Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002
2641/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2640/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002 Right: Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ; miễn, giảm chính sách xã hội; miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ; miễn giảm th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau: a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam ); b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
- b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
- c) Các xã còn lại, mức giá thóc là: 5.000 đồng/kg ( Năm nghìn đồng/một ki lô gam ).
- miễn, giảm chính sách xã hội
- miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ
- miễn giảm thiên tai, thuế thu thừa vụ trước như sau:
- Left: Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ Right: Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau:
Left
Điều 2
Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệ...
- Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau: 1. Đối với các huyện: - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng). - Huyện thực hiện đến ngày 25/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được hưởng 3.000.000 đồng (ba triệu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
- Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau:
- 1. Đối với các huyện:
- - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng).
Left
Điều 4
Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.