Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý khai thác, nuôi trồng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Quản lý khai thác, nuôi trồng và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế quyết định số 67/1998/QĐ.UB ngày 04 tháng 5 năm 1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Giao thông vận tải; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ sản; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành, đơn vị, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức cá nhân) có tham gia vào hoạt động khai thác, nuôi trồng thuỷ sản trên các sông suối, đầm, hồ và các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc của hoạt động khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 1. Nguồn lợi thủy sản trên các vùng nước thuộc sở hữu toàn dân, do Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý. Các tổ chức, cá nhân có quyền khai thác nguồn lợi thủy sản theo quy định của pháp luật. Hoạt động khai thác và nuôi trồng thuỷ sản phải gắn với bảo vệ môi trường thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nguồn lợi thuỷ sản là tài nguyên sinh vật sống trong các vùng nước có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thuỷ sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Khai thác thuỷ sản được hiểu là các hoạt động đánh bắt, tôm, cá, các động vật thuỷ sinh, các thực vật thuỷ sinh trên các vùng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KHAI THÁC THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý khai thác thuỷ sản 1. Các tàu thuyền khai thác thuỷ sản phải chấp hành các quy định về đăng kiểm, đăng ký tàu cá, thuyền khai thác cá theo quy định của nhà nước và quy chế này. 2. Các tổ chức, cá nhân, các hộ gia đình tham gia khai thác thuỷ sản phải được tập hợp trong các tổ chức ngư dân cấp cơ sở thôn, làng hoặc liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phí, lệ phí trong khai thác thuỷ sản 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hành nghề khai thác, nuôi trồng thuỷ sản có nghĩa vụ nộp phí, lệ phí về tái tạo, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản hàng năm theo quy định của nhà nước và tỉnh 2. Mức phí tái tạo, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thu nộp hàng năm đối với mỗi thuyền nghề khai thác thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những ngư cụ được phép sử dụng khai thác thuỷ sản 1. Những ngư cụ được phép sử dụng để khai thác thuỷ sản bao gồm: Lưới rê - Lưới cao màn - Lưới úp - Lưới bén, lưới cước và rọ tôm. Nghiêm cấm việc tự ý sử dụng các công cụ khai thác mới không có trong Quy chế này khi chưa được cơ quan quản lý thuỷ sản của tỉnh cấp phép. 2. Kích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về an toàn giao thông đường thuỷ nội địa trong quá trình khai thác thuỷ sản 1. Tàu thuyền tham gia vào hoạt động khai thác thủy sản phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa. Việc bố trí ngư cụ để khai thác thuỷ sản không được vi phạm vào các luồng tuyến giao thông theo lộ giới quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NUÔI TRỒNG BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Những hành vi bị cấm trong hoạt động khai thác và nuôi trồng thuỷ sản 1. Dùng chất độc hại, chất nổ, dòng điện và các phương pháp có tính huỷ diệt khác làm chết hàng loạt các loài thủy sản, để khai thác thuỷ sản. 2. Xả thải hoặc để rò rỉ các chất độc hại, chất gây ô nhiễm chưa qua xử lý hoặc đã xử lý nhưng chưa đảm bảo tiêu chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tái tạo nguồn lợi thuỷ sản 1. Giao cho Chi cục Thuỷ sản của tỉnh có trách nhiệm tổ chức thả bổ sung cá giống xuống hồ Thác Bà và những vùng nước lớn khác hàng năm để tái tạo nguồn lợi thủy sản. 2. Kinh phí phục vụ cho việc thả cá giống được bố trí hàng năm từ ngân sách tỉnh, từ nguồn quỹ tái tạo nguồn lợi thuỷ sản của tỉnh, của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý nuôi trồng thuỷ sản 1. Các hoạt động nuôi trồng thuỷ sản trên các vùng nước phải đảm bảo theo đúng quy hoạch, chấp hành các quy định về an toàn vệ sinh thú y thuỷ sản, đảm bảo quy trình về phòng trị bệnh và không gây hại đến các hoạt động kinh tế khác. 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia nuôi trồng thuỷ sản trên các vùng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, ngành 1. Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên bái chủ trì phối hợp với các nghành có liên quan, các huyện thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này. - Chỉ đạo Chi cục Thuỷ sản thuộc sở căn cứ chức năng nhiệm vụ tổ chức thực hiện tốt công tác quản lý nhà nước về quản lý khai thác, nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng Mọi cơ quan, tổ chức cá nhân có thành tích trong công tác quản lý bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản sẽ được khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm công tác quản lý khai thác, nuôi trồng, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản quy định tại Quy chế này, sẽ bị tịch thu ngư cụ khai thác và xử lý theo quy định hiện hành về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản, bảo vệ môi trường, giao thông thuỷ nội địa.. nếu vi phạm ở mức độ nặng sẽ bị xử lý theo Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khiếu nại tố cáo Các tổ, chức cá nhân có quyền khiếu nại, có quyền tố cáo hành vi vi phạm quy chế này với cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quy chế ban hành tại quyết định số 67/1998/QĐ.UB ngày 04 tháng 5 năm 1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần giấy phép. 2. Điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thú y và Nghị định của Chính...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh các ngành, nghề thủy sản phải tuân theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có qu...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
Điều 3. Điều 3. Khai thác thuỷ sản là ngành nghề phải có giấy phép Tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản trên các vùng biển và các vùng nước tự nhiên khác của Việt Nam phải có giấy phép khai thác thuỷ sản do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp.
Điều 4. Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có giá trị sử dụng cho tàu cá đó. 2. Thời hạn của giấy phép không quá 12 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu giấy phép theo nộ...
Điều 5. Điều 5. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải có đủ điều kiện sau đây: a. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; b. Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá, đối với loại tàu cá theo quy định của Bộ Thuỷ sản c. Có Sổ danh bạ thuyền viên, đối với loại tàu cá theo quy định của...