Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo; Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa; Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo
  • Chương trình Phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa
Removed / left-side focus
  • Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam- Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk (có phụ lục đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg); Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg); Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg); Nước sạch và Vệ sinh môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xoá đói giảm nghèo (QĐ số: 133/1998/QĐ-TTg)
  • Chương trình Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu, vùng xa (QĐ số: 135/1998/QĐ-TTg)
  • Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt (QĐ số: 134/2004/QĐ-TTg)
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam
  • Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk (có phụ lục đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh tiến hành xây dựng hệ thống bảng, biển báo biên giới và tổ chức triển khai thực hiện cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm biên giới tại thực địa ở các vị trí nêu tại Điều 1.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động - TBXH; Ban Dân tộc tỉnh; Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Sở Giao thông- Vận tải là cơ quan thường trực thực hiện các Chương trình 133; 134; 135; Nước sạch và Vệ sinh môi trường; Đường giao thông nông thôn của tỉnh Sơn la, giúp việc Ban chỉ đạo là các phòng chuyên môn thuộc các Sở trên, do Giám đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan: Sở Lao động
  • Ban Dân tộc tỉnh
  • Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh tiến hành xây dựng hệ thống bảng, biển báo biên giới và tổ chức triển khai thực hiện cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm biên gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-UB, ngày 16/02/2005 của UBND tỉnh ./. Nơi nhận: - TT Tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (B/c);
  • - Chủ tịch, các phó chủ tịch UBND tỉnh;
  • - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-UB, ngày 16/02/2005 của UBND tỉnh ./. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số: 1071/1999/QĐ-UB ngày 24/6/1999./.