Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái
21/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
34/2009/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1142/2007/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2007 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hoá Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành của Chính phủ và của các Bộ, cơ quan ngang Bộ vào điều kiện thực tế của tỉnh Yên Bái nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ môi trường 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hoà với phát triển kinh tế và bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững; Bảo vệ môi trường tỉnh Yên Bái phải gắn với bảo vệ môi trường khu vực và quốc gia. 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường 1. Khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục, vận động, kết hợp áp dụng các biện pháp hành chính, kinh tế và các biện pháp khác để xây dựng ý thức tự giác, kỷ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích 1. Tuyên truyền, giáo dục và vận động mọi người tham gia bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học. 2. Bảo vệ và sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên. 3. Giảm thiểu, thu gom, tái chế và tái sử dụng chất thải. 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Phá hoại, khai thác trái phép rừng, các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác. 2. Khai thác, đánh bắt các nguồn tài nguyên sinh vật bằng phương tiện, công cụ, phương pháp mang tính huỷ diệt, không đúng thời vụ và sản lượng theo quy định của pháp luật. 3. Khai thác, kinh doanh, tiêu thụ, sử dụng các lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuyển đổi áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tiêu chuẩn môi trường do Nhà nước công bố bắt buộc áp dụng được chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định sau đây: a) Tiêu chuẩn về chất lượng môi trường xung quanh chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 1. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm: quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược là một nội dung của dự án và phải được lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ lập dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (sau đây gọi tắt là chủ dự án) thành lập tổ công tác về đánh giá môi trường chiến lược gồm các chuyên gia về môi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời gian thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường 1. Thời gian thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này được thực hiện tương tự như quy định về thời gian thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Điều 12 của Nghị...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường
- Cơ quan được giao nhiệm vụ lập dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (sau đây gọi tắt là chủ dự án) thành lập tổ công tác về đánh giá môi trường chiến lược gồm các c...
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được thể hiện theo đúng cấu trúc và đáp ứng những yêu cầu về nội dung quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này.
- Điều 8. Thời gian thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường
- Thời gian thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này được thực hiện tương tự như quy định về thời gian thẩm định Báo cáo...
- 2. Thời gian kiểm tra, tiếp nhận; thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường theo hình thức quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông tư này được quy định như sau:
- Điều 9. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường
- Cơ quan được giao nhiệm vụ lập dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (sau đây gọi tắt là chủ dự án) thành lập tổ công tác về đánh giá môi trường chiến lược gồm các c...
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được thể hiện theo đúng cấu trúc và đáp ứng những yêu cầu về nội dung quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này.
Điều 8. Thời gian thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường 1. Thời gian thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này được t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và đại diện cộng đồng dân cư trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã) đại diện cho cộng đồng dân cư tham gia ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm: a) Một (01) văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Gửi hồ sơ Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã phê duyệt 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phải gửi Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt kèm theo quyết định phê duyệt cho tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này. 2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phải xác nhận vào m...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm:
- a) Một (01) văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 kèm theo Quy định này;
- Điều 11. Gửi hồ sơ Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã phê duyệt
- 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phải gửi Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt kèm theo quyết định phê duyệt cho tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan theo quy định tại Điều 9...
- 2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phải xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của từng bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm:
- a) Một (01) văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 kèm theo Quy định này;
Điều 11. Gửi hồ sơ Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã phê duyệt 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phải gửi Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt kèm theo quyết định phê duyệt cho tổ chức, cá nhân và...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung; đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung 1. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Chủ dự án đầu tư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này; b) 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung; c) Dự án cải tạo, phục hồi môi trường kèm theo quyết định phê d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung; đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ...
- 1. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau:
- a) Chủ dự án đầu tư khai thác khoáng sản trình báo cáo đánh giá tác động môi trường để được thẩm định, phê duyệt trước khi xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản;
- 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này;
- b) 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung;
- Điều 12. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung; đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ...
- a) Chủ dự án đầu tư khai thác khoáng sản trình báo cáo đánh giá tác động môi trường để được thẩm định, phê duyệt trước khi xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản;
- b) Chủ dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc có hạng mục xây dựng công trình trình báo cáo đánh giá tác động môi trường để được thẩm định, phê duyệt trước khi xin cấp giấy phép xây dựng, trừ các dự...
- Left: 1. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: Right: Điều 13. Thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này; b)...
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh 1. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thẩm định dưới hình thức hội đồng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 17 Luật Bảo vệ môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thường trực của Hội đồng. 2. Sau khi nhậ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Giám đốc Quỹ bảo vệ môi trường, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
- 1. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thẩm định dưới hình thức hội đồng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 17 Luật Bảo vệ môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thường trực...
- 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và đáp ứng yêu cầu để thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét lựa chọn thành phần, số lượng các thành viên tham gia hội đồng thẩm định để trình...
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Giám đốc Quỹ...
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo công tác rà soát, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn thực...
- Điều 14. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
- 1. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thẩm định dưới hình thức hội đồng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 17 Luật Bảo vệ môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thường trực...
- 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và đáp ứng yêu cầu để thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét lựa chọn thành phần, số lượng các thành viên tham gia hội đồng thẩm định để trình...
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Giá...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức hội đồng thẩm định hoặc lựa chọn tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư trên địa bàn không thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục ký quỹ Trình tự, thủ tục ký quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg. Hồ sơ đề nghị ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường được quy định như sau: 1. Hồ sơ đề nghị ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường gồm: a) Văn bản đề nghị ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu quy đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức hội đồng thẩm định hoặc lựa chọn tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư trên địa b...
- Riêng đối với trường hợp các báo cáo đánh giá tác động môi trường phức tạp, phạm vi ảnh hưởng lớn, xét cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quyết định tổ chức hội đồng thẩm định hoặc lựa chọn tổ chức...
- Điều 14. Trình tự, thủ tục ký quỹ
- Trình tự, thủ tục ký quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg.
- Hồ sơ đề nghị ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường được quy định như sau:
- Điều 15. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức hội đồng thẩm định hoặc lựa chọn tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư trên địa b...
- Riêng đối với trường hợp các báo cáo đánh giá tác động môi trường phức tạp, phạm vi ảnh hưởng lớn, xét cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quyết định tổ chức hội đồng thẩm định hoặc lựa chọn tổ chức...
Điều 14. Trình tự, thủ tục ký quỹ Trình tự, thủ tục ký quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg. Hồ sơ đề nghị ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường được quy định như sau: 1. Hồ s...
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung. Việc tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung được thực hiện theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này; b) 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung; c) Dự án cải tạo, phục hồi môi trường kèm theo quyết định phê d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 16. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung.
- Việc tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung được thực hiện theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản của các nhà khoa học, quản lý có chuyên môn, trình độ phù hợp và của cơ qua...
- 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bao gồm:
- b) 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung;
- c) Dự án cải tạo, phục hồi môi trường kèm theo quyết định phê duyệt trước đó.
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung.
- Việc tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung được thực hiện theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản của các nhà khoa học, quản lý có chuyên môn, trình độ phù hợp và của cơ qua...
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu để thẩm định, trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của chủ dự án, Sở Tài nguyên và Môi trường phải có văn bản thô...
- Left: Điều 16. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung Right: Điều 13. Thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
- Left: Ý kiến nhận xét, đánh giá được thể hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 18 kèm theo Quy định này. Right: a) Văn bản đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Left: Trường hợp cần thiết, việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung có thể được tiến hành thông qua hình thức hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định. Right: Trường hợp Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung được phê duyệt cùng với Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung thì nội dung phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung và nội...
Điều 13. Thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này; b)...
Left
Điều 17.
Điều 17. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa đạt yêu cầu theo kết luận của hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm định, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, q...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt bởi quyết định của thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền và được quy định cụ thể như sau: 1. Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được thẩm định cùng với Báo cáo đánh giá tác động môi trường thì nội dung phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 17. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
- Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa đạt yêu cầu theo kết luận của hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm đị...
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung theo mẫu quy định tại Phụ...
- Điều 10. Phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường
- Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt bởi quyết định của thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền và được quy định cụ thể như sau:
- Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được thẩm định cùng với Báo cáo đánh giá tác động môi trường thì nội dung phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường và Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đượ...
- Điều 17. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
- Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa đạt yêu cầu theo kết luận của hội đồng thẩm định hoặc tổ chức dịch vụ thẩm đị...
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung theo mẫu quy định tại Phụ...
Điều 10. Phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt bởi quyết định của thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền và được quy định cụ thể như sau: 1. Dự án cải tạo, phục hồi m...
Left
Điều 18.
Điều 18. Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét và trình Uỷ ban nhân dân huyện xác nhận cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung. 2. Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được bản cam kết bảo vệ môi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt bởi quyết định của thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền và được quy định cụ thể như sau: 1. Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được thẩm định cùng với Báo cáo đánh giá tác động môi trường thì nội dung phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 18. Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
- 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét và trình Uỷ ban nhân dân huyện xác nhận cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung.
- Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được bản cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung hợp lệ, Uỷ ban nhân dân huyện xem xét, xác nhận bản cam kết bả...
- Điều 10. Phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường
- Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt bởi quyết định của thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền và được quy định cụ thể như sau:
- Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được thẩm định cùng với Báo cáo đánh giá tác động môi trường thì nội dung phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường và Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đượ...
- Điều 18. Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung
- 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét và trình Uỷ ban nhân dân huyện xác nhận cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung.
- Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được bản cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung hợp lệ, Uỷ ban nhân dân huyện xem xét, xác nhận bản cam kết bả...
Điều 10. Phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt bởi quyết định của thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền và được quy định cụ thể như sau: 1. Dự án cải tạo, phục hồi m...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung được phê duyệt 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án theo mẫu quy định tại Phụ lục 23 kèm theo Quy định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ dự án, cơ sở sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung được xác nhận Tổ chức, cá nhân đăng ký cam kết bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường bổ sung có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã được ghi trong bản cam kết và những yêu cầu của giấy xác nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của từng bản báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ, trình tự thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các nội dung báo cáo và yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi dự án đi vào vận hành chính thức 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận gồm: a) Công văn đề nghị kiểm tra, xác nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 28 kèm theo Quy định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào khu, cụm công nghiệp 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện nơi có khu, cụm công nghiệp ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hoàn chỉnh Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt về kết quả thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, đóng dấu giáp lai, kèm theo văn bản giải trình cụ thể về các nội dung đã được chỉn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 23. Ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào khu, cụm công nghiệp
- Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện nơi có khu, cụm công nghiệp ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận...
- a) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có tổ chức, bộ phân chuyên môn về bảo vệ môi trường là Phòng quản lý môi trường được thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 81/2007/NĐ-CP ng...
- Điều 9. Hoàn chỉnh Dự án cải tạo, phục hồi môi trường
- Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt về kết quả thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh Dự án cải tạo, phục hồi môi trườ...
- 1. Đối với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Tài nguyên và Môi trường, số lượng phải đủ để gửi tới các địa chỉ: Bộ Tài nguyên và Môi trường 03 (ba) bản kèm theo 0...
- Điều 23. Ủy quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào khu, cụm công nghiệp
- Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện nơi có khu, cụm công nghiệp ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận...
- a) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có tổ chức, bộ phân chuyên môn về bảo vệ môi trường là Phòng quản lý môi trường được thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 81/2007/NĐ-CP ng...
Điều 9. Hoàn chỉnh Dự án cải tạo, phục hồi môi trường Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt về kết quả thẩm định, thẩm định lại Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉn...
