Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010 Right: Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thòi kỳ 2005 - 2010.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thòi kỳ 2005 - 2010. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 338/2001/QĐ-UB ngày 09/3/2001 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trun...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trung, Quyết định 77/2005/QĐ-UBND ngày 7/9/200...
  • 2010, Quyết định 2336/2004/QĐ/UB-NL 1 ngày 20/12/2004 của UBND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh tế hợp tác và hợp tác xã giai đoạn 2005
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 338/2001/QĐ-UB ngày 09/3/2001 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồ... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH CHỦ T...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng
  • Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Khoa học và Công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Một số chính sách hỗ trợ phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 2005 -2010 Right: Một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Mục đích và đối tượng áp dụng: 1.Mục đích: Nhằm khuyến khích, hỗ trợ việc phát triển nhanh, mạnh ngành nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2.Đối tượng: Được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thục hiện đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản trên địa bàn Hà Tĩnh (không áp dụng cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và giải thích từ ngữ 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (gọi chung là người sản xuất) trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và giải thích từ ngữ
  • 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (gọi chung là người sản xuất) trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Phạm vi điều chỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Mục đích và đối tượng áp dụng:
  • 1.Mục đích: Nhằm khuyến khích, hỗ trợ việc phát triển nhanh, mạnh ngành nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2.Đối tượng: Được áp dụng cho tất cả các thành phần kinh tế thục hiện đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản trên địa bàn Hà Tĩnh (không áp dụng cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác quy hoạch: 1.Xây dựng, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ theo hướng tập trung; quy hoạch nuôi trồng thủy sản ngọt; Quy hoạch các công trình thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản... để xây dựng các vùng nuôi trồng thủy sản tập trung bán thâm canh và thâm canh đảm bảo hiệu quả, bền vững. 2.Công bố, hướng dẫ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách nông nghiệp, nông thôn (đối với phần ngân sách tỉnh đảm bảo). 2. Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là ngân sách huyện) cân đối bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế, tăng thu ngân sách và các nguồn khác đảm bảo mức 10% trên tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách nông nghiệp, nông thôn (đối với phần ngân sách tỉnh đảm bảo).
  • Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là ngân sách huyện) cân đối bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế, tăng thu ngân sách và các nguồn khác đảm bảo mức 10% trên tổng nhu cầu thực hiện chính s...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công tác quy hoạch:
  • 1.Xây dựng, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ theo hướng tập trung
  • quy hoạch nuôi trồng thủy sản ngọt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đất đai, mặt nước: 1.Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng đất, mặt nước để nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch sẽ được giao cho thuê theo quy định của Chính phủ. Khi hết thời hạn sử dụng, nếu vùng nuôi chưa có quy hoạch khác, người sử dụng đất có nhu cầu nuôi trồng thủy sản thì được ưu tiên tiếp tục sử...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về quy hoạch Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết các khu sản xuất công nghệ cao, tối đa không quá 200 triệu đồng/khu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Về quy hoạch
  • Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết các khu sản xuất công nghệ cao, tối đa không quá 200 triệu đồng/khu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách đất đai, mặt nước:
  • 1.Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng đất, mặt nước để nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch sẽ được giao cho thuê theo quy định của Chính phủ.
  • Khi hết thời hạn sử dụng, nếu vùng nuôi chưa có quy hoạch khác, người sử dụng đất có nhu cầu nuôi trồng thủy sản thì được ưu tiên tiếp tục sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ kinh phí: 1.Hỗ trợ kinh phí để thực hiện việc lập, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ ngọt; quy hoạch thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản. 2.Về xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu nuôi trồng thủy sản: Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư theo quy định của Chính phủ. 3.Về công tác giống: 3.1.Hỗ trợ 50% giá trị g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về đất đai, mặt nước 1. Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả diện tích để xây dựng văn phòng làm việc) với thời hạn tối thiểu 20 năm, tối đa theo Điều 67 Luật Đất đai năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về đất đai, mặt nước
  • Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả d...
  • 2. Người sản xuất tích tụ ruộng đất để sản xuất nông nghiệp, thủy sản hàng hóa đạt tiêu chí trang trại được ngân sách hỗ trợ kinh phí xây dựng bờ vùng, bờ thửa mức 5 triệu đồng/ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ kinh phí:
  • 1.Hỗ trợ kinh phí để thực hiện việc lập, điều chỉnh quy hoạch nuôi trồng thủy sản mặn, lợ ngọt; quy hoạch thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản.
  • 2.Về xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu nuôi trồng thủy sản: Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư theo quy định của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về khoa học công nghệ, khuyến ngư và dịch vụ nuôi trồng thủy sản: 1.Về khoa học: 1.1.Sử dụng kinh phí khoa học công nghệ hàng năm để thục hiện các dự án thử nghiệm, đề tài nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản. 1.2.Tăng cường đầu tư phòng trừ dịch bệnh, bảo quản sau thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự án hoặc phương án được duyệt), được ngân sách hỗ trợ xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào như sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào
  • Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự...
  • a) Đường giao thông: Được ưu tiên lồng ghép các dự án đường giao thông, nếu người sản xuất tự bỏ vốn đầu tư được hỗ trợ 50% kinh phí nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về khoa học công nghệ, khuyến ngư và dịch vụ nuôi trồng thủy sản:
  • 1.Về khoa học:
  • 1.1.Sử dụng kinh phí khoa học công nghệ hàng năm để thục hiện các dự án thử nghiệm, đề tài nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí: 1.Xin ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm theo các chương trình, dự án đã được phê duyệt. 2.Hàng năm, theo khả năng thu - chi ngân sách, tỉnh trích ngân sách bổ sung vào nguồn sự nghiệp thủy sản, nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học để thực hiện các nội dung nói trên. 3.Nguồn huy động từ các tổ chúc tín dụng. 4.Cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Về khoa học công nghệ Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 50% giá chuyển giao của 1 công nghệ và không quá 150 triệu đồng/1 công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Về khoa học công nghệ
  • Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí:
  • 1.Xin ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm theo các chương trình, dự án đã được phê duyệt.
  • 2.Hàng năm, theo khả năng thu - chi ngân sách, tỉnh trích ngân sách bổ sung vào nguồn sự nghiệp thủy sản, nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học để thực hiện các nội dung nói trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1.Giao Sở Thủy sản và Sở Tài chính: 1.1.Ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các quy định nêu trên. 1.2.Lập kế hoạch, dự toán hỗ trợ kinh phí theo các quy định trên để đưa vào dự toán thu - chi ngân sách tỉnh hàng năm. 1.3. Kiểm tra, hướng dẫn việc sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất 1. Hỗ trợ thành lập mới. a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX. b) Tổ hợp tác (chỉ điều chỉnh đối với lĩnh vực thủy sản): Tổ hợp tác thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần kinh phí thành lập, với mức hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất
  • 1. Hỗ trợ thành lập mới.
  • a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện:
  • 1.Giao Sở Thủy sản và Sở Tài chính:
  • 1.1.Ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các quy định nêu trên.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần I. NHỮNG CHÍNH SÁCH CHUNG Phần I. NHỮNG CHÍNH SÁCH CHUNG
Điều 8. Điều 8. Về thuế, tín dụng Người sản xuất được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010; chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 27/4/2007 của UBND tỉnh về qu...
Điều 9. Điều 9. Về công tác quảng bá xúc tiến thương mại Hỗ trợ kinh phí để xây dựng, quảng bá thương hiệu của sản phẩm nông nghiệp của tỉnh đăng ký thương hiệu, được hỗ trợ một lần và mức hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đã được đăng ký bản quyền.
Phần II. NHỮNG CHÍNH SÁCH RIÊNG THEO CHUYÊN NGÀNH Phần II. NHỮNG CHÍNH SÁCH RIÊNG THEO CHUYÊN NGÀNH I. TRỒNG TRỌT
Điều 10. Điều 10. Giống cây trồng 1. Hỗ trợ sản xuất giống: a) Hỗ trợ kinh phí mua hạt giống: Sản xuất giống nguyên chủng: Tổ chức, cá nhân có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện sản xuất giống nguyên chủng theo quy định pháp luật hiện hành, sản xuất giống nguyên chủng phục vụ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, được ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí mua giố...
Điều 11. Điều 11. Sản xuất các loại sản phẩm đặc sản (áp dụng đối với bưởi Phúc Trạch, cam bù Hương Sơn). Ngân sách hỗ trợ: a) Kinh phí chuyển giao kỹ thuật, mỗi năm không quá 300 triệu đồng; b) Kinh phí phá bỏ vườn cây Cam Bù bị nhiễm bệnh Greenning, mức hỗ trợ 50 nghìn đồng/cây. c) Trồng mới: Hỗ trợ giống cây 10 nghìn đồng/cây.