Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định các hạn chế, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị; chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Chế độ công tác phí, chế độ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn (sau đây gọi là tỷ lệ bảo đảm an toàn) trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; b) Tỷ lệ về khả năng chi trả; c) Việc cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng theo quy định tại khoản 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn (sau đây gọi là tỷ lệ bảo đảm an toàn) trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm:
  • a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
  • chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp cô...
  • Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam, trừ tổ chức tài chính vi mô được kiểm soát đặc biệt. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam, trừ tổ chức tài chính vi mô được kiểm soát đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện kể từ ngày 05/8/2007;

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống công nghệ thông tin Tổ chức tài chính vi mô phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống thông tin phù hợp để tính tỷ lệ bảo đảm an toàn theo các quy định tại Thông tư này, đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Lưu trữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, bảo đảm quản lý rủi ro theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hệ thống công nghệ thông tin
  • Tổ chức tài chính vi mô phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống thông tin phù hợp để tính tỷ lệ bảo đảm an toàn theo các quy định tại Thông tư này, đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau:
  • 1. Lưu trữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, bảo đảm quản lý rủi ro theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian thực hiện kể từ ngày 05/8/2007;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Kho bạc nhà nước Hà Tĩnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định nội bộ 1. Tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, quản lý thanh khoản, cấp tín dụng cho người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại Thông tư này và pháp luật có liên quan. Các văn bản quy định nội bộ và các văn bản sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định nội bộ
  • Tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, quản lý thanh khoản, cấp tín dụng cho người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi...
  • Các văn bản quy định nội bộ và các văn bản sửa đổi, bổ sung phải được cấp có thẩm quyền của tổ chức tài chính vi mô ban hành hoặc phê duyệt theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Giá trị thực của vốn điều lệ 1. Giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là giá trị còn lại của vốn điều lệ được xác định theo nguyên tắc và cách tính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Nguyên tắc xác định giá trị thực của vốn điều lệ: Tổ chức tài chính vi mô tính giá trị còn lại của vốn điều lệ sau khi...
Điều 6. Điều 6. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô giảm thấp hơn mức vốn pháp định, tổ chức tài chính vi mô phải: a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bảo giá trị thực của vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định; b)...
Điều 7. Điều 7. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tổ chức tài chính vi mô phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 10%. 2. Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau đây: Trong đó: a) Vốn tự có được xác định theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. b) Tổng tài sản Có rủi ro là tổng giá trị các tài sản Có đư...
Điều 8. Điều 8. Tỷ lệ về khả năng chi trả, trường hợp tổ chức tài chính vi mô có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng chi trả 1. Tổ chức tài chính vi mô phải duy trì thường xuyên tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 20%. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả được xác định bằng công thức sau đây: Trong đó: Tài sản có tính thanh khoản cao bao g...
Điều 9. Điều 9. Cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng tại tổ chức tài chính vi mô 1. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện cấp tín dụng đối với người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng tại tổ chức tài chính vi mô theo quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô. 2. Thực hiện báo cáo cho chủ sở hữu, thành viên góp vốn khi phát...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN