Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
189/1999/QĐ-NHNN1
Right document
Về việc cấp mã số nhà sản xuất hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ
16/2010/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc cấp mã số nhà sản xuất hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc cấp mã số nhà sản xuất hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ
- Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn; riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thông tư này quy định việc cấp mã số nhà sản xuất (MID lần đầu khi xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ cho các nhà nhà sản xuất hàng dệt may xuất khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Thông tư này quy định việc cấp mã số nhà sản xuất (MID lần đầu khi xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ cho các nhà nhà sản xuất hàng dệt may xuất khẩu.
- Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau:
- 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn
- riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên giữ nguyên 1,5%/tháng
Left
Điều 2
Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999. Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng. Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền cấp mã MID Việc đăng ký và và làm thủ tục cấp mã MID được thực hiện tại các phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực trực thuộc Bộ Công Thương và do Bộ Công Thương uỷ quyền tại các Sở Công Thương địa phương (quy định tại Phụ lục 1).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền cấp mã MID
- Việc đăng ký và và làm thủ tục cấp mã MID được thực hiện tại các phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực trực thuộc Bộ Công Thương và do Bộ Công Thương uỷ quyền tại các Sở Công Thương địa phương (quy...
- Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999.
- Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng.
- Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/1998/QĐ-NHNN1 ngày 17/1/1998, Chỉ thị 01/1999/CT-NHNN1 ngày 29/1/1999 và công văn số 422/CV-NHNN1 ngày 15/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ, thủ tục và thời gian cấp mã MID 1. Hồ sơ đề nghị cấp mã số MID a. Đơn đăng ký mã số nhà sản xuất (MID) hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ (quy định tại Phụ lục 2); b. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư, hoặc giấy phép kinh doanh: 01 bản sao c. Đăng ký mã số thuế : 01 bản sao d. Biên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hồ sơ, thủ tục và thời gian cấp mã MID
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp mã số MID
- a. Đơn đăng ký mã số nhà sản xuất (MID) hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ (quy định tại Phụ lục 2);
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections