Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh
14/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ nộp thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
26/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ nộp thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Right: Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ nộp thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: TT Loại Giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: I. CÁC LOẠI PHÍ: 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: a. Mức thu: STT Đối tượng thu Mức thu (đồng/bộ) 1 Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở, chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất Đất đô thị (đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- I. CÁC LOẠI PHÍ:
- 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- Đối tượng thu
- Loại Giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe
- Left: Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
Left
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo Mức thu theo từng học phần 1 B1 (ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có một rơ moóc có trọng tải dưới 3500 kg không kinh doanh vận tải) - Học Luật giao thông đường bộ 156.000 - Học các môn cơ sở 132.000 - Học kỹ thuật và thực hành lái xe 2.442.000 Cộng 2.730.000 2 B2 (ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ không quy định tại Quyết định này thì áp dụng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên - Môi trường, Tư pháp, Xây dựng và Cục trưởng Cục thuế tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông
- Vận tải, Tài nguyên
- Môi trường, Tư pháp, Xây dựng và Cục trưởng Cục thuế tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí theo đúng quy định.
- Điều 2. Các mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ không quy định tại Quyết định này thì áp dụng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2007/TT-BTC ngày 03 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí không có trong Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ có trách nhiệm thi hành Quyết...
- Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.