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ kiểm tra, báo cáo về công tác thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu sự kiểm tra của Bộ Tài nguyên và Môi trường trong công tác thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều tra, đánh giá, lập quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên nhiên 1. Các nguồn tài nguyên thiên nhiên của tỉnh phải được điều tra, đánh giá trữ lượng, khả năng tái sinh, giá trị kinh tế để làm căn cứ lập quy hoạch sử dụng và bảo vệ môi trường. 2. Quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên nhiên của tỉnh phải gắn với quy hoạch bảo tồn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo tồn thiên nhiên Khu vực, hệ sinh thái trên địa bàn tỉnh có giá trị đa dạng sinh học quan trọng đối với địa phương, quốc gia phải được điều tra, đánh giá, lập quy hoạch bảo vệ dưới hình thức khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định pháp luật về đa dạng sinh học.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo vệ đa dạng sinh học Các giá trị đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh phải được bảo vệ theo quy định pháp luật về đa dạng sinh học trên cơ sở bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của cộng đồng dân cư địa phương và các đối tượng có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bảo vệ và phát triển cảnh quan thiên nhiên 1. Khuyến khích phát triển các mô hình sinh thái đối với thôn, làng, bản, khu dân cư, khu công nghiệp, khu vui chơi, khu du lịch và các loại hình cảnh quan thiên nhiên khác để tạo ra sự hài hoà giữa con người và thiên nhiên. 2. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động quy hoạch, xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo vệ môi trường trong khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên Việc khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên phải tuân theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện đúng những nội dung bảo vệ môi trường quy định trong giấy phép và báo cáo đánh giá tác độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xây dựng thói quen tiêu dùng thân thiện với môi trường 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân sản xuất, tiêu dùng các loại sản phẩm tái chế từ chất thải, sản phẩm hữu cơ, bao gói dễ phân huỷ trong tự nhiên, sản phẩm được cấp nhãn sinh thái và sản phẩm khác thân thiện với môi trường. 2. Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, bản cam kết bảo vệ môi trường đã đăng ký và tuân thủ quy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung 1. Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và khu vui chơi giải trí tập trung (trong quy định này gọi chung là khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung) phải đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường sau đây: a) Tuân thủ quy hoạch tổng thể đã được phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. Trường hợp nước thải được chuyển về hệ thống xử lý nước thải tập tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề 1. Việc quy hoạch, xây dựng và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở sản xuất trong các khu, cụm công nghiệp làng nghề phải thực hiện các yêu cầu sau đây về bảo vệ môi trường: a) Nước thải phải được thu gom và chuyển về hệ thống xử lý nước thải tập trung; trường hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, các cơ sở y tế 1. Bệnh viện và các cơ sở y tế phải thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống hoặc biện pháp thu gom, xử lý nước thải y tế và vận hành thường xuyên, đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; b) Bố trí thiết bị chuyên dụng để phân loại bệnh phẩm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng 1. Việc thi công công trình xây dựng phải bảo đảm các yêu cầu bảo vệ môi trường sau đây: a) Công trình xây dựng trong khu dân cư phải có biện pháp bảo đảm không phát tán bụi, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng vượt quá quy chuẩn kỹ thuật cho phép; b) Việc vận chuyển vật liệu xây dựng phải đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải 1. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che chắn không để rơi vãi gây ô nhiễm môi trường trong khi tham gia giao thông; 2. Việc chuyển hàng hoá, vật liệu có nguy cơ gây sự cố môi trường phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Sử dụng thiết bị, phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng cứu sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, phục hồi môi trường sau đây: a) Thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; b) Thu gom, xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch 1. Tổ chức cá nhân quản lý, khai thác khu du lịch, điểm du lịch phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sau đây: a) Niêm yết quy định bảo vệ môi trường tại khu du lịch, điểm du lịch và hướng dẫn thực hiện; b) Lắp đặt, bố trí đủ và hợp lý công trình vệ sinh, thiết bị thu gom chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất, thuốc thú y trong sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản phải thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng 1. Nơi chôn cất, mai táng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Có vị trí, khoảng cách đáp ứng điều kiện vệ sinh môi trường, cảnh quan khu dân cư; b) Không gây ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt, sản xuất. 2. Việc quàn, ướp, di chuyển, chôn cất thi thể, hài cốt phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xử lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường 1. Các hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường được quy định như sau: a) Phạt tiền và buộc thực hiện biện pháp giảm thiểu, xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; b) Tạm thời đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư phải là một nội dung của quy hoạch đô thị, khu dân cư. 2. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư bao gồm các quy hoạch về đất đai cho xây dựng kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường và các hệ thống công trình kết cấu hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với khu đô thị, khu dân cư tập trung 1. Đối với khu đô thị: a) Có kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường phù hợp với quy hoạch đô thị, khu dân cư tập trung đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Có thiết bị, phương tiện thu gom, tập trung chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với khối lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng. 2. Tổ chức, cá nhân, cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình 1. Hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường sau đây: a) Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải; b) Không được phát tán khí thải, gây tiếng ồn và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường 1. Khuyến khích cộng đồng dân cư thành lập tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường nơi mình sinh sống nhằm thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Kiểm tra, đôn đốc các hộ gia đình, cá nhân thực hiện quy định về giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường; b) Tổ chức thu gom, tập kết và xử lý rác thải, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG VÀ CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Bảo vệ môi trường nước trong lưu vực sông 1. Nguồn thải trên lưu vực sông phải được điều tra, thống kê, đánh giá và có giải pháp kiểm soát, xử lý trước khi thải vào sông. 2. Chất thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, xây dựng, giao thông vận tải, khai thác khoáng sản dưới lòng sông và chất thải sinh hoạt của các hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Bảo vệ môi trường các nguồn nước hồ, ao, suối, mương 1. Hồ, ao, suối, mương trong đô thị, khu dân cư phải được quy hoạch cải tạo, bảo vệ; tổ chức, cá nhân không được lấn chiếm, xây dựng mới các công trình, nhà ở trên mặt nước hoặc trên bờ tiếp giáp mặt nước hồ, ao, suối, mương đã được quy hoạch; hạn chế tối đa việc san lấp hồ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Bảo vệ môi trường hồ chứa nước phục vụ mục đích thuỷ lợi, thủy điện 1. Việc xây dựng, quản lý và vận hành hồ chứa nước phục vụ mục đích thủy lợi, thuỷ điện phải gắn với bảo vệ môi trường. 2. Không được lấn chiếm diện tích hồ; đổ chất thải rắn, đất, đá, nước thải chưa qua xử lý vào lòng hồ. 3. Môi trường nước trong hồ chứa nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Hoạt động thăm dò, khai thác nước dưới đất phải thực hiện các biện pháp đảm bảo không gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất. 2. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải có biện pháp bảo đảm không để các hoá chất, chất thải độc hại ngấm vào nguồn nước dưới đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải có trách nhiệm giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng để hạn chế đến mức thấp nhất lượng chất thải phải tiêu huỷ, thải bỏ. 2. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm: a) Lập quy hoạch, bố trí mặt bằng cho việc tập k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm thu hồi sản phẩm đã hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ dưới đây: a) Nguồn phóng xạ sử dụng trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; b) Pin, ắc quy; c) Thiết bị điện tử, điện dân dụng và công nghiệp; d) Dầu nhớt, mỡ bôi trơn, bao b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Tái chế chất thải 1. Chất thải phải được phân loại tại nguồn theo các nhóm phù hợp với mục đích tái chế, xử lý, tiêu huỷ và chôn lấp. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động tái chế chất thải, sản phẩm quy định tại Điều 53 của Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Hoạt động quản lý chất thải nguy hại 1. Việc lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép và mã số hoạt động quản lý chất thải được thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ tạm thời, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 71, Điều 72, Điều 73 Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại tại nguồn thành hai nhóm chính sau đây: a) Chất thải có thể dùng để tái chế, tái sử dụng; b) Chất thải phải tiêu hủy hoặc chôn lấp. 2. Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Hoạt động tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường 1. Cơ sở tái chế, tiêu hủy, khu chôn lấp chất thải rắn thông thường phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch về thu gom, tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường đã được phê duyệt; b) Không được đặt gần khu dân cư, các nguồn nước m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thu gom, xử lý nước thải 1. Đô thị, khu dân cư tập trung phải có hệ thống thu gom nước thải. Nước thải sinh hoạt phải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trước khi đưa vào môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung; khu, cụm công nghiệp, làng nghề phải có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải; hạn chế tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt có phát tán bụi, khí thải; gây tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ đạt quy chuẩn kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG, KHẮC PHỤC Ô NHIỄM VÀ PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Phòng ngừa sự cố môi trường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, phương tiện vận tải có nguy cơ gây ra sự cố môi trường phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa sau đây: a) Lập kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường; b) Lắp đặt, trang bị các thiết bị, dụng cụ, phương tiện ứng phó sự cố môi trường; c) Đào tạo, hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Ứng phó sự cố môi trường 1. Trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức điều tra, xác định khu vực môi trường bị ô nhiễm trên địa bàn; Kết quả điều tra về nguyên nhân, mức độ, phạm vi ô nhiễm và thiệt hại về môi trường phải được công khai để nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX QUAN TRẮC VÀ THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quan trắc môi trường 1. Hiện trạng môi trường và các tác động đối với môi trường trên địa bàn tỉnh được theo dõi thông qua các chương trình quan trắc môi trường sau đây: a) Quan trắc hiện trạng môi trường chung trên địa bàn toàn tỉnh; b) Quan trắc các tác động đến môi trường từ hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Chương trình quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc môi trường bao gồm chương trình quan trắc hiện trạng môi trường và chương trình quan trắc tác động môi trường từ các hoạt động kinh tế - xã hội. Chương trình quan trắc môi trường phải được thực hiện thống nhất, đồng bộ. 2. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Báo cáo hiện trạng môi trường của tỉnh 1. Báo cáo hiện trạng môi trường của tỉnh bao gồm các nội dung sau đây: a) Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường đất; b) Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường nước; c) Hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường không khí; d) Hiện trạng và diễn biến số lượng, trạng thái,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Chỉ thị môi trường 1. Chỉ thị môi trường của tỉnh bao gồm các chỉ thị sau: a) Các chỉ thị về động lực phát triển kinh tế - xã hội, gây biến đổi áp lực đối với môi trường; b) Các chỉ thị về áp lực về chất thải ô nhiễm gây biến đổi hiện trạng môi trường; c) Các chị thị về hiện trạng môi trường (chất lượng/ô nhiễm môi trường); d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, thông tin về môi trường 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường. 2. Việc thống kê, lưu trữ dữ liệu, thông tin về môi trường được quy định như sau: a) Sở Tài nguyên và Môi trường và Phòng Tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Công bố, công khai, cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường có trách nhiệm báo cáo các thông tin về môi trường trong phạm vi quản lý của mình với Sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung; chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nguồn tài chính bảo vệ môi trường của tỉnh 1. Nguồn tài chính bảo vệ môi trường của tỉnh gồm có: a) Ngân sách của tỉnh; b) Vốn của tổ chức, cá nhân để phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của mình; c) Vốn của tổ chức, cá nhân cho các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Ngân sách của tỉnh về bảo vệ môi trường 1. Ngân sách của tỉnh cho bảo vệ môi trường được sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường công cộng; b) Chi thường xuyên cho sự nghiệp môi trường. 2. Sự nghiệp môi trường bao gồm các hoạt động sau đây: a) Quản lý hệ thống quan trắc và phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thuế, phí bảo vệ môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh một số loại sản phẩm gây tác động xấu lâu dài đến môi trường và sức khỏe con người thì phải nộp thuế môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Quỹ bảo vệ môi trường của tỉnh 1. Quỹ bảo vệ môi trường của tỉnh là tổ chức tài chính được Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập để hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Vốn hoạt động của quỹ bảo vệ môi trường của tỉnh được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Ngân sách của tỉnh; b) Phí bảo vệ môi trường; c) Các khoản bồi thường thiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Phát triển dịch vụ bảo vệ môi trường, ưu đãi, hỗ trợ các hoạt động bảo vệ môi trường 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thành lập doanh nghiệp dịch vụ bảo vệ môi trường trong các lĩnh vực sau đây: a) Thu gom, tái chế, xử lý chất thải; b) Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường; c) Phát triển, chuyển gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của cơ quan chức năng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại địa phương có trách nhiệm: a) Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Phòng Tài nguyên và Môi trường 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật Bảo vệ môi trường như sau: a) Ban hành theo thẩm quyền quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân cấp xã và cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại địa phương theo quy định tại khoản 3 Điều 122 của Luật Bảo vệ môi trường như sau: a) Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch và tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Yên Bái và các tổ chức thành viên tham gia bảo vệ môi trường 1. Đề nghị Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Yên Bái và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động các đoàn viên, hội viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII
Chương XII THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Thanh tra, điều tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường là thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường. 2. Phòng Cảnh sát môi trường là đơn vị điều tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường. 3. Thẩm quyền, nhiệm vụ của thanh tra, điều tra chuyên ngành bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra, điều tra bảo vệ môi trường 1. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra, điều tra bảo vệ môi trường được quy định như sau: a) Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn đối với các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường, gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì còn phải khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường, bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Toà án về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, người có thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Tranh chấp về môi trường 1. Nhà nước khuyến khích việc hoà giải các tranh chấp về môi trường. 2. Việc giải quyết tranh chấp về môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về giải quyết tranh chấp dân sự ngoài hợp đồng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Thiệt hại và bồi thường thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường 1. Việc xác định phạm vi, mức độ thiệt hại và bồi thường thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường được thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và pháp luật có liên quan. 2. Việc giải quyết bồi thường thiệt hại do ô nhiễm và suy thoái môi trường đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII
Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai thực hiện Quy định này tới mọi người dân, tổ chức, doanh nghiệp có các hoạt động liên quan tới môi trường trên địa bàn quản lý. 3. Uỷ ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Trong quá trình thực hiện, tuỳ theo điều kiện thực tiễn hoặc có sự điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật do cấp trên ban hành, Quy định này sẽ được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections