Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và đã bao gồm thuế tài nguyên; khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải tách phần thuế tài nguyên trong giá bán và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Mức giá quy định trên là giá tối thiểu để làm cơ sở bán đấu giá gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước và đã bao gồm thuế tài nguyên
  • khi được phép bán ra thì tổ chức được giao bán phải tách phần thuế tài nguyên trong giá bán và nộp vào ngân sách Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu gỗ...
  • những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, Ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, Ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • - Website Chính phủ;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - TT. HĐND tỉnh; Right: -UBMTTQVN tỉnh;
  • Left: - Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: -Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh (b/c);
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I GỖ THÔNG THƯỜNG ĐVT: Đồng/m 3 Số TT TÊN, NHÓM GỖ MỨC GIÁ ĐÃ CÓ THUẾ TÀI NGUYÊN Gỗ tròn Ф35cm - 49cm, dài từ 02 mét trở lên Gỗ phách (hộp), xẻ xây dựng cơ bản dài từ 02 mét trở lên Nhóm I: 1 Gỗ trai 4.700.000 6.800.000 2 Gỗ muồng đen 3.500.000 5.000.000 Nhóm II: 1 Sao 5.100.000 6.300.000 2 Căm xe 4.700.000 6.300.000 3 Kiền kiền 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II GỖ QUÝ HIẾM ĐVT: Đồng/m 3 Số TT TÊN GỖ Đường kính, chiều rộng Mức giá Gỗ tròn (A) Gỗ xẻ, phách (hộp) (B) 01 Gỗ Pơ mu Ф từ 35- 49cm 24.000.000 27.000.000 Ф từ 50- 64cm 27.000.000 31.000.000 Ф từ 65cm trở lên 29.700.000 37.000.000 02 Gỗ trắc Ф từ 35- 49cm 21.600.000 27.000.000 Ф từ 50- 64cm 24.300.000 31.000.000 Ф từ 65cm trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu, phạm vi áp dụng 1. Quy trình cấp phép xây dựng được ban hành nhằm cụ thể hóa các nội dung về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền trong công tác cấp giấy phép xây dựng của cơ quan quản lý xây dựng theo phân cấp, ủy quyền. Hướng dẫn, tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải xin cấp giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (GPXD), trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: 1. Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính. 2. Công trình xây dựng th...
Điều 3. Điều 3. Trường hợp cấp GPXD tạm; vùng cấm xây dựng 1. Đối với công trình được cấp GPXD tạm: a) Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. b) Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm: Bán kiên cố 01 tầng (Bao che tường xây gạch hoặc bằng gỗ...
Điều 4. Điều 4. Các khu vực xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 1 phải có giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng. 2. Khu trung tâm văn hóa, chính trị cần phải quản lý về kiến trúc, cảnh quan đô thị. 3. Khu du lịch, khu di tích lịch sử, văn hóa, khu vực danh lam thắng cảnh...
Điều 5. Điều 5. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng. 2. Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình quy định khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa;...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG