Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 48

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định về phân cấp trong quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh cho Giám đốc các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn, cụ thể như sau: 1. UBND các xã, phường, thị trấn: Quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn của xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, tổ chức và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên điạ bàn theo phân cấp tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này; Hằng quý, năm báo cáo tình hình chất lượng xây dựng công trình trên lĩnh vực mình phụ trách cho UBND cấp huyện và Sở Xây dựng để tổng hợp. 2. Chủ tịch UBND các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, tổ chức và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên điạ bàn theo phân cấp tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này;
  • Hằng quý, năm báo cáo tình hình chất lượng xây dựng công trình trên lĩnh vực mình phụ trách cho UBND cấp huyện và Sở Xây dựng để tổng hợp.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, tổ chức và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên điạ bàn theo phân cấp tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này;
  • Hằng quý, năm báo cáo tình hình chất lượng xây dựng công trình trên lĩnh vực mình phụ trách cho UBND cấp huyện và Sở Xây dựng để tổng hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Phân công cho các phòng, ban thuộc cấp huyện quản lý chất lượng công trình trên điạ bàn; Right: Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng