Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010
77/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
24/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010 Right: Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thòi kỳ 2005 - 2010.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thòi kỳ 2005 - 2010. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 338/2001/QĐ-UB ngày 09/3/2001 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trun...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trung, Quyết định 77/2005/QĐ-UBND ngày 7/9/200...
- 2010, Quyết định 2336/2004/QĐ/UB-NL 1 ngày 20/12/2004 của UBND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh tế hợp tác và hợp tác xã giai đoạn 2005
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 338/2001/QĐ-UB ngày 09/3/2001 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồ... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH CHỦ T...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng
- Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Khoa học và Công nghệ
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010 Right: Một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015
Left
Điều 1
Điều 1 . Mục đích và đối tượng áp dụng: 1.Mục đích: Nhằm khuyến khích, hỗ trợ việc phát triển nhanh, mạnh ngành nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2.Đối tượng: Được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thục hiện đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản trên địa bàn Hà Tĩnh (không áp dụng cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và giải thích từ ngữ 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (gọi chung là người sản xuất) trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và giải thích từ ngữ
- 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (gọi chung là người sản xuất) trên địa bàn toàn tỉnh.
- Phạm vi điều chỉnh:
- Điều 1 . Mục đích và đối tượng áp dụng:
- 1.Mục đích: Nhằm khuyến khích, hỗ trợ việc phát triển nhanh, mạnh ngành nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2.Đối tượng: Được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thục hiện đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản trên địa bàn Hà Tĩnh (không áp dụng cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài).
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác quy hoạch: 1.Xây dựng, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ theo hướng tập trung; quy hoạch nuôi trồng thủy sản ngọt; Quy hoạch các công trình thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản... để xây dựng các vùng nuôi trồng thủy sản tập trung bán thâm canh và thâm canh đảm bảo hiệu quả, bền vững. 2.Công bố, hướng dẫ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách nông nghiệp, nông thôn (đối với phần ngân sách tỉnh đảm bảo). 2. Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là ngân sách huyện) cân đối bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế, tăng thu ngân sách và các nguồn khác đảm bảo mức 10% trên tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách nông nghiệp, nông thôn (đối với phần ngân sách tỉnh đảm bảo).
- Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là ngân sách huyện) cân đối bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế, tăng thu ngân sách và các nguồn khác đảm bảo mức 10% trên tổng nhu cầu thực hiện chính s...
- Điều 2. Công tác quy hoạch:
- 1.Xây dựng, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ theo hướng tập trung
- quy hoạch nuôi trồng thủy sản ngọt
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách đất đai, mặt nước: 1.Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng đất, mặt nước để nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch sẽ được giao cho thuê theo quy định của Chính phủ. Khi hết thời hạn sử dụng, nếu vùng nuôi chưa có quy hoạch khác, người sử dụng đất có nhu cầu nuôi trồng thủy sản thì được ưu tiên tiếp tục sử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về quy hoạch Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết các khu sản xuất công nghệ cao, tối đa không quá 200 triệu đồng/khu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về quy hoạch
- Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết các khu sản xuất công nghệ cao, tối đa không quá 200 triệu đồng/khu.
- Điều 3. Chính sách đất đai, mặt nước:
- 1.Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng đất, mặt nước để nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch sẽ được giao cho thuê theo quy định của Chính phủ.
- Khi hết thời hạn sử dụng, nếu vùng nuôi chưa có quy hoạch khác, người sử dụng đất có nhu cầu nuôi trồng thủy sản thì được ưu tiên tiếp tục sử dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí: 1.Hỗ trợ kinh phí để thực hiện việc lập, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ ngọt; quy hoạch thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản. 2.Về xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu nuôi trồng thủy sản: Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư theo quy định của Chính phủ. 3.Về công tác giống: 3.1.Hỗ trợ 50% giá trị g...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về đất đai, mặt nước 1. Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả diện tích để xây dựng văn phòng làm việc) với thời hạn tối thiểu 20 năm, tối đa theo Điều 67 Luật Đất đai năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về đất đai, mặt nước
- Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả d...
- 2. Người sản xuất tích tụ ruộng đất để sản xuất nông nghiệp, thủy sản hàng hóa đạt tiêu chí trang trại được ngân sách hỗ trợ kinh phí xây dựng bờ vùng, bờ thửa mức 5 triệu đồng/ha.
- Điều 4. Hỗ trợ kinh phí:
- 1.Hỗ trợ kinh phí để thực hiện việc lập, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ ngọt; quy hoạch thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản.
- 2.Về xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu nuôi trồng thủy sản: Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư theo quy định của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về khoa học công nghệ, khuyến ngư và dịch vụ nuôi trồng thủy sản: 1.Về khoa học: 1.1.Sử dụng kinh phí khoa học công nghệ hàng năm để thục hiện các dự án thử nghiệm, đề tài nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản. 1.2.Tăng cường đầu tư phòng trừ dịch bệnh, bảo quản sau thu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự án hoặc phương án được duyệt), được ngân sách hỗ trợ xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào như sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào
- Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự...
- a) Đường giao thông: Được ưu tiên lồng ghép các dự án đường giao thông, nếu người sản xuất tự bỏ vốn đầu tư được hỗ trợ 50% kinh phí nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở;
- Điều 5. Về khoa học công nghệ, khuyến ngư và dịch vụ nuôi trồng thủy sản:
- 1.Về khoa học:
- 1.1.Sử dụng kinh phí khoa học công nghệ hàng năm để thục hiện các dự án thử nghiệm, đề tài nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí: 1.Xin ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm theo các chương trình, dự án đã được phê duyệt. 2.Hàng năm, theo khả năng thu - chi ngân sách, tỉnh trích ngân sách bổ sung vào nguồn sự nghiệp thủy sản, nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học để thực hiện các nội dung nói trên. 3.Nguồn huy động từ các tổ chúc tín dụng. 4.Cá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Về khoa học công nghệ Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 50% giá chuyển giao của 1 công nghệ và không quá 150 triệu đồng/1 công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Về khoa học công nghệ
- Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ...
- Điều 6. Nguồn kinh phí:
- 1.Xin ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm theo các chương trình, dự án đã được phê duyệt.
- 2.Hàng năm, theo khả năng thu - chi ngân sách, tỉnh trích ngân sách bổ sung vào nguồn sự nghiệp thủy sản, nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học để thực hiện các nội dung nói trên.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1.Giao Sở Thủy sản và Sở Tài chính: 1.1.Ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các quy định nêu trên. 1.2.Lập kế hoạch, dự toán hỗ trợ kinh phí theo các quy định trên để đưa vào dự toán thu - chi ngân sách tỉnh hàng năm. 1.3. Kiểm tra, hướng dẫn việc sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất 1. Hỗ trợ thành lập mới. a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX. b) Tổ hợp tác (chỉ điều chỉnh đối với lĩnh vực thủy sản): Tổ hợp tác thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần kinh phí thành lập, với mức hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất
- 1. Hỗ trợ thành lập mới.
- a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện:
- 1.Giao Sở Thủy sản và Sở Tài chính:
- 1.1.Ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các quy định nêu trên.
Unmatched right-side sections