Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái
39/2011/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
58/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu...
- Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở
- trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức thu phí đối với hộ dân cư tại Điều 1 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai như bảng sau: Mức thu: Theo bảng sau Đối tượng thu phí Đơn vị tính Khung mức thu phí Hộ dân cư - TP. Biên Hòa và TX. Long Khánh + Hộ một nhân khẩu + Hộ dân cư còn lại - Các huyện còn lại + Hộ một nhân khẩu + Hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi mức thu phí đối với hộ dân cư tại Điều 1 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai như bảng sau:
- Mức thu: Theo bảng sau
- Đối tượng thu phí
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong thời hạn ba (03) tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lại mô hình hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở, ban hành quyết định về nhân sự, cơ cấu tổ chức của Đài truyền thanh cơ sở, đồng thời hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quy chế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Miễn thu phí vệ sinh rác thải sinh hoạt đối với các hộ nghèo trên địa bàn tỉnh .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Miễn thu phí vệ sinh rác thải sinh hoạt đối với các hộ nghèo trên địa bàn tỉnh .
- Trong thời hạn ba (03) tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lại mô hình hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở, ba...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngô Thị Chinh QUY CHẾ Hoạt động của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác của Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác của Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mô hình và cơ chế hoạt động của đài truyền thanh cơ sở (hay còn gọi là đài truyền thanh xã, phường, thị trấn)trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa,...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định mô hình và cơ chế hoạt động của đài truyền thanh cơ sở (hay còn gọi là đài truyền thanh xã, phường, thị trấn)trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh cơ sở, các thành viên Ban biên tập của Đài truyền thanh cơ sở; Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện; Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh và các cá nhân có liên quan thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đài truyền thanh cơ sở là đài truyền thanh của xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý nhân sự, máy móc thiết bị và kinh phí hoạt động. Đài truyền thanh cơ sở có hai phương thức truyền dẫn tín hiệu âm thanh: Đài truyền thanh cơ sở hữu tuyến và đài truyền thanh cơ sở vô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Đài truyền thanh cơ sở do Uỷ ban nhân dân cấp xã trực tiếp quản lý, thực hiện chức năng là công cụ tuyên truyền và là phương tiện điều hành của cấp ủy, chính quyền cấp xã. 2. Đài Truyền thanh cơ sở chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp xã, sự quản lý nhà nước của phòng Văn hóa - Thông tin cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Sản xuất và phát sóng chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc trên hệ thống loa truyền thanh nhằm tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tập trung vào sự chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền địa phương, các hoạt động tại cơ sở, phổ biến kiến thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MÔ HÌNH TỔ CHỨC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mô hình tổ chức 1. Đài truyền thanh cơ sở có Ban biên tập với số lượng từ 3 đến 5 người. Trong đó: Trưởng ban biên tập là lãnh đạo Ủy ban nhân nhân cấp xã; phó trưởng ban biên tập là cán bộ phụ trách đài truyền thanh cơ sở; các thành viên ban biên tập do Trưởng ban biên tập đề xuất nhưng phải đảm bảo có kiến thức, kinh nghiệm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của đài truyền thanh cơ sở bao gồm kinh phí chi cho cán bộ phụ trách đài truyền thanh cơ sở, kinh phí chi hoạt động thường xuyên. 2. Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của đài truyền thanh cơ sở do cấp có thẩm quyền quyết định hàng năm. 3. Kinh phí sửa chữa, mua sắm lớn vượt quá khả năng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA BAN BIÊN TẬP VÀ CỦA CÁC THÀNH VIÊN BAN BIÊN TẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của ban biên tập 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động sản xuất, phát sóng và thời gian tiếp âm, tiếp sóng của đài truyền thanh cơ sở hàng năm và triển khai thực hiện kế hoạch đảm bảo chất lượng, hiệu quả. 2. Xây dựng quy chế hoạt động trong đó phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên. 3. Tổ chức mạng lưới cộng tác vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Trưởng ban biên tập 1. Chỉ đạo, điều hành, quản lý, phụ trách chung hoạt động sản xuất, phát sóng và thời gian tiếp âm, tiếp sóng của đài truyền thanh cơ sở và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp xã về toàn bộ hoạt động của ban biên tập. 2. Phê duyệt nội dung thông tin đối với các chương trình của địa phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Phó trưởng ban biên tập 1. Chủ trì tham mưu, đề xuất và triển khai thực hiện có hiệu quả chức năng, nhiệm vụ của đài truyền thanh cơ sở và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng ban biên tập về các nhiệm vụ được giao. 2. Chủ trì biên tập, dàn dựng chương trình, thực hiện phát sóng tin, bài, thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các thành viên ban biên tập 1. Tham gia biên tập nội dung chương trình truyền thanh và các thông báo do đài truyền thanh cơ sở tự sản xuất. 2. Viết và cộng tác tin, bài với Đài truyền thanh cơ sở, Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng ban biên tập phân công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Những nội dung không được thông tin trên đài truyền thanh cơ sở 1. Tuyên truyền chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc. 2. Tuyên truyền, kích động chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; kích động bạo lực; truyền bá tư tưởng phản động, lối sống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các ngành chức năng của tỉnh huy động nguồn lực ở địa phương, tổ chức tốt các điều kiện để xây dựng và duy trì hoạt động của hệ thống các đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phối hợp với Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn. 2. Theo dõi, hướng dẫn hoạt động và phối hợp định hướng thông tin tuyên truyền đối với các đài truyền thanh cơ sở. 3. Phối hợp tổ chức đào tạo, bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ cho các đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn. 2. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định và đề xuất hoạt động củng cố, nâng cấp hệ thống truyền thanh cơ sở trên địa bàn và thẩm định ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý trực tiếp, toàn diện hoạt động của đài truyền thanh cơ sở và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện về hoạt động của đài truyền thanh cơ sở thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban hành quy định hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở phù hợp với các quy định của Quy chế này. 3. Xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm túc các quy định của Quy chế này sẽ được cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18.Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin - Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế này của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và thực hiện chế độ báo cáo 6 tháng, 01 năm với Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện; phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện; đài Truyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.