Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành một số chính sách phát triển y tế theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15/12/2014 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách phát triển y tế theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15/12/2014 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, các nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./ QUY ĐỊNH Về một số chính sách phát triển y tế theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15/12/2014 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết một số chính sách phát triển y tế theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15/12/2014 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, để làm cơ sở, định hướng cho phát triển y tế trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung không có trong Quy định này, thực hiện theo các chính sách, pháp luật hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở y tế ngoài công lập, các doanh nghiệp có đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật, khi đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực y tế, được áp dụng chính sách theo Nghị định 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn Nghị định 69/2008/NĐ-CP. 2. Các...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 03/2/2005 của UBND tỉnh; các Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ sở y tế ngoài công lập, các doanh nghiệp có đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật, khi đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực y tế, được áp dụng chính sách theo Nghị định 69/2008...
  • Các cơ sở y tế công lập (các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa tuyến tỉnh, bệnh viện đa khoa tuyến huyện, trung tâm y tế dự phòng tuyến tỉnh, trung tâm y tế tuyến huyện) thành lập cơ sở xã hội hóa hạc...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 03/2/2005 của UBND tỉnh; các Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ sở y tế ngoài công lập, các doanh nghiệp có đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật, khi đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực y tế, được áp dụng chính sách theo Nghị định 69/2008...
  • Các cơ sở y tế công lập (các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa tuyến tỉnh, bệnh viện đa khoa tuyến huyện, trung tâm y tế dự phòng tuyến tỉnh, trung tâm y tế tuyến huyện) thành lập cơ sở xã hội hóa hạc...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2005/QĐ-UB ngày 03/2/2005 của UBND tỉnh; các Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách về đất đai 1. Các cơ sở y tế ngoài công lập thành lập mới phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất và miễn tiền thuê đất. Không áp dụng đối với các dự án đầu tư hoạt động trong lĩnh vực y tế đã triển khai trước ngày quy định này có hiệu lực. 2. Trường hợp đất đã được Nhà nước đầu tư giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng cơ sở hạ tầng hiện có tại các cơ sở y tế công lập Các cơ sở y tế công lập được phép sử dụng miễn phí một phần cơ sở hạ tầng, là đất và tài sản trên đất hiện có để thực hiện xã hội hóa y tế, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động chuyên môn theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch Nhà nước giao. Hết thời gian thực hiện liên d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng trang thiết bị y tế của cơ sở y tế công lập Các cơ sở y tế công lập được phép sử dụng một số trang thiết bị y tế của Nhà nước tham gia vào hoạt động cung cấp dịch vụ cho cơ sở xã hội hóa y tế, có hạch toán chi phí để hoàn trả cho cơ sở y tế công lập, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động chuyên môn theo chức năng, nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách về nhân lực 1. Cơ sở y tế công lập trên cơ sở đảm bảo nhân lực cho hoạt động bình thường của đơn vị, được phép cử công chức, viên chức, người lao động (sau đây gọi chung là người lao động) của đơn vị sang quản lý, điều hành hoặc thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo nguyên tắc công khai, dân chủ, tự nguyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về tín dụng 1. Các cơ sở y tế công lập được vay vốn tín dụng đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam để triển khai thực hiện các dự án xã hội hóa được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trường hợp vay vốn của tổ chức tín dụng sẽ được ngân sách Nhà nước hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi suất cho vay của tổ chức tín dụng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn vốn đầu tư và cơ chế quản lý tài chính 1. Nguồn vốn đầu tư a) Các cơ sở y tế công lập được phép huy động các nguồn vốn hợp pháp, tự vay vốn, góp vốn để đầu tư, xây dựng thành lập mới cơ sở xã hội hóa y tế ngay trong khuôn viên cơ sở y tế công lập, mua sắm thiết bị, thuê các thiết bị, thuê dịch vụ phục vụ cho các hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đấu thầu mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Cơ sở xã hội hóa y tế được phép quyết định hình thức mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ hoạt động dịch vụ theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Y tế Chủ trì, phối hợp với các cấp, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy định này, báo cáo UBND tỉnh theo quy định. Hướng dẫn các cơ sở y tế công lập về quy trình, thủ tục xây dựng Đề án thành lập cơ sở xã hội hóa y tế. Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thực hiện xã hội hóa y tế trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Y tế) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3 Điều 3 . Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Gian...
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản và thuỷ sản trong quá trình sản...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Trình UBND tỉnh: 1.1. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Cơ cấu tổ chức: 1.1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân, UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát...
Điều 4. Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định nhiệm vụ cụ thể của các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn trực thuộc; phối hợp xây dựng chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc trình UBND tỉnh xem xét, quyết định; xây dựng Quy chế làm việc của Sở để tổ chức thực hiện./.