Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cấp phép cho xe ôtô tải lưu thông trong giờ cao điểm, lưu thông ban ngày vào nội đô thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về cấp phép cho xe ôtô tải lưu thông trong giờ cao điểm, lưu thông ban ngày vào nội đô thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về việc cấp phép cho xe ôtô vận tải lưu thông trong giờ cao điểm, lưu thông ban ngày vào nội đô thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là cấp phép); được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau: Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG : 807,594 tỷ đồng Trong đó: I. Vốn đầu tư XDCB : 689,370 tỷ đồng. 1. Vốn trong nước : 487,670 tỷ đồng. - Vốn XDCB cân đối ngân sách địa phương : 253,670 tỷ đồng. - Thu từ tiền sử dụng đất : 171,000 tỷ đồng. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau:
  • Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG
  • 807,594 tỷ đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định về việc cấp phép cho xe ôtô vận tải lưu thông trong giờ cao điểm, lưu thông ban ngày vào nội đô thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là cấp phép)
  • được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền cấp phép 1. Giao cho Công an thành phố thực hiện việc cấp giấy phép cho xe ôtô vận tải lưu thông vào nội đô trong giờ cao điểm, lưu thông ban ngày vào nội đô thành phố Hồ Chí Minh. 2. Đối với các loại xe, phương tiện ngoài đối tượng được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 3 Quyết định này, Công an thành phố cấp phép và p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền cấp phép
  • 1. Giao cho Công an thành phố thực hiện việc cấp giấy phép cho xe ôtô vận tải lưu thông vào nội đô trong giờ cao điểm, lưu thông ban ngày vào nội đô thành phố Hồ Chí Minh.
  • Đối với các loại xe, phương tiện ngoài đối tượng được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 3 Quyết định này, Công an thành phố cấp phép và phù hiệu cho từng xe cụ thể sau khi có văn bản chấp thuận của Ủy...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được cấp phép 1. Các loại xe tải, xe chuyên dùng, xe máy chuyên dùng phục vụ dịch vụ công ích, công trình công cộng theo Điều 1 Quyết định số 2390/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 và Điều 5 Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 11 năm 2004, được cấp phép và phù hiệu lưu thông dài hạn tất cả các tuyến đường (kể cả đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự cấp phép 1. Hồ sơ cấp phép bao gồm: a) Chứng minh nhân dân của chủ phương tiện (nếu chủ phương tiện không trực tiếp đến nộp hồ sơ cấp phép phải có giấy ủy quyền hoặc cùng chung hộ khẩu) hoặc giấy giới thiệu (nếu là cơ quan, công ty, doanh nghiệp...); b) Công văn của cơ quan hoặc tổ chức, đơn của cá nhân có nhu cầu vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Công an thành phố có trách nhiệm: a) Tiếp nhận hồ sơ và cấp phép lưu thông theo quy định tại Quyết định này và phải đảm bảo tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân xin phép. Trường hợp cấp phép cho các loại xe, phương tiện ngoài khoản 1 và 2 Điều 3 Quyết định này, Công an thành phố tiếp nhận hồ sơ và đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; bãi bỏ Công văn số 3508/UB-ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ủy quyền cấp phép lưu hành cho các loại xe tải chuyên dùng cần thiết ra vào nội đô thành phố và lưu thông trong giờ cao điểm, vào đường cấm. 2. Các giấy phép lưu hành do Phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình giảm nghèo Chương trình giảm nghèo 1,530 1,530 2
Chương trình Dân số - KHHGĐ Chương trình Dân số - KHHGĐ 5,371 5,371 3
Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 7,702 7,702 4
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 14,200 12,200 2,000 5
Chương trình Văn hóa Chương trình Văn hóa 2,880 2,880 6
Chương trình Giáo dục - đào tạo Chương trình Giáo dục - đào tạo 40,070 40,070 7
Chương trình phòng, chống tội phạm Chương trình phòng, chống tội phạm 770 770 8
Chương trình phòng, chống ma tuý Chương trình phòng, chống ma tuý 1,600 1,600 9