Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một phần nội dung mục 1B khoản 1 Điều 1 quyết định số 20/2001/QĐ-UB ngày 31/7/2001 của UBND tỉnh quy định trình tự, thời gian thẩm định, phê duyệt sự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật và dự toán, kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu và quyết toán công trình XDCB

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh một phần nội dung mục 1B khoản 1 Điều 1 quyết định số 20/2001/QĐ-UB ngày 31/7/2001 của UBND tỉnh quy định trình tự, thời gian thẩm định, phê duyệt sự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một phần nội dung mục 1b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 20/2001/QĐ-UB ngày 31/7/2002 của UBND tỉnh về việc quy định trình tự, thời gian thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật và dự toán, kế hoạch đấu thầu, hồ sơmời thầu, kết quả đấu thầu và quyết toán công trình XDCB. 1- Tiết hai, ba mục 1b khoản 1 Điều 1...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh một phần nội dung mục 1b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 20/2001/QĐ-UB ngày 31/7/2002 của UBND tỉnh về việc quy định trình tự, thời gian thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật...
  • 1- Tiết hai, ba mục 1b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 20/2001/QĐ-UB của UBND tỉnh quy định là:
  • + Đối với dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng, Sở Kế hoạch và Đầu tư trực tiếp thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và PTNT; các chủ đầu tư, thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và PTNT

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...