Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
28/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 1/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP nêu trên
42/2007/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 1/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP nêu trên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 1/12/2006 của Chính phủ...
- Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên; địa điểm để tính thuế q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tư pháp; - Cục Ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU GỖ TRÒN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN I. GỖ TRÒN THÔNG DỤNG 7/8/2008 Số TT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) Nhóm I 1 Trai Ф Từ 35-49 2.800.000 Ф Từ 50-64 3.500.000 Ф Từ 65 trở lên 4.000.000 2 Muồng đen Ф Từ 35-49 2.200.000 Ф Từ 50-64 2.700.000 Ф Từ 65 trở lên 3.300.000 Nhóm II 1 Sao Ф Từ...
Open sectionRight
Phần I
Phần I ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ I. Đối tượng nộp thuế Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) thì đối tượng nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế, bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
- I. Đối tượng nộp thuế
- Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) thì đối tượng nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân...
- BẢNG GIÁ TỐI THIỂU GỖ TRÒN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
- I. GỖ TRÒN THÔNG DỤNG 7/8/2008
- Đường kính (cm)
Left
PHẦN II
PHẦN II BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN, ĐỘNG VẬT RỪNG TỰ NHIÊN VÀ LÂM SẢN PHỤ ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN STT Loại tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên A Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên 1 Nước khoáng thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 400.000 2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 350.0...
Open sectionRight
Phần II
Phần II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác trong kỳ, đơn giá tính thuế tài nguyên và thuế suất thuế tài nguyên. Số thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ nộp thuế được tính như sau: Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác trong kỳ, đơn giá tính thuế tài nguyên và thuế suất thuế tài nguyên.
- Số thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ nộp thuế được tính như sau:
- Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
- BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN, ĐỘNG VẬT RỪNG TỰ NHIÊN
- Loại tài nguyên
- Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên
- Left: VÀ LÂM SẢN PHỤ ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN Right: Giá tính thuế đơn vị tài nguyên
- Left: Giá tính thuế tài nguyên Right: CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN
- Left: Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp Right: Mức thuế TN ấn định trên một đơn vị TN
Unmatched right-side sections