Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
10/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
112/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái Right: Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự...
- Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý
- chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- ngày 20 tháng 9 năm 2010 của UBND tỉnh Bắc Giang)
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các Chương...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương, bao gồm:
- a) Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn); bao gồm:
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình, Kế hoạch khuyến công: là tập hợp các đề án, nhiệm vụ khuyến công giai đoạn 5 năm, hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn. Chương trình, Kế hoạch khuyến công địa phương do Chủ tịch Uỷ ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Chương trình, Kế hoạch khuyến công:
- là tập hợp các đề án, nhiệm vụ khuyến công giai đoạn 5 năm, hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công địa phương từng...
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYÊN CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYÊN CÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng Chương trình, kế hoạch khuyến công địa phương 1. Chương trình khuyến công địa phương được lập trên cơ sở đề xuất của các huyện, thị xã, thành phố và của Trung tâm khuyến công. Định kỳ từng giai đoạn 5 năm, Sở Công Thương tổ chức xây dựng chương trình khuyến công địa phương trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kế ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ : Là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ : Là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Công nghệ : Là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
- 2. Chuyển giao công nghệ : Là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ.
- Điều 3. Xây dựng Chương trình, kế hoạch khuyến công địa phương
- Chương trình khuyến công địa phương được lập trên cơ sở đề xuất của các huyện, thị xã, thành phố và của Trung tâm khuyến công.
- Định kỳ từng giai đoạn 5 năm, Sở Công Thương tổ chức xây dựng chương trình khuyến công địa phương trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh, của địa phương và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Yên Bái; 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 và danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 6, Nghị định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm: các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế. 2. Các dự án đầu tư bên trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ
- Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm:
- các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế.
- Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công
- 1. Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh, của địa phương và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Yên Bái;
- Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 và danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 6, Nghị định số 134/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các đề án khuyến công được ưu tiên: 1. Về địa bàn: Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của các đơn vị có kinh nghiệm, năng lực triển khai thực hiện đề án, sử dụng nhiều lao động; 2....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; b) Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư; c) Giải trình kinh tế- kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về công nghệ bao gồm: quy trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
- 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm:
- a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư;
- Điều 5. Các đề án khuyến công được ưu tiên:
- Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển.
- Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của các đơn vị có kinh nghiệm, năng lực triển khai thực hiện đề án, sử dụng nhiều lao động;
- Left: 2. Về ngành nghề: Right: dây chuyền công nghệ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung cơ bản của Đề án khuyến công 1. Sự cần thiết của đề án: khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương; thực trạng cơ sở sản xuất xin hỗ trợ: nhà xưởng, máy móc thiết bị, nhân công, tình hình SXKD hiện tại…); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án; 2. Mục tiêu: nêu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau:
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ sang Sở Khoa học và Công nghệ để...
- Điều 6. Nội dung cơ bản của Đề án khuyến công
- 1. Sự cần thiết của đề án: khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương
- thực trạng cơ sở sản xuất xin hỗ trợ: nhà xưởng, máy móc thiết bị, nhân công, tình hình SXKD hiện tại…)
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi cho các hoạt động khuyến công theo nội dung chương trình khuyến công địa phương đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, theo quy định tại Nghị định 134/2004/NĐ-CP của Chính phủ; 2. Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến công địa phương được thực hiện theo quy định tại đi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung thẩm tra công nghệ 1. Công nghệ của dự án, thẩm tra các nội dung sau: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao; b) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung thẩm tra công nghệ
- 1. Công nghệ của dự án, thẩm tra các nội dung sau:
- a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao;
- Điều 7. Nhiệm vụ chi hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi cho các hoạt động khuyến công theo nội dung chương trình khuyến công địa phương đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, theo quy định tại Nghị định 134/2004/NĐ-CP của Chính phủ;
- 2. Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến công địa phương được thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 2, điều 6 thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT/BTC-BCN. Cụ thể như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề: a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động nông thôn; b) Chi đào tạo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức, cá nhân có yêu cầu. Trường hợp hồ sơ thẩm định phải điều chỉnh, bổ sung thì thời gian thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ
- Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức,...
- Trong thời gian hai ngày làm việc, đối với dự án có nội dung công nghệ rõ ràng, thuộc chuyên môn mà cán bộ làm công tác thẩm tra công nghệ nắm vững, Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp xử lý và có ý...
- Điều 8. Nội dung chi
- 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề:
- a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và...
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi 1. Hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề thực hiện theo thông tư số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTB&XH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020, ban hành kèm theo quyết định số 1956/...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ: Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Đối với các dự án còn lại, kinh phí thẩm tra công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ
- Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ:
- Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm.
- Điều 9. Mức chi
- Hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề thực hiện theo thông tư số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTB&XH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hướng dẫn quản lý và...
- a) Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác được...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công 1. Hồ sơ đề án khuyến công (Gồm 04 bộ), bao gồm: a) Đề án khuyến công lập theo nội dung quy định tại Điều 6 của Quy chế này. Đối với các đề án khuyến công mà đơn vị thực hiện đề án không đồng thời là đơn vị thụ hưởng thì phải có ý kiến đồng ý của đơn vị thụ hưởng; b) Kế hoạch và danh mục...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ
- Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học...
- Điều 10. Thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công
- 1. Hồ sơ đề án khuyến công (Gồm 04 bộ), bao gồm:
- a) Đề án khuyến công lập theo nội dung quy định tại Điều 6 của Quy chế này. Đối với các đề án khuyến công mà đơn vị thực hiện đề án không đồng thời là đơn vị thụ hưởng thì phải có ý kiến đồng ý của...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUYÊN CÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUYÊN CÔNG Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp có trách nhiệm 1. Chủ trì phối hợp với Phòng kinh tế hạ tầng (kinh tế), với các cơ sở thụ hưởng xây dựng đề án khuyến công; 2. Ký hợp đồng với các tổ chức cá nhân có đủ năng lực, điều kiện theo quy định để thực hiện các đề án; 3. Mở sổ sách, tài khoản tiếp nhận, quản lý và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập; 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng sau đây: a) Dự án đầu tư; b) Hợp đồng nhượng quyền thương mại; c) Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ
- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây:
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập;
- Điều 11. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp có trách nhiệm
- 1. Chủ trì phối hợp với Phòng kinh tế hạ tầng (kinh tế), với các cơ sở thụ hưởng xây dựng đề án khuyến công;
- 2. Ký hợp đồng với các tổ chức cá nhân có đủ năng lực, điều kiện theo quy định để thực hiện các đề án;
Left
Điều 12.
Điều 12. Các Đơn vị thụ hưởng có trách nhiệm 1. Phối hợp với Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp xây dựng đề án, triển khai thực hiện đề án theo các nội dung đã được phê duyệt hoặc các điều khoản đã ký kết; sử dụng kinh phí hiệu quả, đúng dự toán và các quy định hiện hành của nhà nước; 2. Phối hợp với các đơn vị liên...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên t...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Điều 12. Các Đơn vị thụ hưởng có trách nhiệm
- 1. Phối hợp với Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp xây dựng đề án, triển khai thực hiện đề án theo các nội dung đã được phê duyệt hoặc các điều khoản đã ký kết
- sử dụng kinh phí hiệu quả, đúng dự toán và các quy định hiện hành của nhà nước
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Công Thương có trách nhiệm 1. Chủ trì xây dựng chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn; kế hoạch khuyến công hàng năm; xây dựng cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khuyến công trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; 2. Tổ chức và chỉ đạo công tác tuyên truyền phổ biến chính sách khuyến công...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ Dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi lập dự án hoặc hợp...
- Điều 13. Sở Công Thương có trách nhiệm
- 1. Chủ trì xây dựng chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn
- kế hoạch khuyến công hàng năm
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Tài chính có trách nhiệm 1. Cân đối bố trí kinh phí cho công tác khuyến công địa phương trong dự toán ngân sách năm kế hoạch, trình Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định; 2. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định định mức kinh phí các đề án khuyến công trên cơ sở luật ngân sách và các quy định về nhiệm vụ chi, mức chi cho chương t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 8. 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 9. 3. Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Phụ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
- 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 8.
- 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao ban hành kèm theo Phụ lục 9.
- Điều 14. Sở Tài chính có trách nhiệm
- 1. Cân đối bố trí kinh phí cho công tác khuyến công địa phương trong dự toán ngân sách năm kế hoạch, trình Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định;
- 2. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định định mức kinh phí các đề án khuyến công trên cơ sở luật ngân sách và các quy định về nhiệm vụ chi, mức chi cho chương trình khuyến công;
Left
Điều 15.
Điều 15. UBND các huyện, thị, thành phố có trách nhiệm 1. Lập và xác nhận báo cáo kế hoạch khuyến công hàng năm; 2. Chỉ đạo Phòng kinh tế hạ tầng (kinh tế): a) Lựa chọn các đơn vị sản xuất kinh doanh trên địa bàn đưa vào kế hoạch đề nghị hỗ trợ kinh phí từ nguồn khuyến công hàng năm; tổng hợp, xây dựng kế hoạch danh mục và dự toán kinh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong thời gian chín mươi ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Trong thời gian chín mươi ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam) thay mặt các bên gửi hồ sơ đế...
- 1. Lập và xác nhận báo cáo kế hoạch khuyến công hàng năm;
- 2. Chỉ đạo Phòng kinh tế hạ tầng (kinh tế):
- a) Lựa chọn các đơn vị sản xuất kinh doanh trên địa bàn đưa vào kế hoạch đề nghị hỗ trợ kinh phí từ nguồn khuyến công hàng năm
- Left: Điều 15. UBND các huyện, thị, thành phố có trách nhiệm Right: Điều 15. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành; 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt, có hiệu quả; thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ; thanh quyết toán đúng hạn, đúng tiến độ sẽ được ưu tiên xem xét khi tham gia các đề án, kế hoạch khuyến công địa phương tiếp th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, theo mẫu quy định tại Phụ lục 11; b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Hợp đồng phải được các bên ký k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, theo mẫu quy định tại Phụ lục 11;
- Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành;
- 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt, có hiệu quả; thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ; thanh quyết toán đúng hạn, đúng tiến độ sẽ được ưu tiên xem xét khi tham gia các đề án, kế hoạch khuyến công địa phư...
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái được sửa đổi bổ xung khi có văn bản mới của cơ quan nhà nước điều chỉnh về lĩnh vực này./.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư và không thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư và không thuộc Danh mục công...
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục 12.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái được sửa đổi bổ xung khi có văn bản mới của cơ quan nhà nước điều chỉnh về lĩnh vực này./.
Unmatched right-side sections