Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 35
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. 1- Quyết định này áp dụng cho các trường hợp sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Đất đai, Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 66/2001/NĐ-CP ngày 28/9/2001 của Chín...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất .
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất.
  • Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng.
  • 2- Danh mục các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng được sử dụng quỹ đất tạo vốn đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt như:
  • Dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và kết cấu hạ tầng xã hội ngoài đô thị, ngoài khu dân cư nông thôn: giao thông liên lạc, thuỷ lợi, điện, cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất .
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất.
  • Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999...
Rewritten clauses
  • Left: trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, thì được thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định số 163/1999/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về việc giao đất,... Right: Quyết định này áp dụng cho các trường hợp sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 của Chính phủ về thi hành Luật s...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng. 1- Quyết định này áp dụng cho các trường hợp sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 của Chính phủ về thi hàn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất: a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ký kết hợp đồng. Căn cứ vào phê duyệt kết quả đấu thầu (đấu giá) của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, chủ dự án và nhà đầu tư trúng thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc trúng đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện ký hợp đồng. Hợp đồng phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về Hợp đồng kinh tế và quy định về quản l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất .
  • 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất:
  • a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Ký kết hợp đồng.
  • Căn cứ vào phê duyệt kết quả đấu thầu (đấu giá) của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, chủ dự án và nhà đầu tư trúng thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc trúng đấu giá quyền sử dụng đất thực hi...
  • Hợp đồng phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về Hợp đồng kinh tế và quy định về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất .
  • 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất:
  • a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Target excerpt

Điều 14. Ký kết hợp đồng. Căn cứ vào phê duyệt kết quả đấu thầu (đấu giá) của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, chủ dự án và nhà đầu tư trúng thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc trúng đấu giá quyền sử dụng đất t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc, gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để ôtô. 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái; các tổ chức được Nhà nước g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập danh mục và công khai dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng. Căn cứ vào Danh mục các dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và kế hoạch sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11/2/2000 c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất .
  • 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm :
  • a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái
Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập danh mục và công khai dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
  • Căn cứ vào Danh mục các dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và kế hoạch sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm theo quy định tại...
  • Công bố, công khai trong thời gian 20 ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (đài phát thanh, truyền hình, báo) và niêm yết tại xã, phường, thị trấn hoặc quận, huyện, thị xã,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất .
  • 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm :
  • a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái
Target excerpt

Điều 4. Lập danh mục và công khai dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng. Căn cứ vào Danh mục các dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và kế hoạch sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở h...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được giao đất có thu tiền sử dụng đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để làm nhà ở. 2. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê. 3. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng đó. 4. Tổ chức kinh tế đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 2. Hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức theo quy định tại điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. 3. Tổ chức kinh tế sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 4. Tổ chức kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất . 1. Người sử dụng đất được miễn tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng đất để xây dựng nhà tình nghĩa; b) Sử dụng đất để xây nhà ở chung cư cao tầng để bán hoặc cho thuê; xây dựng ký túc xá; c) Sử dụng đất tại hải đảo, biên giới, vùng cao, vùng sâu, vùng xa để làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hoá, đất chưa sử dụng . Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất chưa sử dụng, thì ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý diện tích đất đó...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, đề nghị các Bộ, ngàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hoá, đất chưa sử dụng .
  • Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất...
  • Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất này vào mục đích sản xuất, kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 20, 23, 24 của Luật Đất đai và Điều 2, Điều 5 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, đề nghị các Bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hoá, đất chưa sử dụng .
  • Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất...
  • Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất này vào mục đích sản xuất, kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 20, 23, 24 của Luật Đất đai và Điều 2, Điều 5 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 20. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT lMục 1 ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai. Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định này còn có quyền thế ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà đầu tư tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất. 1- Đối tượng tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất là tổ chức, cá nhân (theo quy định tại Điều 2 Quyết định này) có nhu cầu sử dụng và kinh doanh bất động sản, có đủ điều kiện về vốn và kỹ thuật, có kinh nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất .
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định này còn có quyền thế chấp giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với quyền sử dụng đất để vay vốn theo q...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn nhà đầu tư tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất.
  • Đối tượng tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất là tổ chức, cá nhân (theo quy định tại Điều 2 Quyết định này) có nhu cầu sử dụng và kinh doanh bất động sản, có đủ điề...
  • Nhà đầu tư tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất phải gửi đến chủ dự án hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đấu giá đất (trong trường hợp sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất .
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định này còn có quyền thế chấp giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với quyền sử dụng đất để vay vốn theo q...
Target excerpt

Điều 7. Lựa chọn nhà đầu tư tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất. 1- Đối tượng tham gia đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất là tổ chức, cá nhân (theo quy định tạ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 79 của Luật Đất đai. 2. Tổ chức sử dụng đất vào mục đích công cộng, tổ chức được Nhà nước giao đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp quyền sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 79 của Luật Đất đai và điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, ngoài ra còn có quyền: 1. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn liền với công trình kiến trúc, với kết cấu hạ tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất . Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có nghĩa vụ quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai, ngoài ra còn có các nghĩa vụ sau đây : 1. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Trả lại đất cho Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIAO ĐẤT ĐỂ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN HOẶC CHO THUÊ, ĐỂ TẠO VỐN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIAO ĐẤT ĐỂ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN HOẶC CHO THUÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xây dựng nhà ở . Đất sử dụng để đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê phải trong quy hoạch phát triển khu dân cư, khu đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập hồ sơ xin giao đất, trình tự xét duyệt hồ sơ xin giao đất . 1. Hồ sơ xin giao đất gồm: a) Đơn xin giao đất; b) Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Phương án đền bù giải phóng mặt bằng; d) Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện quyết định giao đất . Việc tổ chức thực hiện quyết định giao đất được quy định như sau: 1. Sau khi có quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức kinh tế được giao đất phải thực hiện đền bù thiệt hại cho người có đất bị thu hồi theo phương án đền bù được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng . Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng được thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 14 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ. Người nhận chuyển nhượng được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trong trường hợp chỉ có một nhà đầu tư xin thực hiện dự án. Trong trường hợp chỉ có một nhà đầu tư xin thực hiện dự án thì: - Giá trị công trình cơ sở hạ tầng để thanh toán quỹ đất là dự toán của dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản hiện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng .
  • Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng được thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 14 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ.
  • Người nhận chuyển nhượng được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trong trường hợp chỉ có một nhà đầu tư xin thực hiện dự án.
  • Trong trường hợp chỉ có một nhà đầu tư xin thực hiện dự án thì:
  • - Giá trị công trình cơ sở hạ tầng để thanh toán quỹ đất là dự toán của dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng cơ b...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng .
  • Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng được thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 14 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ.
  • Người nhận chuyển nhượng được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 13. Trong trường hợp chỉ có một nhà đầu tư xin thực hiện dự án. Trong trường hợp chỉ có một nhà đầu tư xin thực hiện dự án thì: - Giá trị công trình cơ sở hạ tầng để thanh toán quỹ đất là dự toán của dự án đầu tư...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIAO ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THEO DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lập và trình duyệt dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng . Hàng năm ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: 1. Danh mục các dự án được sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng. 2. Kế hoạch sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng . 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo việc lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng công trình cơ sở hạ tầng đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép thực hiện; b) Tổ chức đấu thầu để chọn chủ đầu tư thực hiện dự án nếu có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng . 1. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có các quyền quy định tại Điều 16 của Nghị định này. 2. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có nghĩa vụ quy định tại Đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký quyền sử dụng đất. Văn bản trúng đấu giá, văn bản trúng thầu xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng cùng với các hồ sơ liên quan khác theo quy định của pháp luật là căn cứ để giao đất cho người trúng đấu giá đất hoặc trúng thầu xây dựng công trình được thanh toán bằng quỹ đất tạo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng .
  • 1. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có các quyền quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
  • Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có nghĩa vụ quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai, ngoài ra còn có nghĩa vụ chấp hành đúng các quy định về xây dựng công trì...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Đăng ký quyền sử dụng đất.
  • Văn bản trúng đấu giá, văn bản trúng thầu xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng cùng với các hồ sơ liên quan khác theo quy định của pháp luật là căn cứ để g...
  • Văn bản trúng đấu giá đất hoặc trúng thầu xây dựng công trình, quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và các giấy tờ có liên quan khác là căn cứ để người được giao đất đăng ký quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng .
  • 1. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có các quyền quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
  • Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng có nghĩa vụ quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai, ngoài ra còn có nghĩa vụ chấp hành đúng các quy định về xây dựng công trì...
Target excerpt

Điều 16. Đăng ký quyền sử dụng đất. Văn bản trúng đấu giá, văn bản trúng thầu xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng cùng với các hồ sơ liên quan khác theo quy định của pháp luậ...

