Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2002 Right: Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ; miễn, giảm chính sách xã hội; miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ; miễn giảm th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau: a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam ); b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
  • b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
  • c) Các xã còn lại, mức giá thóc là: 5.000 đồng/kg ( Năm nghìn đồng/một ki lô gam ).
Removed / left-side focus
  • miễn, giảm chính sách xã hội
  • miễn thuế đối với hộ nghèo và giảm 50% thuế SDĐNN phải nộp đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp theo quyết định số 199/2001/QĐ-TTg ngày 28/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ
  • miễn giảm thiên tai, thuế thu thừa vụ trước như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Giao nhiệm vụ thu thuế sử đụng đất nông nghiệp (SDĐNN) vụ mùa năm 2002 cho các huyện, thị xã sau khi đã trừ Right: Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Số thuế SDĐNN ghi tại Điều 1 được thu bằng tiền thay thóc. Giá 01 kg thóc thuế là: 1.500 đồng (Một ngàn năm trăm đồng) và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau: 1. Đối với các huyện: - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng). - Huyện thực hiện đến ngày 25/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được hưởng 3.000.000 đồng (ba triệu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thưởng cho các huyện, thị xã có thành tích trong công tác thu thuế SDĐNN vụ mùa năm 2002 như sau:
  • 1. Đối với các huyện:
  • - Huyện thực hiện đến ngày 20/11/2002 hoàn thành thu thuế SDĐNN được thưởng 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng).
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.