Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
22/2012/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ tài chính để phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
80/2008/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ tài chính để phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm Right: Hướng dẫn chế độ tài chính để phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch lở mồm long móng gia súc, Quyết định số 909/QĐ-UBND ngày 03/4/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm bao gồm: a) Các hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm của Nhà nước v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không được ngân sách nhà nước hỗ trợ Các doanh nghiệp trong tỉnh, doanh nghiệp có vốn nước ngoài; các chủ chăn nuôi có gia súc, gia cầm không thực hiện tiêm phòng nhưng bị dịch bệnh buộc phải tiêu hủy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian ngân sách hỗ trợ Từ ngày có quyết định công bố dịch đến khi có quyết định công bố hết dịch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp đặc biệt, ngay từ khi phát sinh ổ dịch đầu tiên cần phải tiêu hủy gia súc, gia cầm (chưa đủ điều kiện công bố dịch), theo yêu cầu của công tác phòng, chống dịch để hạn chế l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, mức chi cho công tác phòng, chống bệnh dịch gia súc, gia cầm Bao gồm dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc, tai xanh ở lợn và cúm gia cầm với các nội dung và mức hỗ trợ như sau: 1. Tiền mua vắc xin: Thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi có gia súc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí đảm bảo cho công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm 1. Kinh phí mua vắc xin: Thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính. 2. Chi hỗ trợ cho lực lượng tham gia tiêm phòng, chống dịch: Ngân sách huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và thanh quyết toán 1. Lập dự toán; Khi phát sinh dịch bệnh trên địa bàn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với cấp tỉnh), phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc phòng Kinh tế) các huyện, thị xã, thành phố (đối với cấp huyện) lập dự toán kinh phí phục vụ công tác phòng, chống dịch gửi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu kinh phí phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh trên toàn tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tài chính tổng hợp phần kinh phí do Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05/6/2008 của Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.