Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là hợp đồng xây dựng) thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng 30% vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là hợp đồng xây dựng) thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc trong hoạt động xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện m...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY ĐỊNH một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng 1. Theo tính chất công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (gọi tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng. b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công xây dựng) là hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng
  • 1. Theo tính chất công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:
  • a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (gọi tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm văn bản hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng. 2. Hợp đồng bao gồm những nội dung chủ yếu sau: nội dung và khối lượng công việc phải thực hiện; yêu cầu về chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật; thời gian và tiến độ thực hiện; điều kiện nghiệm thu, bàn giao; giá hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm văn bản hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng.
  • 2. Hợp đồng bao gồm những nội dung chủ yếu sau: nội dung và khối lượng công việc phải thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là Nghị địn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu và phải được các bên thoả thuận rõ trong hợp đồng. Nội dung và khối lượng công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
  • Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu và phải được các bên thoả thuận rõ trong hợp đồng.
  • Nội dung và khối lượng công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng dùng lập tổng mức đầu tư, áp dụng theo công bố của Bộ Xây dựng tương ứng với...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng: a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật. Quy chuẩn, tiêu chuẩn (Quốc tế, Việt Nam, Ngành), tiêu chuẩn dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng
  • 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng:
  • a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư
  • 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng dùng lập tổng mức đầu tư, áp dụng theo công bố của Bộ Xây dựng tương ứng với thời điểm lập dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội. 2. Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định và các bên tham gia đã kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng xây dựng được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội.
  • 2. Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định và các bên tham gia đã kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng.
  • 3. Giá ký kết hợp đồng không vượt giá trúng thầu (đối với trường hợp đấu thầu), không vượt dự toán gói thầu được duyệt (đối với trường hợp chỉ định thầu)
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư...
  • 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
  • 3. Nội dung, phương pháp lập, thẩm tra, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Chương III của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Dự toán xây dựng công trình Right: Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng. Định mức xây dựng, được áp dụng theo hệ thống định mức công bố của Bộ Xây dựng. 2. Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống định mức đã được công bố hoặc đã có nhưng không phù hợp với điều k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác trong hợp đồng. 2. Thực hiện hợp đồng xây dựng trung thực, theo tinh thần hợp tác, bảo đảm tin cậy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác trong...
  • 2. Thực hiện hợp đồng xây dựng trung thực, theo tinh thần hợp tác, bảo đảm tin cậy lẫn nhau và đúng pháp luật.
  • 3. Không được xâm phạm đến lợi ích của nhà nước, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Định mức xây dựng dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng. Định mức xây dựng, được áp dụng theo hệ thống định mức công bố của Bộ Xây dựng.
  • Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống định mức đã được công bố hoặc đã có nhưng không phù hợp với điều kiện thực tế thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì căn cứ vào hướ...
  • Khi sử dụng định mức này để lập đơn giá thanh toán đối với các gói thầu áp dụng theo hình thức chỉ định thầu thì phải báo cáo UBND tỉnh công bố áp dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Định mức xây dựng Right: Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình. 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình. 2. Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn chất lượng quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 6 và 7 Điều 4 Nghị định này; c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình.
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng thực hiện các công việc trong đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được xác lập bằng văn bản thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Chủ đầu tư và nhà thầu. Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng. 2. Hợp đồng x...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Tùy từng loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng có thể bao gồm: a) Quản lý tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng.
  • 2. Tùy từng loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng có thể bao gồm:
  • a) Quản lý tiến độ thực hiện hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Hợp đồng thực hiện các công việc trong đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được xác lập bằng văn bản thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Chủ đầu tư và nhà thầu.
  • Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng.
  • 2. Hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ và Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng Right: Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về lập hồ sơ đề nghị thanh toán với cơ quan cấp phát vốn đầu tư. 2. Cơ quan thanh toán vốn thực hiện việc công khai quy trình thanh toán, tổ chức tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán của Chủ đầu tư và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư theo đúng quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm: 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng. 2. Tên giao dịch của các bên tham gia ký kết hợp đồng, đại diện của các bên, địa chỉ đăng ký kinh doanh hay địa chỉ để giao dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng
  • Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm:
  • 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về lập hồ sơ đề nghị thanh toán với cơ quan cấp phát vốn đầu tư.
  • 2. Cơ quan thanh toán vốn thực hiện việc công khai quy trình thanh toán, tổ chức tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán của Chủ đầu tư và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này; b) Hướng dẫn cụ thể về việc lập và áp dụng tổng mức đầu tư, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng 1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với hợp đồng EPC ngoài các căn cứ nêu ở khoản 1 Điều này thì căn cứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng
  • Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các quy định của p...
  • 2. Đối với hợp đồng EPC ngoài các căn cứ nêu ở khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm dự án đầu tư xây dựng công trình được duyệt và thiết kế FEED (trường hợp thiết kế do tư vấn nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duyệt dự án. Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định tại Quy định này thì Chủ đầu tư báo cáo người quyế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Luật và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 3. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của phía nước ngoài t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Luật và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duy...
  • Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định tại Quy định này thì Chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan có liên quan nêu tại Điều 9 Quy định này, có trách nhiệm triển khai và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ được giao. 2. Thủ trưởng các sở ban ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, xã, các Chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng và phải phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng và phải phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án.
  • 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan có liên quan nêu tại Điều 9 Quy định này, có trách nhiệm triển khai và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ được giao.
  • Thủ trưởng các sở ban ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, xã, các Chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây...

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 CÁC THÔNG TIN VỀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
MỤC 2 MỤC 2 NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC, YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
MỤC 3 MỤC 3 GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 15. Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng 1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. 2. Giá hợp đồng phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại...
Điều 16. Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng. 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên giao thầu tr...
Điều 17. Điều 17. Tạm ứng hợp đồng xây dựng 1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng. 2. Việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực và bên giao thầu đã nhận được bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có). 3. Mức tạm ứ...
Điều 18. Điều 18. Thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết. 2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toá...
Điều 19. Điều 19. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng. Hồ sơ thanh toán (bao gồm cả biểu mẫu nếu có) phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng và phải được bên giao thầu xác nhận. 2. Hồ sơ thanh toán hợ...