Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002

Open section

Tiêu đề

Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002 Right: Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ; miễn, giảm chính sách xã hội; miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ; miễn giảm th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với: - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
  • - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • miễn, giảm chính sách xã hội
  • miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ
  • miễn giảm thiên tai, thuế thu thừa vụ trước như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ Right: Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trong năm đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế - xã hội) không thuộc đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 1 nêu trên sau khi đã trừ số thuế được miễn, giảm theo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trong năm đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế
  • xã hội) không thuộc đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 1 nêu trên sau khi đã trừ số thuế được miễn, giảm theo chính sách (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau: 1. Đối với các huyện: - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng). - Huyện thực hiện đến ngày 25/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được hưởng 3.000.000 đồng (ba triệu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Điều 1, Điều 2 trên đây chỉ thực hiện đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp trong hạn mức (hạn mức đất theo quy định của Luật Đất đai), diện tích đất vượt hạn mức của các hộ sản xuất nông nghiệp vẫn phải nộp thuế theo quy định hiện hành. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Điều 1, Điều 2 trên đây chỉ thực hiện đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp trong hạn mức (hạn mức đất theo quy định của Luật Đất đai), diện t...
  • Đối với hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thì được miễn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau:
  • 1. Đối với các huyện:
  • - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này thực hiện từ năm 2002. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này thực hiện từ năm 2002.
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.