Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 13
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn;...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY ĐỊNH một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng dùng lập tổng mức đầu tư, áp dụng theo công bố của Bộ Xây dựng tương ứng với...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổng mức đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể việc lập và quản lý tổng mức đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư đã được quy định tại Điều 9 "Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư
  • 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng dùng lập tổng mức đầu tư, áp dụng theo công bố của Bộ Xây dựng tương ứng với thời điểm lập dự án.
Added / right-side focus
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể việc lập và quản lý tổng mức đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình căn cứ hướng dẫn của Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm lập và quản lý tổng mức đầu tư của dự án theo đúng trình tự quy định tại Nghị định số 99/...
  • - Đối với công tác quy hoạch và chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư phải chuẩn bị đầu tư của dự án, trình cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư (Điều 9, Quyết định 27/2007/QĐ-UBND ngày 14/6/2007 của UBND...
Removed / left-side focus
  • 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • Khi cơ quan thẩm định không đủ điều kiện để thẩm định tổng mức đầu tư thì được phép thuê tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để thẩm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư Right: Điều 6. Tổng mức đầu tư
  • Left: Cơ quan thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Khoản 2 Điều 6, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và Điều 11 của “Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách... Right: Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư đã được quy định tại Điều 9 "Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn...
Target excerpt

Điều 6. Tổng mức đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể việc lập và quản lý tổng mức đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư đã được...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá xây dựng công trình. 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình. 2. Đơn giá xây dựng công trình lập theo định mức kinh tế kỹ thuật được công bố tại Điều 4, Quy định này và các yếu tố giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Dự toán xây dựng công trình
  • 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư...
  • 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
  • 2. Đơn giá xây dựng công trình lập theo định mức kinh tế kỹ thuật được công bố tại Điều 4, Quy định này và các yếu tố giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy v...
  • 3. Giá vật liệu đến chân công trình chưa có thuế giá trị gia tăng được tính toán theo các phương pháp sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư...
  • 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
  • 3. Nội dung, phương pháp lập, thẩm tra, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Chương III của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Dự toán xây dựng công trình Right: Điều 5. Giá xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 5. Giá xây dựng công trình. 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình. 2. Đơn giá xây dựng công trình lập theo định mức kinh tế kỹ thuật được công bố tại Điều 4, Quy địn...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng. Định mức xây dựng, được áp dụng theo hệ thống định mức công bố của Bộ Xây dựng. 2. Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống định mức đã được công bố hoặc đã có nhưng không phù hợp với điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình. 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình. 2. Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn chất lượng quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức kiểm tra, hướng dẫn cụ thể việc xây dựng và quản lý tổng mức đầu tư, phương pháp lập và trình thẩm định, phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh, theo định kỳ 6 tháng, cả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình.
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức kiểm tra, hướng dẫn cụ thể việc xây dựng và quản lý tổng mức đầu tư, phương pháp lập và trình thẩm định, phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng...
  • 2. Sở Xây dựng thực hiện ngay việc rà soát các tập đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng, các định mức đã ban hành, hoặc định mức được Bộ Xây dựng ban hành áp dụng r...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình.
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn...
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức kiểm tra, hướng dẫn cụ thể việc xây dựng và quản lý tổng mức đầu tư, phương pháp lập và trì...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng thực hiện các công việc trong đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được xác lập bằng văn bản thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Chủ đầu tư và nhà thầu. Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng. 2. Hợp đồng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về lập hồ sơ đề nghị thanh toán với cơ quan cấp phát vốn đầu tư. 2. Cơ quan thanh toán vốn thực hiện việc công khai quy trình thanh toán, tổ chức tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán của Chủ đầu tư và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư theo đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này; b) Hướng dẫn cụ thể về việc lập và áp dụng tổng mức đầu tư, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Chi phí đầu yêu cầu phải tính đúng, tính đủ các khoản mục cần thiết cho dự án đầu tư xây dựng công trình, phù hợp với điều kiện thực tế, địa điểm và thời gian xây dựng công trình. 2. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư căn cứ định mức và đơn giá XDCB được nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này;
Added / right-side focus
  • 1. Chi phí đầu yêu cầu phải tính đúng, tính đủ các khoản mục cần thiết cho dự án đầu tư xây dựng công trình, phù hợp với điều kiện thực tế, địa điểm và thời gian xây dựng công trình.
  • 2. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư căn cứ định mức và đơn giá XDCB được nhà nước công bố chịu trách nhiệm xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, theo từng dự án...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này;
  • b) Hướng dẫn cụ thể về việc lập và áp dụng tổng mức đầu tư, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 3. Yêu cầu quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 3. Yêu cầu quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Chi phí đầu yêu cầu phải tính đúng, tính đủ các khoản mục cần thiết cho dự án đầu tư xây dựng công trình, phù hợp với điều kiện thực tế, địa điểm và thời g...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duyệt dự án. Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định tại Quy định này thì Chủ đầu tư báo cáo người quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan có liên quan nêu tại Điều 9 Quy định này, có trách nhiệm triển khai và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ được giao. 2. Thủ trưởng các sở ban ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, xã, các Chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của chính phủ
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ.
Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý. Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gọi...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Định mức xây dựng 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng áp dụng theo hệ thống định mức Bộ Xây dựng công bố. 2. Đối với những khối lượng công việc chưa có trong hệ thống định mức đã được Bộ Xây dựng và UBND tỉnh công bố, hoặc đã có nh...
Điều 7. Điều 7. Dự toán xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ định mức, đơn giá đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố để lập dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) theo từng loại công trình cụ thể, để làm cơ sở cho việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Nội dung, phương pháp lập, thẩm tra, phê duyệt, điều chỉ...