Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
189/1999/QĐ-NHNN1
Right document
Về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần
126/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần
- Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn; riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần.
- Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau:
- 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn
- riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên giữ nguyên 1,5%/tháng
Left
Điều 2
Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999. Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng. Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu 2. Doanh nghiệp nhà nước bao gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Công ty mẹ của Tổng công ty nhà nước (kể cả Ngân hàng Thương mại nhà nước), Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu
- 2. Doanh nghiệp nhà nước bao gồm:
- Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999.
- Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng.
- Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/1998/QĐ-NHNN1 ngày 17/1/1998, Chỉ thị 01/1999/CT-NHNN1 ngày 29/1/1999 và công văn số 422/CV-NHNN1 ngày 15/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Doanh nghiệp cổ phần hóa” là doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định này thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định này. 2. “Thời điểm quyết định cổ phần hóa” là ngày cơ quan đại di...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Doanh nghiệp cổ phần hóa” là doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định này thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections