Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn thu các khoản phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk”
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn thu các khoản phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau: 1. Về phí: a) Miễn thu phí an ninh, trật tự. b) Miễn thu phí phòng, chống thiên tai. 2. Về lệ phí: a) Lệ phí hộ tịch: Miễn thu lệ phí hộ tịch khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại các cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể như sau: + Miễn toàn bộ lệ phí...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau:
  • a) Miễn thu phí an ninh, trật tự.
  • b) Miễn thu phí phòng, chống thiên tai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau: Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức trên là căn cứ làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho hoạt động hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giao cho Sở Giao thông vận tải theo dõi, hướng dẫn thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức trên là căn cứ làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho hoạt động hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giao cho Sở Giao thông vận tải theo dõ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau:
  • Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Tài chính; - Cục Ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • - Bộ Tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.