Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách đối với cán bộ được điều động, luân chuyển, tăng cường cho các huyện và các xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
  • 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Removed / left-side focus
  • Về chính sách đối với cán bộ được điều động, luân chuyển, tăng cường cho các huyện và các xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, thời gian, nguồn cán bộ tăng cường 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức xã, thị trấn (gọi chung là công chức xã) được điều động, luân chuyển, tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm và cán bộ, công chức cấp huyện tăng cường cho cấp xã với thời gian không liên tục từ 3...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
  • 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
  • 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, thời gian, nguồn cán bộ tăng cường
  • 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện
  • cán bộ, công chức xã, thị trấn (gọi chung là công chức xã) được điều động, luân chuyển, tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm và cán bộ, công chức cấp huyện tăng cường cho cấp xã với thời gian không l...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các mức hỗ trợ 1. Chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện đi tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm: a) Đối với cán bộ, công chức cấp tỉnh tăng cường cho huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải; cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện tăng cường cho các xã, thị trấn vùng cao, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định 164/QĐ-TT...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo). 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau:
  • 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo).
  • 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Các mức hỗ trợ
  • 1. Chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện đi tăng cường liên tục từ 3 đến 5 năm:
  • a) Đối với cán bộ, công chức cấp tỉnh tăng cường cho huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyền lợi của cán bộ, công chức Cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức cấp xã đi tăng cường được giữ nguyên lương, phụ cấp trách nhiệm, các quyền lợi khác (nếu có) và biên chế ở cơ quan, đơn vị cử đi; trường hợp địa bàn đến công tác có phụ cấp khu vực cao hơn thì được hưởng mức phụ cấp này. Khi hết thời hạn tă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
  • 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyền lợi của cán bộ, công chức
  • Cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp huyện
  • cán bộ, công chức cấp xã đi tăng cường được giữ nguyên lương, phụ cấp trách nhiệm, các quyền lợi khác (nếu có) và biên chế ở cơ quan, đơn vị cử đi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chính sách điều động, luân chuyển, tăng cường do ngân sách cấp tỉnh bảo đảm; riêng kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển tăng cường về xã theo Quyết định số 70/2009/QĐ-TTg do ngân sách nhà nước bảo đảm và được tính trong tổng kinh phí thực hiện đề án gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135...
  • 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 1999
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí thực hiện chính sách điều động, luân chuyển, tăng cường do ngân sách cấp tỉnh bảo đảm
  • riêng kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức luân chuyển tăng cường về xã theo Quyết định số 70/2009/QĐ-TTg do ngân sách nhà nước bảo đảm và được tính trong tổng kinh p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ khoản 1 Điều 7 Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội hai huyện Trạm Tấu và Mù Cang Chải giai đoạn 2008 - 2010. Trường hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ khoản 1 Điều 7 Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm đảm bảo ngân sách chi trả kinh phí hỗ trợ ban đầu, chi phí trợ cấp thêm hàng tháng; hướng dẫn xây dựng dự toán, thẩm định và cấp phát kinh phí về sở, ngành, huyện có cán bộ đi tăng cường. 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.