Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
34/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
57/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
- Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị; chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Chế độ công tác phí, chế độ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn (sau đây gọi là tỷ lệ bảo đảm an toàn) trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; b) Tỷ lệ về khả năng chi trả; c) Việc cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng theo quy định tại khoản 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn (sau đây gọi là tỷ lệ bảo đảm an toàn) trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm:
- a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu;
- Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
- chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp cô...
- Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam, trừ tổ chức tài chính vi mô được kiểm soát đặc biệt. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam, trừ tổ chức tài chính vi mô được kiểm soát đặc biệt.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện kể từ ngày 05/8/2007;
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống công nghệ thông tin Tổ chức tài chính vi mô phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống thông tin phù hợp để tính tỷ lệ bảo đảm an toàn theo các quy định tại Thông tư này, đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Lưu trữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, bảo đảm quản lý rủi ro theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ thống công nghệ thông tin
- Tổ chức tài chính vi mô phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống thông tin phù hợp để tính tỷ lệ bảo đảm an toàn theo các quy định tại Thông tư này, đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau:
- 1. Lưu trữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, bảo đảm quản lý rủi ro theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô.
- Điều 3. Thời gian thực hiện kể từ ngày 05/8/2007;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Kho bạc nhà nước Hà Tĩnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định nội bộ 1. Tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, quản lý thanh khoản, cấp tín dụng cho người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này và pháp luật có liên quan. Các văn bản quy định nội bộ và các văn bản sửa đổi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định nội bộ
- Tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, quản lý thanh khoản, cấp tín dụng cho người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi...
- Các văn bản quy định nội bộ và các văn bản sửa đổi, bổ sung phải được cấp có thẩm quyền của tổ chức tài chính vi mô ban hành hoặc phê duyệt theo quy định sau:
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
Unmatched right-side sections