Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ; miễn, giảm chính sách xã hội; miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ; miễn giảm th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội”;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội”;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ
  • miễn, giảm chính sách xã hội
  • miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành “Quy định phân công trách nhiệm quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội”;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành “Quy định phân công trách nhiệm quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau: 1. Đối với các huyện: - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng). - Huyện thực hiện đến ngày 25/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được hưởng 3.000.000 đồng (ba triệu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Công an Thành phố, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Công an Thành phố, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có li...
  • - BCĐLNTƯVSATTP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau:
  • 1. Đối với các huyện:
  • - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Là cơ quan đầu mối thường trực Ban Chỉ đạo công tác an toàn thực phẩm Thành phố (gọi tắt là Ban Chỉ đạo) có trách nhiệm như sau: a) Tham mưu, giúp Ban Chỉ đạo hoạch định những vấn đề có tính chiến lược để chỉ đạo thực hiện hiệu quả công tác an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý. b) Tham mưu, giúp B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Y tế
  • 1. Là cơ quan đầu mối thường trực Ban Chỉ đạo công tác an toàn thực phẩm Thành phố (gọi tắt là Ban Chỉ đạo) có trách nhiệm như sau:
  • a) Tham mưu, giúp Ban Chỉ đạo hoạch định những vấn đề có tính chiến lược để chỉ đạo thực hiện hiệu quả công tác an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phân công, phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về an toàn thực phẩm của thành phố Hà Nội và các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp và phối hợp quản lý an toàn thực phẩm 1. Nguyên tắc phân công, phân cấp và phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thực hiện theo Luật An toàn thực phẩm, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Ngh...
Chương II Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chịu trách nhiệm quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp được phân công, phân cấp quản lý theo Điều 63 của Luật An toàn thực phẩm, Khoản 8, 10 Điều 36 và Phụ lục III của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP: a) Quản lý an toàn thực phẩm đối với sản xuất ban đ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chịu trách nhiệm quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương được phân công, phân cấp quản lý theo Điều 64 của Luật An toàn thực phẩm, Khoản 8, 9, 10 Điều 36 và Phụ lục IV của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP: a) Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo...
Điều 7. Điều 7. Đề nghị Cục Quản lý thị trường Hà Nội 1. Tổ chức thực thi pháp luật về phòng, chống, xử lý các hành vi kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm nhập lậu; sản xuất, buôn bán thực phẩm giả, hàng cấm, hàng kém chất lượng, thực phẩm không rõ nguồn gốc xuấ...