Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện đề án khuyến nông cơ sở và chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên
03/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
11/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện đề án khuyến nông cơ sở và chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
- Về việc thực hiện đề án khuyến nông cơ sở và chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên
Left
Điều 1.
Điều 1. Bố trí ở mỗi xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có sản xuất nông nghiệp một khuyến nông viên cơ sở. Khuyến nông viên cơ sở là thành viên của hệ thống khuyến nông tỉnh có trách nhiệm giúp trạm khuyến nông huyện, thị xã và UBND cấp xã tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến nông tại địa phương, khuyến nông viên cơ sở chịu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau 1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố: a) Đối với cấp xã: TT Chức danh và việc bố trí sắp xếp các chức danh Số lượng người theo phân loại xã, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau
- 1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố:
- a) Đối với cấp xã:
- Điều 1. Bố trí ở mỗi xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có sản xuất nông nghiệp một khuyến nông viên cơ sở.
- Khuyến nông viên cơ sở là thành viên của hệ thống khuyến nông tỉnh có trách nhiệm giúp trạm khuyến nông huyện, thị xã và UBND cấp xã tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến nông tại địa phương, khuy...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khuyến nông viên cơ sở có nhiệm vụ: - Vận động nông dân, tổ chức xây dựng và duy trì hoạt động câu lạc bộ khuyến nông, nhóm sở thích phục vụ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn. - Phối hợp với các ban chăn nuôi thú ý, tổ bảo vệ thực vật, thường xuyên nắm chắc diễn biến đàn gia súc, gia cầm, tình hình dịch bệnh trên đàn gia s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện - Mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; thôn, khu phố được thực hiện kể từ ngày 01/10/2013; được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm. - Mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiêm nhiệm của của những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện
- Mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã
- thôn, khu phố được thực hiện kể từ ngày 01/10/2013
- Điều 2. Khuyến nông viên cơ sở có nhiệm vụ:
- - Vận động nông dân, tổ chức xây dựng và duy trì hoạt động câu lạc bộ khuyến nông, nhóm sở thích phục vụ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn.
- - Phối hợp với các ban chăn nuôi thú ý, tổ bảo vệ thực vật, thường xuyên nắm chắc diễn biến đàn gia súc, gia cầm, tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc, sâu bệnh đối với cây trồng, tổ chức triển kha...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn của khuyến nông viên cơ sở: - Có lý lịch rõ ràng, yêu nghề. - Về trình độ chuyên môn từ trung học kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, thú ý, thuỷ sản trở lên và có thực tiễn công tác ở cơ sở từ 3 năm trở lên. - Có tinh thần trách nhiệm, có khả năng tổ chức thuyết phục nông dân thực hiện. - Dưới 50 tuổi, có sức khoẻ tốt.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố; Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp đối vớ...
- Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt số đối tượng cán bộ y tế được hưởng trợ cấp theo Quyết định số 75/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ
- Quyết định số 03/2004/QĐ-UB ngày 06/01/2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án khuyến nông và chế độ phụ cấp khuyến nông viên ở cơ sở
- Điều 3. Tiêu chuẩn của khuyến nông viên cơ sở:
- - Có lý lịch rõ ràng, yêu nghề.
- - Về trình độ chuyên môn từ trung học kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, thú ý, thuỷ sản trở lên và có thực tiễn công tác ở cơ sở từ 3 năm trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trung tâm Khuyến nông tỉnh ký hợp đồng lao động với khuyến nông viên theo nguyên tắc: Các khuyến nông viên do UBND cấp xã lựa chọn và lập hồ sơ lên Trạm khuyến nông huyện, thị xã thẩm định và báo cáo Trung tâm khuyến nông tỉnh ký hợp đồng công việc theo quy định của Bộ luật Lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khuyến nông viên cơ sở được hưởng chế độ phụ cấp 200.000đ (Hai trăm nghìn đồng chẵn)/một người/một tháng. Nguồn kinh phí bằng nguồn ngân sách tính theo quy định hiện hành của pháp luật (giao Sở Tài Chính - Vật giá hướng dẫn cụ thể).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Các ông (bà); Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.