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIẢI QUYẾT CÁC TRƯỜNG HỢP ĐÃ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chuyên dùng . Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chuyên dùng mà không phải đất do Nhà nước cho thuê, thì thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài và có quyền và nghĩa vụ như hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối . Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng, thì không phải chuyển sang thuê đất và được tiếp tục sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở, đất chuyên dùng hợp pháp từ người khác mà tiền đã trả cho việc nhận chuyển nhượng không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, thì được sử dụng đất ổn định lâu dài và không phải chuyển sang thuê đất. 2. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Doanh nghiệp nhà nước thuê đất để góp vốn liên doanh với nước ngoài . 1. Doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước cho thuê đất được sử dụng giá trị tiền thuê đất để góp vốn liên doanh với nước ngoài. Giá trị tiền thuê đất được coi là vốn ngân sách nhà nước cấp cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp không phải ghi nhận nợ và không phải hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức đã được Nhà nước giao đất, đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước . Tổ chức đã được Nhà nước giao đất hoặc đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức, cá nhân thuê lại đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao . 1. Tổ chức, cá nhân thuê lại đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Đối với phần diện tích đất đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cá nhân thuê lại đất, thì Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế trong nước (sau đây còn gọi tắt là nhà đầu tư hoặc tổ chức) có đăng ký hoạt động kinh doanh bất động sản, có đủ điều kiện về vốn và kỹ thuật theo quy định của pháp luật để thực hiện dự án đầu tư; nếu trúng thầu công trình hoặc trúng đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là đấu giá đất) được N...
Điều 3. Điều 3. Cơ chế tài chính áp dụng cho dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng. Dự án đầu tư được sử dụng quỹ đất tạo vốn phải thực hiện đấu thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc đấu giá đất đối với quỹ đất dùng để tạo vốn cho dự án đầu tư cơ sở hạ tầng như sau: - Trong một dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, nếu đã t...
Điều 5. Điều 5. Đấu thầu công trình, đấu giá đất sử dụng tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng. Theo quy định tại Điều 49, Điều 50, Điều 51, Điều 52, Điều 53 Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đấu thầu, cơ quan (người) có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức đấu thầu dự án. 1-...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện đấu giá đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng. 1- Đất dùng để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng là đất đã có quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2- Đất sử dụng để ở hoặc dùng làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các mục đích khác theo quy định của pháp luật.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức đấu giá đất. Tổ chức đấu giá đất như sau: - Trước khi tiến hành đấu giá 30 ngày, Hội đồng (cơ quan chủ trì) đấu giá thông báo công khai lô (thửa) đất đấu giá ít nhất 2 lần trong thời gian 2 tuần trên phương tiện thông tin đại chúng như đài phát thanh, truyền hình địa phương, báo địa phương, các phương tiện thông tin đại...
Điều 9. Điều 9. Đăng ký tham gia đấu giá đất. 1- Các đối tượng được lựa chọn theo quy định tại Điều 7 Quyết định này được đăng ký và hoàn tất thủ tục đăng ký chậm nhất trước 2 ngày của ngày tổ chức đấu giá. 2- Sau khi hồ sơ được Hội đồng chấp thuận, tổ chức, cá nhân đăng ký đấu giá đất phải nộp: a- Tiền đặt cọc (tiền bảo lãnh - tiền đặt trước)...
Điều 10. Điều 10. Xác định giá khởi điểm đấu giá đất. Giá khởi điểm do Hội đồng đấu giá quyết định. Giá khởi điểm được xác định theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 5 Quyết định này và không được thấp hơn giá đất có điều kiện kết cấu hạ tầng tương tự liền kề (gần nhất) do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ.