Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Tổ chức tín dụng.
191/1999/QĐ-NHNNl
Right document
Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng"
51/1999/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Tổ chức tín dụng. Right: Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng"
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng (bao gồm cả đồng VN, ngoại tệ) như sau : 1- Đối với tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng của các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần đô thị, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh và Công ty tài chính: 6% trên tổng số dư tiền gửi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng".
- Điều 1.- Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng (bao gồm cả đồng VN, ngoại tệ) như sau :
- Đối với tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng của các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần đô thị, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh và Công t...
- 2- Đối với tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng của các Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn, Ngân hàng hợp tác, Quỹ tín dụng nhân dân trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực: 4% tr...
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Tiền dự trữ bắt buộc bằng đồng Việt nam của các tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính; Tiền dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 ngày 1/12/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành " Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng" và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/1999.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 ngày 1/12/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành " Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng" và có hiệ...
- Tiền dự trữ bắt buộc bằng đồng Việt nam của các tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi t...
- Tiền dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Tiền gửi dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng gửi tại Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi mức dự trữ bắt buộc quy định được áp dụng mức lãi suất 0%/tháng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín...
- Điều 3.- Tiền gửi dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng gửi tại Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi mức dự trữ bắt buộc quy định được áp dụng mức lãi suất 0%/tháng.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Ngân hàng Nhà nước trả lãi phần vượt tiền dự trữ bắt buộc của tổ chức tín dụng (bao gồm cả đồng Việt nam và ngoại tệ) gửi trên tài khoản không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước như sau: 1- Đối với phần vượt tiền dự trữ bắt buộc bằng đồng Việt nam: Ngân hàng Nhà nước trả lãi bằng lãi suất tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng Việt nam củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Ngân hàng Nhà nước phạt phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng trong kỳ duy trì được quy định tại điều 14 của Quy chế dự trữ bắt buộc ban hành kèm theo Quyết định số 51/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cụ thể như sau : 1- Đối với phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc bằng đồng Việt nam...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng"
- Ngân hàng Nhà nước phạt phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng trong kỳ duy trì được quy định tại điều 14 của Quy chế dự trữ bắt buộc ban hành kèm theo Quyết định số 51/1999/QĐ-NH...
- Đối với phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc bằng đồng Việt nam trong "kỳ duy trì dự trữ bắt buộc" chịu mức phạt bằng 150% lãi suất tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước công bố trong từng thời kỳ, tính trên p...
- Đối với phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ trong "kỳ duy trì dự trữ bắt buộc" chịu mức phạt bằng 150% trần lãi suất cho vay bằng đô la Mỹ đối với tổ chức kinh tế do Thống đốc Ngân hàng N...
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999 và áp dụng để tính kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 6/1999. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.