Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái
03/2011/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
181/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và...
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân tr...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái (gọi tắt là Quy định số 1844). 1. Bổ sung Điều 4a như sau: “Điều 4a. Những trường hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồngnhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung sau: Điều chỉnh và bổ sung các điểm mỏ khoáng sản vào phân kỳ quy hoạch thăm dò, khai thác từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồngnhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm...
- Điều chỉnh và bổ sung các điểm mỏ khoáng sản vào phân kỳ quy hoạch thăm dò, khai thác từ nay đến 2030 tại điểm a, Khoản 3, phần II, Điều 1 như sau:
- - Cát, sỏi xây dựng : 05 điểm mỏ; diện tích 14,76 ha.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các...
- 1. Bổ sung Điều 4a như sau:
- “Điều 4a. Những trường hợp được xem xét chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử hữu công trình xây dựng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng.
- Left: 2. Bổ sung khoản 7, 8 Điều 17 như sau: Right: 1. Bổ sung 26 điểm mỏ khoáng sản mới, diện tích 159,57 ha:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2011, những quy định về thu tiền sử dụng đất tại Quy định này trái với Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 về thu tiền...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Công bố Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến các địa phương, đơn vị để phối hợp quản lý, kiểm tra và hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; tổ chức thực hiện việc đấu giá công khai quyền khai thác khoáng sản, đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Công bố Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến các địa phương, đơn vị để phối hợp quản lý,...
- tổ chức thực hiện việc đấu giá công khai quyền khai thác khoáng sản, đảm bảo khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tiết kiệm, hợp lý, bảo vệ môi trường, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
- xã hội theo từng giai đoạn cụ thể của mỗi địa phương và của tỉnh
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2011, những quy định về thu tiền sử dụng đất tại Quy định này trái với Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã