Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước
29/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương
84/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương
- Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và đã bao gồm thuế tài nguyên; khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải tách phần thuế tài nguyên trong giá bán và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương được ban hành kèm theo Quyết định số: 63/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý giá tại địa phương như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I Điều 4 như sau: “1. Giá đất trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với các sở ngành, U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương được ban hành kèm theo Quyết định số: 63/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý giá tại địa ph...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I Điều 4 như sau:
- Giá đất trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với các sở ngành, UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá đấ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và đã bao gồm thuế tài nguyên
- khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải tách phần thuế tài nguyên trong giá bán và nộp vào ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nh...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ...
- những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I GỖ THÔNG THƯỜNG ĐVT: Đồng/m 3 Số TT TÊN, NHÓM GỖ MỨC GIÁ ĐÃ CÓ THUẾ TÀI NGUYÊN Gỗ tròn Ф35cm - 49cm, dài từ 02 mét trở lên Gỗ phách (hộp), xẻ xây dựng cơ bản dài từ 02 mét trở lên Nhóm I: 1 Gỗ trai 4.700.000 6.800.000 2 Gỗ muồng đen 3.500.000 5.000.000 Nhóm II: 1 Sao 5.100.000 6.300.000 2 Căm xe 4.700.000 6.300.000 3 Kiền kiền 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II GỖ QUÝ HIẾM ĐVT: Đồng/m 3 Số TT TÊN GỖ Đường kính, chiều rộng Mức giá Gỗ tròn (A) Gỗ xẻ, phách (hộp) (B) 01 Gỗ Pơ mu Ф từ 35- 49cm 24.000.000 27.000.000 Ф từ 50- 64cm 27.000.000 31.000.000 Ф từ 65cm trở lên 29.700.000 37.000.000 02 Gỗ trắc Ф từ 35- 49cm 21.600.000 27.000.000 Ф từ 50- 64cm 24.300.000 31.000.000 Ф từ 65cm trở lên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.