng đất. b. Diện tích không thu tiền sử dụng đất: - Diện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • 4. Thời hạn sử dụng đất được xác định theo quyết định giao đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định gia hạn sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • b. Diện tích không thu tiền sử dụng đất:
  • - Diện tích công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh trong dự án như đường, vỉa hè, công viên cây xanh, nhà trẻ, trường học, nhà lông chợ, ...
  • Nhà nước giao nhiệm vụ để nhà đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khi hoàn thành bàn giao lại cho Nhà nước quản lý (Nhà nước không trả lại chi phí cho nhà đầu tư), không giao cho nhà đầu tư sử dụng để k...
Rewritten clauses
  • Left: a. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao tại thời điểm giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất do ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố Right: Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao tại thời điểm giao đất do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định đơn giá đất để thu tiền sử dụng đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: Tùy theo vị trí đất để xác định giá đất ở thu tiền sử dụng đất theo Quyết định của UBND tỉnh ban hành quy định về giá đất. Những trường hợp đặc biệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Đối với tổ chức kinh tế và cá nhân thực hiện các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
  • Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua đấu giá quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương pháp xác định đơn giá đất để thu tiền sử dụng đất:
  • 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
  • Tùy theo vị trí đất để xác định giá đất ở thu tiền sử dụng đất theo Quyết định của UBND tỉnh ban hành quy định về giá đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền xác định đơn giá đất để thu tiền sử dụng đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, căn cứ giá đất do UBND tỉnh ban hành, Chi Cục thuế huyện, thị xã xác định tiền sử dụng đất phải nộp của từng trường hợp cụ thể. 2. Đối với trường họp tổ chức kinh tế và cá nhân thực hiện dự án, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Giám đốc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền xác định đơn giá đất để thu tiền sử dụng đất:
  • 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân, căn cứ giá đất do UBND tỉnh ban hành, Chi Cục thuế huyện, thị xã xác định tiền sử dụng đất phải nộp của từng trường hợp cụ thể.
  • Đối với trường họp tổ chức kinh tế và cá nhân thực hiện dự án, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thu tiền sử dụng...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất và các quy định khác: Thực hiện theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 117/2004/...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài:
  • Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất và các quy định khác:
  • Thực hiện theo Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
  • Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VÈ THU TIỀN THUÊ ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III Miễn, giảm tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VÈ THU TIỀN THUÊ ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá thuê đất: 1. Đơn giá thuê đất một năm tính như sau: a. Đối với thị xã Vị Thanh, thị xã Ngã Bảy, huyện Phụng Hiệp, huyện Châu Thành và huyện Châu Thành A tính bằng 0,5% giá đất (theo mục đích sử dụng đất thuê) do UBND tỉnh quy định. b. Đối với huỵện Vị Thủy và huyện Long Mỹ tính bằng 0,3% giá đất (theo mục đích sử dụng đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định t...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo giá bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đơn giá thuê đất:
  • 1. Đơn giá thuê đất một năm tính như sau:
  • a. Đối với thị xã Vị Thanh, thị xã Ngã Bảy, huyện Phụng Hiệp, huyện Châu Thành và huyện Châu Thành A tính bằng 0,5% giá đất (theo mục đích sử dụng đất thuê) do UBND tỉnh quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất: 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính làm tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh; Phòng Tài chính - Kế hoạch làm tham mưu Chủ tịch UBND cấp huyện, thị xã điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. 2. Điều chỉnh đơn giá thu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy...
  • a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất:
  • 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính làm tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh
  • Phòng Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: a. Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đất hết thời hạn ổn định theo quy định tại Khoản 1 Điều này. Right: a) Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể: 1. Diện tích đất để tính tiền thuê đất được xác định như Khoản 1 Điều 4 của Quy định này. Xác định đơn giá đất như Điều 5 của Quy định này. 2. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất: Căn cứ giá đất do UBND tỉnh ban hành: a. Phòng Tài chính – Kế hoạch chủ trì phối hợp với các cơ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy địn...
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể:
  • 1. Diện tích đất để tính tiền thuê đất được xác định như Khoản 1 Điều 4 của Quy định này. Xác định đơn giá đất như Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Miễn, giảm tiền thuê đất và các quy định khác: Thực hiện các chính sách miễn, giảm và các quy định khác theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 120/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp: được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp:
  • được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Miễn, giảm tiền thuê đất và các quy định khác:
  • Thực hiện các chính sách miễn, giảm và các quy định khác theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Thông tư số 120/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và các quy định của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV Thu, nộp tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu, nộp tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt: 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. Thời hạn nộp tiền không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công. 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử phạt:
  • Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp.
  • Thời hạn nộp tiền không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan xây dựng giá đất tại các nơi mà trong Quyết định của UBND tỉnh ban hành giá đất chưa có như các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Khu dân cư, thương mại làm cơ sở cho ngành thuế tiến hành thu tiền sử dụng đất. 2. Cục Thuế hướng dẫn việc nộ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác
  • Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ ch...
  • 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện:
  • Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng có liên quan xây dựng giá đất tại các nơi mà trong Quyết định của UBND tỉnh ban hành giá đất chưa có như các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp,...
  • 2. Cục Thuế hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, thuê đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất, thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: Kiểm tra và xử lý các trường hợp chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước. Right: a) Kiểm tra hồ sơ địa chính, xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác phải nộp

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Trong thời hạ...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất. 1. Cơ quan thuế: a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; b) Giải thích những thắc mắc cho người nộp tiền sử dụng đất; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người có trách nhiệm...
Điều 17. Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...
Chương V Chương V Xử lý vi phạm, khiếu nại
Điều 18. Điều 18. Xử phạt 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất; làm sai lệch hồ sơ, gây thất thu ch...
Điều 19. Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất....
Chương VI Chương VI Điều khoản thi hành
Điều 20. Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng...