Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế, chính sách, đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí trong phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế, chính sách, đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí trong phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về cơ chế, chính sách, đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí trong phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Quy định về cơ chế, chính sách, đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí trong phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch lở mồm long móng gia súc, Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh dịch tả lợn Châu Phi; 2. Cán bộ thú ý và những người tham gia phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi; 3. Các sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện, cấp xã; 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh dịch tả lợn Châu Phi;
  • 2. Cán bộ thú ý và những người tham gia phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
  • bãi bỏ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch lở mồm long móng gia súc, Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ cho chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh Dịch tả lợn Châu Phi theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Quyết định số 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ. Mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hỗ trợ cho cán bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ cho chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh Dịch tả lợn Châu Phi theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Quyết định số 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 793/QĐ-TTg ngày 27/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm bao gồm: a) Các hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm của Nhà nước v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Đối với hỗ trợ cho chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh dịch tả lợn Châu Phi: Ngân sách trung ương đảm bảo 70%; ngân sách tỉnh đảm bảo 20%; ngân sách cấp huyện đảm bảo 10%. 2. Đối với hỗ trợ cho cán bộ thú y và những người tham gia phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi thuộc các cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ
  • 1. Đối với hỗ trợ cho chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh dịch tả lợn Châu Phi: Ngân sách trung ương đảm bảo 70%; ngân sách tỉnh đảm bảo 20%; ngân sách cấp huyện đảm bảo 10%.
  • 2. Đối với hỗ trợ cho cán bộ thú y và những người tham gia phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi thuộc các cấp như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh
  • 1. Đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm bao gồm:
  • a) Các hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm của Nhà nước và các đơ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không được ngân sách nhà nước hỗ trợ Các doanh nghiệp trong tỉnh, doanh nghiệp có vốn nước ngoài; các chủ chăn nuôi có gia súc, gia cầm không thực hiện tiêm phòng nhưng bị dịch bệnh buộc phải tiêu hủy.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm áp dụng mức hỗ trợ Mức hỗ trợ này áp dụng đối với chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh dịch tả lợn Châu Phi và hỗ trợ cho cán bộ thú y và những người tham gia phòng, chống, bệnh dịch tả lợn Châu Phi bắt đầu từ ngày 27/6/2019 đến hết ngày 31/12/2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời điểm áp dụng mức hỗ trợ
  • Mức hỗ trợ này áp dụng đối với chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh dịch tả lợn Châu Phi và hỗ trợ cho cán bộ thú y và những người tham gia phòng, chống, bệnh dịch tả lợn Châu Phi bắt đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không được ngân sách nhà nước hỗ trợ
  • Các doanh nghiệp trong tỉnh, doanh nghiệp có vốn nước ngoài; các chủ chăn nuôi có gia súc, gia cầm không thực hiện tiêm phòng nhưng bị dịch bệnh buộc phải tiêu hủy.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian ngân sách hỗ trợ Từ ngày có quyết định công bố dịch đến khi có quyết định công bố hết dịch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp đặc biệt, ngay từ khi phát sinh ổ dịch đầu tiên cần phải tiêu hủy gia súc, gia cầm (chưa đủ điều kiện công bố dịch), theo yêu cầu của công tác phòng, chống dịch để hạn chế l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp Chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh Dịch tả lợn Châu Phi theo Quyết định tiêu hủy của cơ quan có thẩm quyền trước ngày 27/6/2019 thì được hỗ trợ chính sách theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 và Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của UBND tỉnh. 2. Trường h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp Chủ vật nuôi có lợn buộc phải tiêu hủy do bệnh Dịch tả lợn Châu Phi theo Quyết định tiêu hủy của cơ quan có thẩm quyền trước ngày 27/6/2019 thì được hỗ trợ chính sách theo Quyết định số...
  • Trường hợp hỗ trợ cho cán bộ thú y và những người tham gia phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền cử người tham gia phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian ngân sách hỗ trợ
  • Từ ngày có quyết định công bố dịch đến khi có quyết định công bố hết dịch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Đối với trường hợp đặc biệt, ngay từ khi phát sinh ổ dịch đầu tiên cần phải tiêu hủy gia súc, gia cầm (chưa đủ điều kiện công bố dịch), theo yêu cầu của công tác phòng, chống dịch để hạn chế lây la...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, mức chi cho công tác phòng, chống bệnh dịch gia súc, gia cầm Bao gồm dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc, tai xanh ở lợn và cúm gia cầm với các nội dung và mức hỗ trợ như sau: 1. Tiền mua vắc xin: Thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi có gia súc,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn các địa phương về quy trình, kỹ thuật, đối tượng lợn phải tiêu hủy và các đối tượng tham gia phòng, chống dịch cụ thể được hỗ trợ theo quy định; b) Soát xét, tổng hợp nhu cầu hỗ trợ kinh phí phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi của các địa phương gử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thực hiện
  • a) Hướng dẫn các địa phương về quy trình, kỹ thuật, đối tượng lợn phải tiêu hủy và các đối tượng tham gia phòng, chống dịch cụ thể được hỗ trợ theo quy định;
  • b) Soát xét, tổng hợp nhu cầu hỗ trợ kinh phí phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi của các địa phương gửi Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung, mức chi cho công tác phòng, chống bệnh dịch gia súc, gia cầm
  • Bao gồm dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc, tai xanh ở lợn và cúm gia cầm với các nội dung và mức hỗ trợ như sau:
  • 2. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi có gia súc, gia cầm phải tiêu hủy bắt buộc do mắc dịch bệnh hoặc trong vùng có dịch bắt buộc phải tiêu hủy;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tiền mua vắc xin: Thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm 1. Kinh phí mua vắc xin: Thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính. 2. Chi hỗ trợ cho lực lượng tham gia tiêm phòng, chống dịch: Ngân sách huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn đảm bảo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và hết hiệu lực vào ngày 31/12/2019. 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và hết hiệu lực vào ngày 31/12/2019.
  • 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
  • 1. Kinh phí mua vắc xin: Thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính.
  • 2. Chi hỗ trợ cho lực lượng tham gia tiêm phòng, chống dịch: Ngân sách huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn đảm bảo 100%.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và thanh quyết toán 1. Lập dự toán; Khi phát sinh dịch bệnh trên địa bàn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với cấp tỉnh), phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc phòng Kinh tế) các huyện, thị xã, thành phố (đối với cấp huyện) lập dự toán kinh phí phục vụ công tác phòng, chống dịch gửi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu kinh phí phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh trên toàn tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tài chính tổng hợp phần kinh phí do Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05/6/2008 của Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.